wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pet htrang

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cân bằng hóa học là một cân bằng

a)

A. đứng yên.

b)

B. cố định.

c)

C. tĩnh.

d)

D. động.

2.

Câu 2: Sự điện li là

a)

A. sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn.

b)

B. sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước.

c)

C. sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên.

d)

D. sự phân li các chất thành các chất đơn giản

3.

Câu 3: Chất điện li là chất tan trong nước

a)

A. phân li ra ion.

b)

B. phân li một phần ra ion.

c)

C. phân li hoàn toàn thành ion.

d)

D. tạo dung dịch dẫn điện tốt.

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

HCl + H2O ® H3O+ + Cl− (1) HSO3− + H2O D H3O+ + SO32− (4)

NH3 + H2O D NH4+ + OH− (2) HSO3− + H2O D H2SO3 + OH− (5)

CuSO4 + 5H2O ® CuSO4.5H2O (3)

Theo thuyết Bronstet, H2O đóng vai trò là Acid trong các phản ứng

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2), (5).

c)

C. (2), (3), (4), (5).

d)

D. (1), (3), (4).

6.

Câu 6: Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

A. O2.

b)

B. NO.

c)

C. CO2.

d)

D. N2.

7.

Câu 7: Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen

a)

A. Tổng hợp amonia.

b)

B. Tác nhân làm lạnh.

c)

C. Sản xuất phân lân.

d)

D. Bảo quản thực phẩm.

8.

Câu 8: Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

A. Chóp tam giác.

b)

B. Chữ T.

c)

C. Chóp tứ giác.

d)

D. Tam giác đều.

9.

Câu 9: Phân tử ammonia có khả năng tan tốt trong nước do

a)

A. cấu hình không gian phù hợp cho sự hòa tan trong nước.

b)

B. khối lượng phân tử nhỏ nên có lực tương tác van der Waals lớn.

c)

C. tạo được liên kết hydrogen với các phân tử ammonia khác.

d)

D. tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước.

10.

Câu 10: Chọn ý đúng khi nói về tính chất vật lý của sulfur.

a)

A. Tan tốt trong ethanol, không tan trong dầu hỏa.

b)

B. Là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

c)

C. Tan ít trong ethanol, không tan trong benzene.

d)

D. Hóa hơi ở nhiệt độ khoảng 150oC, dễ chảy lỏng ở nhiệt độ khoảng 70oC.

11.

Câu 11: Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn?

a)

A. Rót từ từ acid vào nước.

b)

B. Rót nhanh acid vào nước.

c)

C. Rót từ từ nước vào acid.

d)

D. Rót nhanh nước vào acid.

12.

Câu 12: Muối sulfate nào sau đây được ứng dụng trong chất cản quang?

a)

A. CaSO4.

b)

B. BaSO4.

c)

C. MgSO4.

d)

D. CuSO4.

13.

Câu 13: Tính base của NH3 gây nên do

a)

A. trên N còn cặp e tự do.

b)

B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

C. NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

14.

Câu 14: Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Đều chứa liên kết ion.

b)

B. Đều có tính acid yếu trong nước.

c)

C. Đều có tính base yếu trong nước.

d)

D. Đều chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3.

15.

Câu 15: Chọn ý sai khi nói về nitric acid.

a)

A. Là chất lỏng không màu.

b)

B. Có tính acid mạnh.

c)

C. Có tính oxi hóa mạnh.

d)

D. Có tính khử mạnh.

16.

Câu 16: X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau

a)

A. (NH4)2CO3.

b)

B. (NH4)2SO3.

c)

C. NH4HSO4.

d)

D. (NH4)3PO4.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nguyên tử sulfur có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d104s2.

b)

B. Khi tác dụng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử.

c)

C. Khi tác dụng với fluorine, sulfur thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid.

18.

Câu 18: Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá – khử

a)

A. KBr.

b)

B. NaCl.

c)

C. CaF2.

d)

D. CaCO3.

19.

Câu 19: Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau chủ yếu bằng

a)

A. Liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Liên kết hydrogen.

c)

C. Liên kết kim loại.

d)

D. Liên kết ion.

20.

Câu 20: Các hợp chất hữu cơ thường:

a)

A. Kém bền với nhiệt.

b)

B. Nhiệt độ sôi giống nhau.

c)

C. Khó cháy.

d)

D. Khó bay hơi.

21.

