wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mì kay

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhóm nào sau đây gồm toàn các động vật lấy thức ăn kiểu hút

a)

A. Bướm, rận, rệp, đỉa

b)

B. Ve, bét, trai, voi.

c)

C. Muỗi, hà mã, sò, ngao

d)

D. Giun đũa, bọ xít, ốc, lươn.

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cơ quan tiêu hoá và hoạt động tiêu hoá ở động vật?

a)

A. Tất cả các động vật đều có cơ quan tiêu hoá đơn giản hoặc phức tạ

b)

B. Cấu tạo hệ tiêu hoá ở động vật gồm ống tiêu hoá, gan, tuỵ và các tuyến nước bọt

c)

C. Túi tiêu hoá là cơ quan tiêu hoá dạng đơn giản, thường gặp ở các loài thuộc ngành Ruột khoang.

d)

D. Trong túi tiêu hoá, thức ăn vừa được tiêu hoá nội bào, vừa được tiêu hoá ngoại bào

3.

Câu 3. Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các

peptide?

a)

A. Dạ dày.

b)

B. Ruột non.

c)

C. Khoang miệng.

d)

D. Mật

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?

I. Enzyme pepsin do dạ dày tiết ra có tác dụng phân giải protein thành các amino acid.

II. Enzyme lipase do mật tiết ra có tác dụng phân giải lipid thành acid béo và glycerol.

III. Enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường chỉ có trong các tuyến nước bọt ở khoang miệng.

IV. Ruột non là cơ quan có khả năng tiêu hoá cả tinh bột, lipid và protein.

a)

A. I, II.

b)

B. II, III.

c)

C. II, IV.

d)

D. III, IV

5.

Câu 5. Lipid được tiêu hoá ở cơ quan nào trong hệ tiêu hoá

a)

A. Khoang miệng.

b)

B. Dạ dày.

c)

C. Ruột non.

d)

D. Ruột già.

6.

Câu 6. Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là:

I. Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào.

II. Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào. Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzyme do lysosome cung cấp.

III. Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa.

IV. Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc ca

a)

A. II, III.

b)

B. I, IV.

c)

C. I, III.

d)

D. II, IV

7.

Câu 7. Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở

a)

A. Miệng, dạ dày, ruột non

b)

B. Chỉ diễn ra ở dạ dà

c)

C. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

d)

D. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non

8.

Câu 8. Tiêu hoá là quá trình

a)

A. biến đổi các chất dinh dưỡng phức tạp có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

B. lấy thức ăn và biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

C. lấy thức ăn, biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản và hấp thụ chất dinh dưỡn

d)

D. biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản, hấp thụ chất dinh dưỡng và tổng hợp thành chất sống của cơ thể.

9.

Câu 1. Điều không đúng với bề mặt trao đổi khí ở động vật là

a)

A. có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

B. có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

C. bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá

d)

D. bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

10.

Câu 2. Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

A. (1), (2), (3) và (5)

b)

B. (4) và (5)

c)

C. (1), (2), (4) và (6)

d)

D. (3), (4), (5) và (6)

11.

Câu 3. Côn trùng hô hấp

a)

A. bằng hệ thống ống khí

b)

B. bằng mang

c)

C. bằng phổi

d)

D. qua bề mặt cơ th

12.

Câu 4. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

A. mang

b)

B. bề mặt toàn cơ thể

c)

C. phổi

d)

D. các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…

13.

Câu 5. Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí

a)

A. tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

B. da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

C. dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

D. tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

14.

Câu 6. Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi

a)

A. Chim, thú, côn trùng.

b)

B. Côn trùng, bò sát, chim.

c)

C. bò sát, chim, thú.

d)

D. Chim, thú, cua, cá

15.

Câu 7. Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư?

a)

A. Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn;

b)

B. Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

c)

C. Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

D. Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

16.

1. Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

A. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

b)

B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

C. Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và chấ

d)

D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

17.

2. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

A.Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

b)

B. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

c)

C.Vận chuyển định dưỡng

d)

D. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết

18.

3. Nhịp tim trung bình là:

a)

A. 75 lần phút ở người trưởng thành, 100 - 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

b)

B. 85 lần phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

c)

C. 75 lần phát ở người trưởng thành, 120 – 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

d)

D. 65 lần phút ở người trưởng thành, 120 - 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

19.

4. Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tìm là do

a)

A. do hệ dẫn truyền tim

b)

B. Do timC.

c)

Do mạch máu

d)

D. Do huyết áp

20.

