NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
A. Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu.
b)
C. Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.
c)
B. Đầu tư và tài chính toàn cầu phát triển nhanh.
d)
D. Các hợp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn.
e)
Pluto
2.
Phát biểu nào sau đây đúng về kinh tế của các nước phát triển?
a)
A. Có quy mô kinh tế lớn.
b)
C. Tốc độ tăng trưởng rất cao.
c)
D. Công nghiệp chưa phát triển.
d)
B. Trình độ phát triển thấp.
3.
Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
a)
A. 2005.
b)
B. 2006.
c)
C. 2007.
d)
D. 2008
4.
Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở Mỹ La tinh?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. Có rất ít đô thị lớn.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị giảm.
d)
D. Đô thị hóa tự giác cao.
5.
: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Luật pháp
c)
C. Nội vụ
d)
D. Quân sự.
6.
: Hiệp ước Ma-xtrích xác định mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU) chính thức có hiệu lực vào năm nào sau đây?
a)
A. 1983.
b)
B. 1993.
c)
C. 2003
d)
D. 2013.
7.
Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
a)
A. Phối hợp hành động giữ gìn hòa bình
b)
B. Đấu tranh chống tội phạm.
c)
C. Liên minh thuế quan.
d)
D. Chính sách đối ngoại.
8.
Nhiệm vụ của Hội đồng châu Âu là
a)
A. mỗi năm họp 4 lần, giải quyết các vấn đề quan trọng nhất.
b)
B. lập pháp, giám sát hoạt động và quản lí tài chính.
c)
C. đề xuất, giám sát thực hiện các dự luật, quản lí ngân sách.
d)
D. thảo luận về các dự thảo luật của Liên minh châu Âu.
9.
Cơ cấu kinh tế khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng của nông nghiệp.
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. kinh tế tri thức trình độ rất cao.
d)
D. giảm tỉ trọng của công nghiệp.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng dần.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
c)
C. Phát triển đồng đều giữa các quốc gia
d)
D. Phát triển năng động bậc nhất thế giới.
11.
Thách thức lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ở khu vực Đông Nam Á là
a)
A. lao động thiếu kinh nghiệm.
b)
B. suy giảm tài nguyên thủy sản.
c)
C. các nước không có cảng cá.
d)
D. giảm nhu cầu của thị trường.
12.
Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Có giá trị xuất siêu
b)
B. Có giá trị nhập siêu.
c)
C. Máy móc là hàng xuất khẩu chính.
d)
D. Nông sản là hàng nhập khẩu chính.
13.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Quy mô GDP giảm đều qua các năm.
b)
B. Có sự chênh lệch giữa các quốc gia.
c)
C. Tốc độ tăng trưởng GDP biến động.
d)
D. Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch.
14.
Loại cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Mía.
b)
B. Củ cả đường.
c)
C. Hướng dương.
d)
D. Thuốc lá.
15.
Công nghiệp dệt, may phát triển khá mạnh ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Vốn đầu tư lớn.
b)
B. Nguyên liệu lớn.
c)
C. Hạ tầng hiện đại.
d)
D. Lao động đông.
16.
Loại hình giao thông vận tải nào sau đây là thế mạnh của khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Đường ô tô.
b)
B. Đường sắt.
c)
C. Đường sông
d)
D. Đường biển.
17.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
a)
A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.
b)
B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
c)
C. sinh sống, lựa chọn nơi làm việc.
d)
D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
a)
A. Tác động đến thị trường toàn cầu
b)
B. Áp dụng có một mức thuế chung.
c)
C. Hạn chế hoạt động tự do buôn bán.
d)
D. Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan.
19.
: Phát biểu nào sau đây đúng với thị trường chung EU?
a)
A. Hợp tác chặt chẽ, cạnh tranh bình đẳng.
b)
B. Hạn chế việc chuyên môn hóa sản xuất.
c)
C. Tăng cường các rào cản thương mại.
d)
D. Xóa bỏ tất cả quy định của mỗi nước.
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung của Liên minh châu Âu (đồng Ơ-rô)?
a)
A. Bảo vệ nền kinh tế khỏi những khủng hoảng.
b)
B. Giảm sự phụ thuộc vào những loại tiền tệ khác.
c)
C. Giúp các quốc gia trong EU phát triển đồng đều.
d)
D. Tiềm ẩn một số rủi ro gây khó khăn cho kinh tế.
21.
: Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu mùa vụ đa dạng do tác động chủ yếu của nhân tố nào sau đây?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Sông ngòi
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Sinh vật
22.
Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế - xã hội nào sau đây?
a)
A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. Công nghiệp khai khoáng.
c)
C. Xây dựng thêm các đô thị mới.
d)
D. Mở rộng mạng lưới giao thông.
23.
: Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của quá trình đô thị hóa đến kinh tế - xã hội của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hạn chế thất nghiệp.
b)
B. Hạn chế thất nghiệp, an ninh xã hội ổn định hơn.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. Giải quyết việc làm, chất lượng cuộc sống đồng đều.
24.
Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?
a)
A. Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.
b)
B. Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.
d)
D. Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao.
25.
Khí hậu không thuận lợi cho phát triển trồng trọt ở khu vực Tây Nam Á do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khô nóng vào mùa hè, khô lạnh vào mùa đông.
b)
B. Khô nóng quanh năm và phân hóa theo độ cao.
c)
C. Phân hóa từ ven biển vào lục địa, khô và lạnh.
d)
D. Phân hóa theo độ cao và từ ven biển vào lục địa.
26.
Tây Nam Á có vùng biển rộng với nhiều ngư trường lớn là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
A. Khai thác khoáng sản.
b)
B. Phát triển du lịch biển.
c)
C. Giao thông biển.
d)
D. Khai thác hải sản.
27.
Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của quá trình đô thị hóa đến kinh tế - xã hội của khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, xóa bỏ thất nghiệp.
b)
B. Hạn chế thất nghiệp, an ninh xã hội ổn định hơn.
c)
C. Tạo ra nhiều việc làm, nâng cao đời sống người dân.
d)
D. Giải quyết việc làm, chất lượng cuộc sống đồng đều.
28.
Sự can thiệp của một số cường quốc vào khu vực Tây Nam Á gây nên khó khăn chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Kinh tế phát triển chậm.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. Phân hóa giàu nghèo lớn.
d)
D. An ninh, chính trị bất ổn.
29.
Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?
a)
A. Tây Âu.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Trung Phi.
d)
D. Đông Á.
30.
: Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
a)
A. Các công ty đa quốc gia ngày càng mở rộng.
b)
B. Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh.
c)
C. Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.
d)
D. Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực.
31.
Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?
a)
A. 1918.
b)
B. 1939.
c)
C. 1945
d)
D. 1975.
32.
: Mỹ La tinh có nền văn hóa đa dạng là thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Du lịch.
c)
C. Nông nghiệp
d)
D. Thương mại.
33.
Nội dung trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
a)
A. chính sách nhập cư.
b)
B. đấu tranh chống tội phạm.
c)
C. chính sách an ninh EU.
d)
D. hợp tác về cảnh sát và tư pháp.
34.
: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là
a)
A. Hội đồng bộ trường châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
35.
: Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực hợp tác trong chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu?
a)
A. Thị trường nội địa.
b)
B. Đấu tranh chống tội phạm.
c)
C. Chính sách nhập cư
d)
D. Chính sách an ninh của EU.
36.
: Nhiệm vụ chính của Nghị viện châu Âu là
a)
A. mỗi năm họp 4 lần, giải quyết các vấn đề quan trọng nhất.
b)
B. lập pháp, giám sát hoạt động và quản lí tài chính.
c)
C. đề xuất, giám sát thực hiện các dự luật, quản lí ngân sách.
d)
D. thảo luận về các dự thảo luật của Liên minh châu Âu.
37.
: Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á
a)
A. Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
b)
B. Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
c)
C. Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
D. Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
38.
: Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.
c)
C. Phát triển nhanh nhưng kém năng động.
d)
D. Trình độ chênh lệch lớn giữa các nước.
39.
: Hai nước ở khu vực Đông Nam Á xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới là
a)
A. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan
b)
B. Thái Lan và Việt Nam.
c)
C. Việt Nam và Ma-lai-xi-a.
d)
D. Thái Lan và Ma-lai-xi-a.
40.
: Đối tác thương mại lớn nhất của khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Liên bang Nga.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Ấn Độ.
41.
: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế của khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng dần.
b)
B. Tỉ trọng dịch vụ ngày càng tăng.
c)
C. Tỉ trọng đồng đều giữa các ngành.
d)
D. Tỉ trọng công nghiệp giảm nhanh.
42.
: Loại cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Mía.
b)
B. Bông.
c)
C. Củ cả đường.
d)
D. Hướng dương.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp của khu vực Tây Nam Á?
a)
A. Khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
b)
B. Công nghiệp thực phẩm kém phát triển.
c)
C. Đang đầu tư phát triển năng lượng tái tạo.
d)
D. Sản xuất hàng tiêu dùng phát triển mạnh.
44.