Câu 21: Độ tan của chất rắn thường được biểu diễn bằng

a)

A. Số mol chất tan trong 100 gam dung môi.

b)

B. Số gam chất tan trong 100 ml dung môi.

c)

C. Số mol chất tan trong 100 ml dung môi.

d)

D. Số gam chất tan trong 100 gam dung môi.

22.

Câu 22: Để loại bỏ chất màu, người ta thường cho thêm gì vào dung dịch kết tinh?

a)

A. Chất màu.

b)

B. Chất khử màu.

c)

C. Chất tan.

d)

D. Dung môi.

23.

Câu 23: Công thức đơn giản nhất còn gọi là

a)

A. Công thức phân tử.

b)

B. Công thức nguyên tố.

c)

C. Công thức thực nghiệm.

d)

D. Công thức hóa học.

24.

Câu 24: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị mấy?

a)

A. V.

b)

B. IV.

c)

C. III.

d)

D. II.

25.

Câu 25: Trên phổ IR của CH3CHO có tín hiệu ở 1731 cm-1, đây là tín hiệu đặc trưng của liên kết

a)

A. C-C.

b)

B. C=O.

c)

C. C-H.

d)

D. O-H.

26.

Câu 26: Trình tự các bước tiến hành kết tinh đúng là:

a) Hòa tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi để tạo dung dịch bão hòa.

b) Để nguội phần dung dịch lọc.

c) Lọc nóng để loại bỏ phần chất rắn không tan.

d) Lọc lấy chất rắn kết tinh

a)

A. a, b, c, d.

b)

B. a, c, b, d.

c)

C. b, a, c, d.

d)

D. b, c, a, d.

27.

Câu 27: Kết quả phổ MS của một hợp chất hữu cơ được biểu diễn dưới dạng bảng như sau:

m/z Cường độ tương đối

58 62

43 100

15 22

Phân tử khối của hợp chất hữu cơ đó bằng bao nhiêu?

a)

A. 100.

b)

B. 15.

c)

C. 22.

d)

D. 58.

28.

Câu 28: Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn cùng một chất:

(1) CH3-CH2-OH (2) C2H5-OH (3) C2H4-OH

a)

A. 1 và 3.

b)

B. 1 và 2.

c)

C. 2 và 3.

d)

D. cả 1, 2 và 3.

29.

Câu 29. Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)

B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

D. tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch.

30.

Câu 30. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

A. NaCl

b)

B. CH3COOH

c)

C. H2O

d)

D. HF

31.

Câu 31. Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

A. CH3COOH ⇄ CH3COO− + H+

b)

B. HCl → H+ + Cl−

c)

C. H3PO4 → 3H+ + PO43−

d)

D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43−

32.

Câu 32. Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng

a)

A. N2(g) +3H2(g) ⇌ 2NH3(g)

b)

B. 2CO(g) +O2(g) ⇌ 2CO2(g)

c)

C. H2(g) + Cl2(g) ⇌ 2HCl(g)

d)

D. 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)

33.

Câu 33. Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl- , 0,04 mol Na+, a mol Fe3+ và b mol SO42- . Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan. Giá trị của a và b lần lượt là

a)

A. 0,05 và 0,05

b)

B. 0,03 và 0,02

c)

C. 0,07 và 0,08

d)

D. 0,018 và 0,027

34.

Câu 34. Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng?

a)

A. Đơn chất

b)

B. Hợp chất vô cơ

c)

C. Hợp chất hữu cơ

d)

D. Ion

35.

Câu 35. Khi có sấm sét, nitrogen tác dụng với oxygen tạo ra

a)

A. NO2

b)

B. HNO3

c)

C. N2O

d)

D. NO

36.

Câu 36. Khói trắng trong hình ảnh dưới đây là hợp chất nào?

a)

A. NH4Cl

b)

B. NCl3

c)

C. NH4OH

d)

D. HNO3

37.

Câu 37. Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là

a)

A. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng

b)

B. CuO không thay đổi màu

c)

C. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ

d)

D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh

38.

Câu 38. Trong hình ảnh dưới đây, lớp màng màu xanh ngăn cản oxygen khuếch tán vào nước khiến cá không hô hấp được và chết. Vậy lớp màng này là do sinh vật nào tạo thành

a)

A. vi khuẩn hấp thụ oxygen

b)

B. tảo xanh nở hoa

c)

C. vi khuẩn phân hủy tảo

d)

D. rêu phát triển

39.

