wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz tin

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL): Là tập hợp dữ liệu
a)
A. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
b)
B. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
c)
C. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
d)
D. chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
2.
Câu 2: Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?
a)
A. Một bảng điểm chấm công của công nhân
b)
B. Một văn bản
c)
C. Một bản vẽ
d)
D. Một bài trình chiếu
3.
Câu 3: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :
a)
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
b)
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
c)
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
d)
D. Tạo ra một hay nhiều bảng
4.
Câu 4: Đối tượng không cần quản lí khi xây dựng CSDL quản lí sách và trả mượn sách trong trường:
a)
A. Thông tin người đọc
b)
B. Thông tin sách
c)
C. Thông tin mượn trả sách.
d)
D. Thông tin khách hàng
5.
Câu 5: Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL): Là phần mềm cung cấp
a)
A. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
b)
B. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được lưu trên máy tính điện tử.
c)
C. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ thông tin của CSDL.
d)
D. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập và khai thác thông tin của CSDL.
6.
Câu 6: Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
a)
A. Bộ nhớ RAM
b)
B. Bộ nhớ ROM
c)
C. Bộ nhớ ngoài
d)
D. Hồ sơ – sổ sách
7.
Câu 7: Các bảng dữ liệu dưới đây? Đâu không là một cơ sở dữ liệu?
a)
A. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính
b)
B. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên giấy
c)
C. Danh sách bệnh nhân lưu trữ trên máy tính
d)
D. Danh sách khách hàng vay mượn tiền của ngân hàng lưu trữ lên máy chủ mạng LAN
8.
Câu 8: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có.
a)
A. Cơ sở dữ liệu
b)
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
c)
C. Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các thiết bị vật lí.
d)
D. Các thiết bị vật lí
9.
Câu 1: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
10.
Câu 2: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:
a)
A. Ngôn ngữ lập trình Python
b)
B. Ngôn ngữ C
c)
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
d)
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
11.
Câu 3: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:
a)
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
c)
C. Ngôn ngữ SQL
d)
D. Ngôn ngữ bậc cao
12.
Câu 4: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
a)
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
13.
Câu 5: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
A. Người lập trình
b)
B. Người dùng
c)
C. Người lập trình và người dùng
d)
D. Nguời quản trị CSDL
14.
Câu 6: Công việc nào không thuộc bước khảo sát cơ sở dữ liệu:
a)
A. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí.
b)
B. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ.
c)
C. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống.
d)
D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.
15.
Câu 7: Công việc nào không thuộc bước thiết kế cơ sở dữ liệu:
a)
A. Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai.
b)
B. Xây dựng hệ thống các chương trình.
c)
C. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ.
d)
D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.
16.
Câu 8: Công việc kiểm thử cơ sở dữ liệu:
a)
A. Nhập dữ liệu cho CSDL.
b)
B. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng.
c)
C. Nhập dữ liệu cho CSDL. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng.
d)
D. Xây dựng hệ thống các chương trình.
17.
Câu 9: Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?
a)
A. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu
b)
B. Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc
c)
C. Thông tin người học, môn học, kết quả học tập
d)
D. Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác
18.
Câu 10: Theo em các chức năng một hệ quản trị CSDL chức năng nào quan trọng nhất của bài toán quản lí.
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
C. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
d)
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
19.
Câu 11: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
a)
A. Người dùng
b)
B. Người lập trình ứng dụng
c)
C. Người QT CSDL
d)
D. Người dùng, người QT CSDL, người lập trình ứng dụng
20.
Câu 12: Quy trình xây dựng CSDL là:
a)
A. Khảo sát  → Thiết kế  → Kiểm thử
b)
B. Khảo sát  → Kiểm thử  → Thiết kế
c)
C. Thiết kế  → Kiểm thử  → Khảo sát
d)
D. Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử
21.
Câu 1: Microsoft Access là:
a)
A. Phầm mềm quản lí
b)
B. Phần mềm soạn thảo
c)
C. Phần mềm lập trình
d)
D. Phần mềm xử lí ảnh
22.
Câu 2: Tạo bảng trong CSDL nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
b)
B. Xác định các đối tượng của tổ chức.
c)
C. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
d)
D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.
23.
