NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets裴长达 301句汉语会话 - 第7课 - 综合
Total questions: 34
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Từ có nghĩa là: có (yǒu)
a)
有
b)
这
c)
口
d)
岁
2.
Từ có nghĩa là: miệng/ cửa/ khẩu (kǒu)
a)
有
b)
月
c)
口
d)
信
3.
Chọn câu trả lời cho: 你家有几口人?
a)
四口人.
b)
我很好。
c)
我有一个弟弟。
d)
我很忙。
4.
Từ có nghĩa là: đại học (dàxué)
a)
学生
b)
中学
c)
小学
d)
大学
5.
chọn đáp án sai
a)
中国大学
b)
越南大学
c)
大学美国
d)
日本大学
6.
Từ có nghĩa là: và (hé)
a)
有
b)
呢
c)
口
d)
和
7.
điền vào chỗ trống: 你家有几.........人?
a)
口 (kǒu)
b)
本 (běn)
c)
小 (xiǎo)
d)
张 (zhāng)
8.
Dịch: Mẹ tôi và Cô Lý là bạn học đại học.
a)
我妈妈和李老师都是好朋友。
b)
我妈妈和李老师都是大学生。
c)
我妈妈和李老师是小学同学。
d)
我妈妈和李老师是大学同学。
9.
chọn đáp án sai
a)
三本汉语书
b)
五本书英语
c)
三个人
d)
一个学生
10.
Chọn câu hỏi cho: 我有两个妹妹。
a)
你家在哪儿?
b)
你家有几口人?
c)
你家有妹妹吗?
d)
你家都是中国人吗?
11.
Từ có nghĩa là: kết hôn (jiéhūn)
a)
学生
b)
结婚
c)
商店
d)
市场
12.
Trợ từ có nghĩa là: rồi (le)
a)
没
b)
了
c)
很
d)
吗
13.
Dịch: 我和玛丽结婚三年了。
a)
Tôi và Mary tháng 3 năm sau kết hôn.
b)
Tôi và Mary chưa kết hôn.
c)
Tôi và Mary kết hôn 3 năm rồi.
d)
Tôi và Mary kết hôn rất sớm.
14.
Từ có nghĩa là: học tập (xuéxí)
a)
学习
b)
大学
c)
汉语
d)
结婚
15.
Từ có nghĩa là: con/ trẻ con (háizi)
a)
儿子
b)
孩子
c)
女儿
d)
爱人
16.
Chọn câu trả lời cho: 他们有孩子吗?
a)
没来。
b)
不是。
c)
没有。
d)
不好。
17.
Từ có nghĩa là: tiếng Anh (yīngyǔ)
a)
日语
b)
英语
c)
汉语
d)
韩语
18.
Từ có nghĩa là: tiếng Nhật/ Nhật Ngữ (rìyǔ)
a)
日语
b)
越语
c)
汉语
d)
韩语
19.
Từ có nghĩa là: tiếng Hán/ Hán Ngữ (hànyǔ)
a)
德语
b)
越语
c)
汉语
d)
韩语
20.
Dịch: Chúng ta học tiếng Hán 3 tháng rồi.
a)
我教汉语三个月了。
b)
我们学习汉语三个月了。
c)
我们工作三个月了。
d)
我们三月学汉语。
21.
Từ có nghĩa là: tiếng Hàn
a)
德语 (déyǔ)
b)
法语 (fǎyǔ)
c)
汉语 (hànyǔ)
d)
韩语 (hányǔ)
22.
Dịch: 今天孩子们在教室学习英语。
a)
hôm nay bọn trẻ học tiếng Anh ở lớp.
b)
hôm nay bọn trẻ học tiếng Đức ở lớp.
c)
hôm nay bọn trẻ học tiếng Hán ở nhà.
d)
hôm nay bọn trẻ học tiếng Pháp ở lớp.
23.
Từ có nghĩa là: Ngân hàng (yínháng)
a)
市场
b)
商店
c)
银行
d)
大学
24.
Từ có nghĩa là: vợ/ chồng
a)
女朋友 (nǚ péngyǒu)
b)
男朋友 (nán péngyǒu)
c)
女儿 (nǚ'ér)
d)
爱人 (àirén)
25.
Chọn câu hỏi cho: 他在中国银行工作。
a)
你爱人在哪儿工作?
b)
你爱人在哪儿学习韩语?
c)
你爱人有弟弟吗?
d)
你爱人有钱吗?
26.
Chọn câu tương đương với: 你家有谁?
a)
你家有什么人?
b)
你家有几口人?
c)
你家有孩子吗?
d)
你爸爸是谁?
27.
Từ có nghĩa là: Viên chức (zhíyuán)
a)
孩子
b)
商店
c)
爱人
d)
职员
28.
Dịch: lên, đi lên
a)
来 (lái)
b)
去 (qù)
c)
上 (shàng)
d)
有 (yǒu)
29.
Dịch: Trái nghĩa với 上
a)
下 (xià)
b)
写 (xiě)
c)
看 (kàn)
d)
听 (tīng)
30.
Dịch: giờ học/ bài học/ môn học (kè)
a)
课
b)
学
c)
写
d)
书
31.
Chọn trả lời cho: 孩子们今天下午上什么课?
a)
他们没有汉语书。
b)
他们上汉语课。
c)
他们今天去中国北京。
d)
他们去市场买东西。
32.
Dịch: máy vi tính (diànnǎo)
a)
电视
b)
书店
c)
电脑
d)
教室
33.
Dịch: Tôi chưa mua máy vi tính.
a)
我没有电脑。
b)
我没买电脑。
c)
我不买电脑。
d)
我昨天没上电脑课。
34.
Chọn câu hỏi cho: 我和爱人去银行。
a)
你爱人是不是职员?
b)
你爸爸在市场工作吗?
c)
你们今天有什么课?
d)
下课了,你回家吗?
Reset
