wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập kanji

Total questions: 122

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

a)

ô dù

b)

mưa

c)

radio

d)

băng cát-xét

2.

違います

a)

báo

b)

cái gì

c)

nhầm rồi

d)

vở

3.

時計

a)

đồng hồ

b)

cặp sách

c)

máy tính

d)

ti vi

4.

a)

bàn

b)

vở

c)

ghế

d)

sách

5.

鉛筆

a)

tivi

b)

thư

c)

bút chì

d)

tiền

6.

~語

a)

tiếng ~

b)

thức dậy

c)

ngủ

d)

uống

7.

新聞

a)

sách

b)

báo

c)

đồng hồ

d)

vở

8.

雑誌

a)

đồng hồ

b)

cặp sách

c)

sổ tay

d)

tạp chí

9.

英語

a)

tiếng Nhật

b)

tiếng Anh

c)

tiếng Pháp

d)

tiếng Đức

10.

手帳

a)

từ điển

b)

tạp chí

c)

sổ tay

d)

báo

11.

a)

sổ tay

b)

tạp chí

c)

sách

d)

từ điển

12.

a)

cái gì

b)

sổ tay

c)

sách

d)

báo

13.

自動車

a)

xe đạp

b)

ô tô

c)

điều hòa

d)

xe máy

14.

辞書

a)

tivi

b)

máy ghi âm

c)

từ điển

d)

bút chì

15.

名詞

a)

bút chì

b)

tẩy

c)

thẻ

d)

danh thiếp

16.

日本語

a)

thư

b)

ô dù

c)

tiếng Nhật

d)

cặp sách

17.

~円

a)

đồng ~

b)

yên ~

c)

vạn

d)

nghìn

18.

食堂

a)

bữa ăn

b)

phòng họp

c)

nhà ăn

d)

lớp học

19.

a)

trăm

b)

nghìn

c)

vạn

d)

đồng

20.

地下

a)

bộ phận tiếp tân

b)

tầng hầm, dưới mặt đất

c)

quầy bán

d)

văn phòng

21.

事務所

a)

văn phòng

b)

lớp học

c)

phòng họp

d)

bộ phận tiếp tân

22.

受付

a)

bộ phận tiếp tân

b)

hành lang, đại sảnh

c)

phòng họp

d)

cầu thang

23.

部屋

a)

hành lang, đại sảnh

b)

phòng

c)

nơi, chỗ

d)

lớp học

24.

a)

vạn

b)

trăm

c)

nghìn

d)

yên

25.

「~を」見せてください

a)

tầng hầm, dưới mặt đất

b)

cho tôi [~]

c)

cho tôi xem [~]

d)

vậy thì

26.

これからお世話になります

a)

mời anh/chị vào

b)

rất hân hạnh được gặp anh/chị

c)

anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

d)

từ nay mong được anh/chị giúp đỡ

27.

a)

nghìn

b)

yên

c)

vạn

d)

trăm

28.

電話

a)

đèn điện

b)

điện thoại

c)

tivi

d)

radio

29.

会社

a)

nhân viên

b)

công ty

c)

ngân hàng

d)

bệnh viện

30.

a)

giầy

b)

quần áo

c)

áo sơ mi

d)

quần dài

31.

会議室

a)

phòng họp

b)

văn phòng

c)

lớp học

d)

nhà ăn

32.

何階

a)

khi nào

b)

ở đâu

c)

tầng mấy

d)

mấy lần

33.

売り場

a)

quốc gia

b)

đất nước

c)

tầm hầm, dưới mặt đất

d)

quầy bán

34.

教室

a)

nhà vệ sinh

b)

phòng họp

c)

văn phòng

d)

lớp học

35.

[お]国

a)

đất nước

b)

nhật bản

c)

quốc gia

d)

tương lai

36.

~階

a)

~ lần

b)

~ số thứ

c)

~ tầng thứ

d)

~ tuổi

37.

KUNYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?

a)

けん

b)

ぜん

c)

えん

d)

せん

38.

a)

こう

b)

まち

c)

そち

d)

くち

39.

ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?

a)

がね

b)

かね

c)

ぎん

d)

こん

40.