5. Hoạt động hệ dẫn truyền tìm theo thứ tự

a)

A. nút xoang nhĩ phát xung điện - nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

b)

B. nút xoang nhĩ phát xung điện - bó His → nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje

c)

C. nút xoang nhĩ phát xung điện - nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bỏ His

d)

D. nút xoang nhĩ phát xung điện – mạng lưới Purkinje - nút nhĩ thất → bó His

21.

6. Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

a)

A. 1,0 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2s, tâm thất có 0,3s, thời gian dẫn chung là 0,5s.

b)

B. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dẫn chung là 0,4s.

c)

C. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2s, tâm thất co 0,4s, thời gian dãn chung là 0,2s.

d)

D. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,2s, thời gian dãn chung là 0,.

22.

7. Huyết áp là:

a)

A. áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

C. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch

d)

D. do sự ma sát giữa máu và thành mạc

23.

8. Tăng huyết áp là do:

a)

A. tuổi cao,di truyền

b)

B. béo phì, ít vận động

c)

C. thói quen ăn mặn

d)

D. Cả 3 phương án A, B, C trên

24.

Câu 1: Vai trò chính của quá trình bài tiết?

a)

A. Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định

b)

B. Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa

c)

C. Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mớ

d)

D. Giúp giảm cân.

25.

Câu 2: Quá trình bài tiết không thải chất nào dưới đây

a)

A. Chất cặn bã

b)

B. Chất độc

c)

C. Chất dinh dưỡng

d)

g D. Nước tiể

26.

Câu 3: Vai trò chính của quá trình bài tiết?

a)

A. Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định

b)

B. Thanh lọc cơ thê, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa

c)

C. Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới

d)

D. Giúp giảm cân..

27.

Câu 4. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

A. điều hòa huyết áp.

b)

B. duy trì nồng độ glucose trong máu.

c)

C. điều hòa áp suất thẩm thấu.

d)

. D. điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

28.

Câu 5: Người nào thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất

a)

A. Những người hiến thận

b)

B. Những người bị tại nạn giao thôn

c)

C. Những người bị suy thận

d)

D. Những người hút nhiều thuốc l

29.

Câu 6. Bộ phận thực hiện trong cơ chế diu trì cân bằng nội môi l

a)

A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

B. trung ương thần kinh

c)

C. tuyến nội tiết

d)

D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

30.

Câu 1. Cảm ứng ở sinh vật là

a)

A. khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

B. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

C. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

D. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

31.

Câu 2: Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích

a)

A. từ môi trường.

b)

B. từ môi trường ngoài cơ thể.

c)

C. từ môi trường trong cơ thể.

d)

D. từ các sinh vật khác.

32.

Câu 3: Cảm ứng ở thực vật là:

a)

A. Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thíc

b)

B. Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

c)

C. Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thíc

d)

D. Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

33.

Câu 4: Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?

a)

A. Các nhận biết.

b)

B. Các kích thích.

c)

C. Các cảm ứng.

d)

D. Các phản ứng.

34.

Câu 5: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?

a)

A. Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

B. cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

c)

C. Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập

d)

D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

35.

Câu 6: Dạng vận động nào dưới đây là một trong những kiểu ứng động không sinh

trưởng?

a)

A. Vận động nở hoa ở cây nghệ tây

b)

B. Vận động tự vệ ở cây trinh nữ

c)

C. Vận động quấn vòng ở cây rau muống

d)

D. Vận động ngủ, thức của chồi bàn

36.

Câu 7: Dạng vận động nào sau đây có liên quan đến sự thay đổi sức trương nướ

a)

A. Vận động quấn vòng ở cây rau muống

b)

B. Vận động nở hoa của cây tulip

c)

C. Vận động ngủ thức của lá chua me

d)

D. Vận động bắt mồi ở cây bắt ruồI

37.

Câu 8: Vận động cảm ứng là

a)

A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướn

b)

B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thíc

c)

C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng

d)

D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

38.

Câu 9. Khi nói về hướng động của thực vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Rễ cây có tính hướng nước dương.

II. Rễ cây có tính hướng hóa dương đối với mọi hóa chất trong môi trường đất.

III. Tế bào rễ cây có độ nhạy cảm đối với auxin cao hơn so với tế bào thân cây.

IV. Với hàm lượng auxin cao sẽ kích thích sự dãn dài của tế bào rễ trong khi ức chế sự sinh trưởng của tế bào thân.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

39.