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng nhất? Khi lưu trữ CSDL trên bộ nhớ ngoài thì ta cần quan tâm:
a)
A. Cấu hình máy tính
b)
B. Dung lượng bộ nhớ ngoài
c)
C. Ram của máy tính
d)
D. Nguồn điện máy tính
24.
Câu 4: Tạo Query trong CSDL nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
b)
B. Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.
c)
C. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
d)
D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.
25.
Câu 5: Tạo Form trong CSDL nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
b)
B. Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.
c)
C. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
d)
D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập và hiển thị dữ liệu.
26.
Câu 6: Tạo Report trong CSDL nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
b)
B. Dùng sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng.
c)
C. Được thiết kế để định dạng, tính toán, trình bày, tổng hợp các dữ liêu và in ấn.
d)
D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập và hiển thị dữ liệu.
27.
Câu 7: Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để nhập điểm từng thí sinh ta dùng đối tượng nào thuận tiện nhất?
a)
A. Tables
b)
B. Queries
c)
C. Form
d)
D. Report
28.
Câu 8: Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để so sánh điểm từng thí sinh với nhau ta dùng đối tượng nào?
a)
A. Tables
b)
B. Queries
c)
C. Form
d)
D. Report
29.
Câu 9: Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để tính điểm trung bình các môn của từng học sinh em chọn?
a)
A. Tables
b)
B. Queries
c)
C. Form
d)
D. Report
30.
Câu 10: Cho bảng DIEM_THI gồm có các trường SBD, Toan, Van, Anh. Để tạo ra bảng trên ta dùng đối tượng nào?
a)
A. Tables
b)
B. Queries
c)
C. Form
d)
D. Report
31.
Câu 1: Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính Trường (Field) trong bảng dữ liệu được hiểu là
a)
A. Cột của bảng
b)
B. Hàng của bảng
c)
C. Tính chất của trường
d)
D. Mô tả trường
32.
Câu 2: Xét về mặt cấu trúc, Data Type trong trong bảng được hiểu là
a)
A. Kiểu dữ liệu của trường
b)
B. Hàng của bảng
c)
C. Tính chất của trường
d)
D. Mô tả trường
33.
Câu 3: Trong trong bảng Record được hiểu là
a)
A. Cột của bảng
b)
B. Hàng của bảng
c)
C. Tính chất của trường
d)
D. Mô tả trường
34.
Câu 4: Trong các kỳ thi học kỳ theo em trường khóa là trường nào :
a)
A. Trường Số báo danh (SBD)
b)
B. Trường Họ tên (Ho_ten)
c)
C. Trường Ngày sinh (Ngay_sinh)
d)
D. Trường Giới tính (Gioi_tinh)
35.
Câu 5: Trong quá trình nhập dữ liệu cho thông tin thí sinh người ta nhập số báo danh: HS0001. Em hãy chọn kiểu cho thuộc tính này ?
a)
A. Number
b)
B. Short Text
c)
C. Menmo
d)
D. Date/time
36.
Câu 7: Thao tác thêm trường:
a)
A. Chọn Design ( Rows ( Gõ tên trường
b)
B. Chọn Design( Rows ( Gõ tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả của trường.
c)
C. Chọn Design ( Insert Rows ( Gõ tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả của trường.
d)
D. Chọn Insert ( Colum ( Gõ tên trường.
37.
Câu 8: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
a)
A. File → Primary key
b)
B. Insert → Primary key
c)
C. Home → Primary key
d)
D. Design → Primary key
38.
Câu 1: Để thêm một bản ghi mới ta thực hiện thao tác sau:
a)
A. File → Primary key
b)
B. Insert → Primary key
c)
C. Home → New Record
d)
D. Design →  New Record
39.
Câu 2: Để xóa một bản ghi mới ta thực hiện thao tác sau:
a)
A. File → Primary key
b)
B. Insert → Primary key
c)
C. Home → Delete
d)
D. Design →  Delete
40.
Câu 5: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn lọc điểm học kỳ của học sinh từ 6.5 trở lên:
a)
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện >="6.5"
b)
B. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện > "6.5"
c)
C. Thao tác trên trường MOT_TIET( nhập điều kiện >= "6.5"
d)
D. Thao tác trên trường MOT_TIET ( nhập điều kiện > "6.5"
41.