1 PHÚT ĐỌC NHƯ THẾ NÀO ĐÚNG?

a)

いっぷん

b)

いちふん

c)

いぶん

d)

いっふん

41.

ONYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?

a)

まん

b)

ぱん

c)

はん

d)

ばん

42.

KUNYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?

a)

いま

b)

こん

c)

きん

d)

みん

43.

ONYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?

a)

b)

c)

d)

44.

ONYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?

a)

こん

b)

そん

c)

もん

d)

ほん

45.

KUNYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?

a)

うえ

b)

まえ

c)

した

d)

よこ

46.

MỘC LÀ THỨ MẤY

a)

かようび

b)

にちようび

c)

もくようび

d)

どようび

47.

KUNYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?

a)

ほら

b)

てら

c)

そら

d)

みら

48.

a)

ねい

b)

c)

d)

めい

49.

a)

そと

b)

なか

c)

うえ

d)

はこ

50.

Chữ này đọc như thế nào?

a)

b)

さよう

c)

よう

d)

にちよう

51.

日曜日

CHỮ NÀY ĐỌC THẾ NÀO?

a)

すいようび

b)

かようび

c)

げつようび

d)

にちようび

52.

注意

a)

ちゅもうく

b)

ちゅもく

c)

ちゅうい

53.

新聞

a)

sách

b)

báo

c)

đồng hồ

d)

vở

54.

a)

sổ tay

b)

tạp chí

c)

sách

d)

từ điển

55.

辞書

a)

tivi

b)

máy ghi âm

c)

từ điển

d)

bút chì

56.

事務所

a)

văn phòng

b)

lớp học

c)

phòng họp

d)

bộ phận tiếp tân

57.

部屋

a)

hành lang, đại sảnh

b)

phòng

c)

nơi, chỗ

d)

lớp học

58.

電話

a)

đèn điện

b)

điện thoại

c)

tivi

d)

radio

59.

会社

a)

nhân viên

b)

công ty

c)

ngân hàng

d)

bệnh viện

60.

会議室

a)

phòng họp

b)

văn phòng

c)

lớp học

d)

nhà ăn

61.

果物は どこですか。

a)

かぶつ

b)

くだもの

c)

だくもの

d)

だきもの

62.

病気のとき 何をしたほうがいい?

a)

げんき

b)

びょき

c)

びようき

d)

びょうき

63.

先生の机の上に 何が 置いてある?

a)

あいて

b)

きいて

c)

おいて

d)

いそいで

64.

しゃちょうの誕生日までに、何を あげておいたらいいですか。

a)

たんじょうび

b)

たんようび

c)

たんじょび

d)

たんよび

65.

冷蔵庫から ビールを だしましょうか。

a)

れようこ

b)

れぞうこ

c)

れいぞうこ

d)

れいぞこ

66.

まだ 使っていますから、そのままに しておいてください。

a)

つくって

b)

うたって

c)

とって

d)

つかって

67.

このは どこに おきましょうか。

a)

にこ

b)

たこ

c)

たばこ

d)

はこ

68.

Tìm hán tự tương ứng

a)

b)

果物

c)

d)

69.

Tìm từ tương ứng

a)

きかな

b)

たまご

c)

にく

d)

やさい

70.

Kanji của cái này là gì?

a)

飛行機

b)

飛行来

c)

火行機

d)

銀行機

71.

Kanji của cái này là gì?

a)

先生

b)

学生

c)

大学

d)

学校

72.

Đọc Kanji:

地下鉄

a)

じむしょ

b)

しんかんせん

c)

ちかてつ

d)

ひこうき

73.

どこですか。

a)

事務所

b)

部屋

c)

教室

d)

食堂

74.

Họ là ai?

a)

学生

b)

銀行員

c)

会社員

d)

先生

75.

これは 何ですか。

a)

普通

b)

電車

c)

自動車

d)

自転車

76.

どこですか。

a)

郵便局

b)

図書館

c)

事務所

d)

教室

77.

Chọn Kanji:

はたらきます

a)

行きます

b)

働きます

c)

寝きます

d)

終きます

78.

Chọn Kanji:

でんわ

a)

電気

b)

天気

c)

電話

d)

電車

79.

