Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LESSON 9. TRANSPORT

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

ngành công nghiệp giao thông, vận tải - 3 từ

(a)  

2.

các phương thức di chuyển hiện đại - 4 từ

(a)  

3.

nhiều lựa chọn di chuyển/đi lại hơn - 5 từ

(a)  

4.

Việc đi lại hằng ngày - 2 từ

(a)  

5.

phương tiện cá nhân

(a)  

6.

cung cấp cho con người sự thoải mái và thuận tiện

(a)  

7.

hệ thống giao thông công cộng

(a)  

8.

Giá vé bus và tàu phải chăng

(a)  

9.

không cần phải đỗ xe

(a)  

10.

thúc đẩy việc sử dụng giao thông công cộng

(a)  

11.

giảm ùn tắc giao thông

(a)  

12.

sự sử dụng ô tô quá mức

(a)  

13.

dung lượng (sức chứa) lớn

(a)  

14.

đáp ứng hàng chục đến hàng trăm hành khách

(a)  

15.

giảm tai nạn giao thông

(a)  

16.

làn đường riêng

(a)  

17.

cải thiện sự an toàn đường bộ

(a)  

18.

các phương thức đi lại thân thiện với môi trường - 4 từ (gồm 1 từ ghép)

(a)  

19.

ô tô điện và lai (giữa điện và xăng)

(a)  

20.

phương tiện chạy bằng xăng - 2 từ (gồm 1 từ ghép)

(a)