Câu 39. Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxygen trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức của X, Y lần lượt là:

a)

A. N2O, NO

b)

B. NO2, N2O5

c)

C. NO, NO2

d)

D. N2O5, HNO3

40.

Câu 40. Số oxi hóa nitrogen trong : NH3, NH4Cl lần lượt là

a)

A. -3 và +3

b)

B. -3 và +4

c)

C. -3 và +5

d)

D. -3 và -3

41.

Câu 41.Dùng hóa chất nào sau đây để xử lý thủy ngân rơi vãi bằng cách

a)

A. nước bromide

b)

B. bột sulfur

c)

C. nước ozone

d)

D. rbột phosphor

42.

Câu 42. H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

A. Oxi hóa mạnh

b)

B. Háo nước

c)

C. Acid mạnh

d)

D. Khử mạnh

43.

Câu 43. Muối sulfate nào sau đây thường dùng trong chất cản quang?

a)

A. CaSO4

b)

B. BaSO4

c)

C. MgSO4

d)

D. CuSO4

44.

Câu 44. Thể tích N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 40 gam NH4NO2 gần nhất với giá trị nào?

a)

A. 20 lít

b)

B. 44 lít

c)

C. 15,5 lít

d)

D. 4,5 lít

45.

Câu 45. Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

46.

Câu 46. Hòa tan 12,8 gam Cu trong acid H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu được là

a)

A. 4,48 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 6,72 lít

d)

D. 8,96 lít

47.

Câu 47. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của

a)

A. carbon

b)

B. hydrogen

c)

C. oxygen

d)

D. nitrogen

48.

Câu 48. Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

A. CH2O

b)

B. C2H5Br

c)

C. C6H6

d)

D. CH3COOH

49.

Câu 49. Kết tinh là phương pháp quan trọng để

a)

A. tách biệt và lắng đọng những chất hữu cơ ở dạng rắn

b)

B. tách biệt và hòa tan những chất hữu cơ ở dạng rắn

c)

C. tách biệt và đông đặc những chất hữu cơ ở dạng lỏng

d)

D. tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn

50.

Câu 50. Có thể chiết hoạt chất curcumin từ củ nghệ bằng phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp kết tinh

b)

B. Phương pháp chưng cất

c)

C. Phương pháp sắc kí

d)

D. Phương pháp chiết

51.

Câu 51. Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử của X là

a)

A. C2H4O

b)

B. C2H4O2

c)

C. C3H6O2

d)

D. C2H6O

52.

Câu 52. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

A. CH3OCH3, CH3CHO

b)

B. C2H5OH, CH3OCH3

c)

C. CH3OH, C2H5OH

d)

D. CH3CH2Cl, CH3CH2OH

53.

Câu 53. Trên phổ IR của CH3CHO có tín hiệu ở 1731 cm-1, đây là tín hiệu đặc trưng của liên kết nào?

a)

A. C-C

b)

B. C=O

c)

C. C-H

d)

D. O-H

54.

Câu 54. Cho hỗn hợp các chất: A (sôi ở 36oC), B (sôi ở 98 oC) và C (sôi ở 126 oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Kết tinh

b)

B. Chiết

c)

C. Sắc kí

d)

D. Chưng cất

55.

Câu 55. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75 (MHe = 4). Công thức phân tử của X là

a)

A. CH2Cl

b)

B. C3H9Cl3

c)

C. C2H6Cl

d)

D. C2H4Cl2

56.

Câu 56. Số công thức tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

57.

Câu 57: Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

A. Giá trị ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ

b)

B. Giá trị kb của một bazơ phụ thuộc vào áp suất

c)

C. Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit càng mạnh

d)

D. Giá trị Kb của bazơ càng nhỏ lực bazơ càng yếu

58.

Câu 58: Theo thuyết Bron-stêt ion nào dưới đây là axit:

a)

A. SO42-

b)

B. NH4+

c)

C. NO3-

d)

D. SO32-

59.

Câu 59: Theo thuyết Bron-stêt ion nào dưới đây là bazơ:

a)

A. HCO3-

b)

B. Fe3+

c)

C. BrO-

d)

D.HSO4-

60.

Câu 60: Cho các chất và ion sau: HCl, CH3COO-, HSO4-, NH4+, HCO3-, HS-, Zn(OH)2,NH3, Al3+, Na+. Số chất và ion trong dãy có tính chất lưỡng tính:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4