Chọn Kanji:

かいしゃいん

a)

銀行員

b)

会社員

c)

教室員

d)

社会員

80.

Đọc Kanji:

新幹線

a)

しょくどう

b)

としょかん

c)

しんかんせん

d)

ちかてつ

81.

Chọn Kanji:

かえります

a)

寝ります

b)

勉ります

c)

起ります

d)

帰ります

82.

Chọn Kanji:

きのう

a)

先日

b)

昨日

c)

明日

d)

今日

83.

Đọc Kanji:

去年

a)

こんねん

b)

きょうねん

c)

きょねん

d)

ことし

84.

Đọc Kanji:

先週

a)

らいげつ

b)

せんしゅう

c)

せんせい

d)

らいしゅう

85.

Đọc Kanji:

彼女

a)

かのじょ

b)

かれ

c)

ひと

d)

ひとりで

86.

Chữ Kanji của hình này là?

a)

一人

b)

彼女

c)

友達

d)

家族

87.

どこですか。

a)

b)

学校

c)

d)

88.

Đọc Kanji:

今日

a)

こにち

b)

きょう

c)

きょねん

d)

こんにち

89.

Chọn Kanji:

まいばん

a)

今朝

b)

今晩

c)

毎週

d)

毎晩

90.

a)

なつ

b)

はる

c)

あき

d)

ふゆ

91.

a)

はる

b)

なつ

c)

あき

d)

ふゆ

92.

a)

なつ

b)

はる

c)

ふゆ

d)

あき

93.

a)

なつ

b)

あき

c)

はる

d)

ふゆ

94.

病院

a)

しょくど

b)

ひょういん

c)

しょくどう

d)

びょういん

95.

食堂

a)

こどう

b)

こうどう

c)

しょくどう

d)

しょうくどう

96.

たてもの

a)

割物

b)

光物

c)

建物

d)

動物

97.

友人

a)

ともだち

b)

しんゆう

c)

ゆうじん

d)

じんじ

98.

話します

a)

はなします

b)

しごとします

c)

でんわします

d)

かいぎします

99.

ともだち

a)

友人

b)

友達

c)

友党

d)

友好

100.

よみもの

a)

読み物

b)

読み方

c)

飲み物

d)

飲み方

101.

買い物

a)

かいかた

b)

かいぎ

c)

かいだん

d)

かいもの

102.

かえります

a)

帰ります

b)

乗ります

c)

作ります

d)

座ります

103.

送ります

a)

きります

b)

おくります

c)

かります

d)

まがります

104.

教えます

a)

まちがえます

b)

かんがえます

c)

おしえます

d)

おぼえます

105.

切ります

a)

きります

b)

かります

c)

おります

d)

とります

106.

習います

a)

もらいます

b)

かいます

c)

ならいます

d)

あいます

107.

貸します

a)

はなします

b)

けします

c)

おしえます

d)

かします

108.

勉強

a)

きんべん

b)

べんきょう

c)

りょこう

d)

かびん

109.

借ります

a)

かります

b)

はしります

c)

おくります

d)

つくります

110.

強い

a)

くろい

b)

よわい

c)

つよい

d)

しろい

111.

a)

みせ

b)

べんきょう

c)

たび

d)

さけ

112.

a)

はな

b)

かびん

c)

たび

d)

はは

113.

きょうかい

a)

社会

b)

教会

c)

教育

d)

習慣

114.

たいせつ

a)

大乗

b)

大学

c)

大体

d)

大切

115.

切符

a)

きっぷ

b)

かわ

c)

ちず

d)

しお

116.

れんしゅう

a)

学習

b)

習慣

c)

風習

d)

練習

117.

強国

a)

きょうこく

b)

がいこく

c)

えいこく

d)

ちゅうごく

118.

旅行

a)

かぞく

b)

はなび

c)

りょこう

d)

しゃしん

119.

花火

a)

かびん

b)

はなび

c)

かじ

d)

かねつ

120.

びん

a)

b)

はな

c)

d)

121.

かします

a)

勉強します

b)

押します

c)

貸します

d)

話します

122.

かります

a)

切ります

b)

乗ります

c)

作ります

d)

借ります