Quốc gia nào sau đây có tổng lượng khách du lịch đến nhiều nhất Tây Nam Á?
a)
A. I-ran.
b)
B. I-rắc.
c)
C. Thổ Nhĩ Kỳ.
d)
D. I-xra-en.
45.
: Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
a)
A. sản lượng dầu khí.
b)
B. sản lượng lúa gạo.
c)
C. trị giá xuất khẩu.
d)
D. tiêu thụ năng lượng
46.
: Tổng GDP của Liên minh châu Âu (EU) chỉ sau các quốc gia nào sau đây?
a)
A. Hoa Kỳ và Nhật Bản.
b)
B. Hoa Kỳ và Liên bang Nga
c)
C. Liên bang Nga và Trung Quốc.
d)
D. Hoa Kỳ và Trung Quốc.
47.
: Hoạt động nào sau đây không thể hiện liên minh về kinh tế và tiền tệ của EU?
a)
A. Thực hiện một hệ thống tiền tệ chung.
b)
B. Thực hiện một chính sách kinh tế chung.
c)
C. Thực hiện một chính sách tiền tệ chung
d)
D. Thực hiện được các thủ tục công lí chung.
48.
: Phát biểu nào sau đây đúng về đồng tiền chung của Liên minh châu Âu (đồng Ơ-rô)?
a)
A. Gia tăng sự phụ thuộc vào các loại tiền tệ trong EU.
b)
B. Giúp các quốc gia trong EU phát triển đồng đều.
c)
C. Không có bất cứ rủi ro nào trong nền tài chính EU.
d)
D. Có 19 quốc gia ở EU sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô
49.
: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
a)
A. chế độ nước theo mùa, giàu phù sa.
b)
B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
c)
C. sông chảy qua nhiều miền địa hình
d)
D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.
50.
: Đông Nam Á có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây
a)
A. Khai thác lâm sản.
b)
B. Phát triển du lịch.
c)
C. Phát triển công nghiệp.
d)
D. Trồng cây công nghiệp.
51.
: Sự đa dạng về dân tộc đã mang lại những thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Lực lượng lao động lớn, thị trường rộng.
b)
B. Thị trường rộng, trình độ lao động cao.
c)
C. Văn hóa, tập quán sản xuất phong phú.
d)
D. Lao động đông, tình hình xã hội ổn định.
52.
Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu
b)
B. Là liên minh kinh tế, quân sự của khu vực.
c)
C. Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.
53.
: Địa hình đồng bằng ở khu vực Tây Nam Á thuận lợi cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
A. Lâm nghiệp.
b)
B. Thủy điện.
c)
C. Trồng cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. Trồng cây lương thực, thực phẩm.
54.
Các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên ở Tây Nam Á thuận lợi cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
A. Khai thác lâm sản
b)
B. Phát triển trồng trọt.
c)
C. Phát triển chăn nuôi.
d)
D. Phát triển du lịch.
55.
Sự đa dạng về văn hóa là điều kiện thuận lợi chủ yếu cho sự phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây ở Tây Nam Á?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Du lịch.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Thương mại
56.
: Sự đa dạng về sắc tộc, tôn giáo gây nên khó khăn chủ yếu nào sau đây ở Tây Nam Á?
a)
A. Xung đột sắc tộc, tôn giáo
b)
B. Thiếu lao động có kĩ thuật.
c)
C. Phân hóa giàu nghèo lớn.
d)
D. Kinh tế chậm chuyển dịch.
57.
: Nhiệm vụ chính của Ủy ban Liên minh châu Âu là
a)
A. mỗi năm họp 4 lần, giải quyết các vấn đề quan trọng nhất.
b)
B. lập pháp, giám sát hoạt động và quản lí tài chính.
c)
C. đề xuất, giám sát thực hiện các dự luật, quản lí ngân sách.
d)
D. thảo luận về các dự thảo luật của Liên minh châu Âu.
58.
: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
59.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Quy mô GDP nhỏ và đang giảm dần.
b)
B. Có tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
c)
C. Phát triển không đều giữa các quốc gia
d)
D. Phát triển năng động bậc nhất thế giới
60.
Công nghiệp chế biến thực phẩm ở khu vực Đông Nam Á phát triển khá mạnh do lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn lao động.
b)
B. Cơ sở hạ tầng tốt.
c)
C. Nguồn vốn đầu tư.
d)
D. Nguồn nguyên liệu.
Reset