Câu 1: Ở rễ cây trên cạn, miền có cấu tạo chuyên hoá với chức năng hút nước và muối khoáng là:

a)

A. Miền trưởng thành.

b)

B. Miền sinh trưởng.

c)

C. Miền chóp rễ

d)

D. Lông lông hút.

40.

Câu 2. Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sao đây sai?

a)

A. Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.

b)

B. Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật

c)

C. Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.

d)

D. Khi thiếu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm

41.

Câu 3. Khi thực hành quan sát cấu tạo khí khổng ở lá, chúng ta quan sát hình dạng, trạng thái khí khổng (đóng, mở) trên lớp biểu bì lá dưới kính hiển vi ở vật kính

a)

A. 10x và 20x.

b)

B. 20x và 40x.

c)

C. 20x và 30x.

d)

D. 10x và 40x.

42.

Câu 4: Khi nói về trồng cây thủy canh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trồng cây thủy canh là phương pháp trồng cây không cần đất, không cần chất dinh dưỡng.

b)

B. Cây được trồng vào các giá thể trơ chứa trong các rọ trồng cây và đặt trong nước cất

c)

C. Cây được trồng vào các giá thể trơ chứa trong các rọ trồng cây và đặt trong dung dịch dinh dưỡng theo định hướng thí nghiệm.

d)

D. Trồng cây thủy canh là phương pháp trồng cây trong nước và không cần chất dinh dưỡng

43.

Câu 5. Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây thực hiện chu trình C4 trong pha tối quang hợp vào ban đêm?

a)

A. Dứa.

b)

B. Ngô.

c)

C. Rau dền

d)

D. Kê

44.

Câu 6. Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật lÀ

a)

A. carbohydrate.

b)

B. lipid.

c)

C. protein.

d)

D. nucleic acid.

45.

Câu 7. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật

b)

B. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp

c)

C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp

d)

D. Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

46.

Câu 8. Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Lấy thức ăn.

b)

B. Tiêu hóa thức ăn.

c)

C. Đồng hóa các chấT

d)

D. Thải chất độc

47.

Câu 9. Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng.

II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa.

III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải.

IV. Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

48.

Câu 10. Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.

b)

B. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

c)

C. Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

d)

D. Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

49.

Câu 11. Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

A. Miễn dịch đặc hiệu.

b)

B. Miễn dịch tự nhiên.

c)

C. Miễn dịch bẩm sinh.

d)

D. Miễn dịch không đặc hiệu.

50.

Câu 12. Nội môi là môi trường

a)

A. trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô.

b)

B. ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

c)

C. trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

d)

D. ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.

51.

Câu 13. Cơ thể của chúng ta xuất hiện cảm giác khát nước kh

a)

A. áp suất thẩm thấu trong máu tănG

b)

. B. áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

C. pH máu giảm.

d)

D. nồng độ glucose trong máu giảm

52.

Câu 14. Có bao nhiêu bệnh lí sau đây ở người là bệnh về hệ tiết niệu?

(I) Viêm thận. (II) Thận nhiễm mỡ. (III) Suy thận. (IV) Sỏi thận.

(V) Tăng huyết áp vô căn.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

53.

Câu 15. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là

a)

A. trao đổi chất

b)

B. sinh trưởng.

c)

C. phát triển.

d)

D. cảm ứng

54.

Câu 16. Ví dụ nào sau đây là hiện tượng cảm ứng ở động vật

a)

A. Buổi sáng con chó thức dậy.

b)

B. Khi chạm tay vào con giun đất nó sẽ co và xoắn mình lại

c)

C. Buổi chiều tà con gà khó nhìn thấy vật xung quanh.

d)

D. Con mèo thích ngồi gần đống lửa vào mùa đông.

55.

Câu 17. Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cảm ứng ở thực vật là sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

B. Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích từ một hướng xác định.

c)

C. Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích không theo hướng xác định.

d)

D. Con người không thể quan sát được cảm ứng ở thực vật bằng mắt thường.

56.

Câu 18. Sự vận động định hướng của cây phụ thuộc vào

a)

A. hướng của tác nhân kích thích.

b)

B. hướng vận động của cơ quan.

c)

C. tuổi cây.

d)

D. thời kì sinh trưởng của cây.

57.

Câu 19. Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?

a)

A. Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm.

b)

B. Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí

c)

C. Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

d)

D. Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa ở cây bàng, cây phượn