Câu 6: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn lọc điểm một tiết của học sinh từ 6.5 trở lên:
a)
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện >="6.5"
b)
B. Thao tác trên trường HOC_KY ( nhập điều kiện > "6.5"
c)
C. Thao tác trên trường MOT_TIET( nhập điều kiện >= "6.5"
d)
D. Thao tác trên trường MOT_TIET ( nhập điều kiện > "6.5"
42.
Câu 7: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm học kỳ của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( chọn Home ( Ascending
b)
B. Thao tác trên trường HOC_KY ( Ascending ( chọn Home
c)
C. Thao tác trên trường MOT_TIET( chọn Home ( Ascending
d)
D. Thao tác trên trường MOT_TIET ( Ascending ( chọn Home
43.
Câu 8: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm một tiết của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
A. Thao tác trên trường HOC_KY ( chọn Home ( Ascending
b)
B. Thao tác trên trường HOC_KY ( Ascending ( chọn Home
c)
C. Thao tác trên trường MOT_TIET( chọn Home ( Ascending
d)
D. Thao tác trên trường MOT_TIET ( Ascending ( chọn Home
44.
Câu 1: Truy vấn có nghĩa là:
a)
A. In dữ liệu;
b)
B. Xóa các dữ liệu không cần dùng đến;
c)
C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu;
d)
D. Cập nhật
45.
Câu 2: Trong Access, để làm việc với mẫu hỏi ta lựa chọn:
a)
A. Table
b)
B. Queries
c)
C. Form
d)
D. Report
46.
Câu 4: Để tạo mẫu hỏi gộp nhóm ta thực hiện thao tác:
a)
A. File / Totals
b)
B. Edit / Totals
c)
C. Design / Totals
d)
D. Tool / Totals
47.
Câu 5: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng với cách tính học sinh THPT Hoành Bồ:
a)
A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
b)
B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
d)
D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
48.
Câu 6: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng trong Query để tính mật độ
a)
A. MAT_DO=[SO_DAN]/[DIEN_TICH]
b)
B. MAT_DO:(SO_DAN)/(DIEN_TICH)
c)
C. MAT_DO:[SO_DAN]/[DIEN_TICH]
d)
D. MAT_DO=<SO_DAN>/<DIEN_TICH>
49.
Câu 1: Để chuẩn bị tạo báo cần trả lời các câu hỏi?
a)
A. Báo cáo kết xuất thông tin gì.
b)
B. Báo cáo kết xuất thông tin gì. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo.
c)
C. Báo cáo kết xuất thông tin gì. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo. Dữ liệu sẽ được gộp nhóm thế nào?
d)
D. Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo. Dữ liệu sẽ được gộp nhóm thế nào?
50.
Câu 2: Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
a)
A. Bảng;
b)
B. Form;
c)
C. Bảng, mẫu hỏi;
d)
D. Table.
51.
Câu 3: Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?
a)
A. Chọn bảng và mẫu hỏi
b)
B. Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu.
c)
C. In dữ liệu báo cáo.
d)
D. So sánh đối chiếu dữ liệu
52.
Câu 4: Thao tác tạo báo cáo bằng chế độ thiết kế?
a)
A. Create ( Report
b)
B. Create ( Report View
c)
C. Create ( Report Design
d)
D. Create ( Report Wizard
53.
Câu 5: Thao tác tạo báo cáo bằng chế độ thuật sĩ?
a)
A. Create ( Report
b)
B. Create ( Report View
c)
C. Create ( Report Design
d)
D. Create ( Report Wizard
54.
Câu 6: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
B. Gộp nhóm dữ liệu
c)
C. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
d)
D. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
55.
Câu 6: Các bước tạo cấu trúc bảng: 1. Nháy chọn Create à Table Design 2. Chỉ định khóa chính 3. Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu. 4. Lưu cấu trúc bảng
a)
1234
b)
2431
c)
1324
d)
4321
56.
Câu 3: Để thực hiện thao tác lọc theo mẫu chọn biểu tượng:
a)
a>z
b)
Z>a
c)
find
d)
loc
57.
Câu 4: Để thực hiện thao tác mở cửa sổ Find and Replace chọn biểu tượng:
a)
a>z
b)
Z>a
c)
find
d)
loc