Font size
WorksheetsLuyện tập kanji
Total questions: 122
Worksheet time: 41mins
傘
ô dù
mưa
radio
băng cát-xét
違います
báo
cái gì
nhầm rồi
vở
時計
đồng hồ
cặp sách
máy tính
ti vi
机
bàn
vở
ghế
sách
鉛筆
tivi
thư
bút chì
tiền
~語
tiếng ~
thức dậy
ngủ
uống
新聞
sách
báo
đồng hồ
vở
雑誌
đồng hồ
cặp sách
sổ tay
tạp chí
英語
tiếng Nhật
tiếng Anh
tiếng Pháp
tiếng Đức
手帳
từ điển
tạp chí
sổ tay
báo
本
sổ tay
tạp chí
sách
từ điển
何
cái gì
sổ tay
sách
báo
自動車
xe đạp
ô tô
điều hòa
xe máy
辞書
tivi
máy ghi âm
từ điển
bút chì
名詞
bút chì
tẩy
thẻ
danh thiếp
日本語
thư
ô dù
tiếng Nhật
cặp sách
~円
đồng ~
yên ~
vạn
nghìn
食堂
bữa ăn
phòng họp
nhà ăn
lớp học
万
trăm
nghìn
vạn
đồng
地下
bộ phận tiếp tân
tầng hầm, dưới mặt đất
quầy bán
văn phòng
事務所
văn phòng
lớp học
phòng họp
bộ phận tiếp tân
受付
bộ phận tiếp tân
hành lang, đại sảnh
phòng họp
cầu thang
部屋
hành lang, đại sảnh
phòng
nơi, chỗ
lớp học
百
vạn
trăm
nghìn
yên
「~を」見せてください
tầng hầm, dưới mặt đất
cho tôi [~]
cho tôi xem [~]
vậy thì
これからお世話になります
mời anh/chị vào
rất hân hạnh được gặp anh/chị
anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
từ nay mong được anh/chị giúp đỡ
千
nghìn
yên
vạn
trăm
電話
đèn điện
điện thoại
tivi
radio
会社
nhân viên
công ty
ngân hàng
bệnh viện
靴
giầy
quần áo
áo sơ mi
quần dài
会議室
phòng họp
văn phòng
lớp học
nhà ăn
何階
khi nào
ở đâu
tầng mấy
mấy lần
売り場
quốc gia
đất nước
tầm hầm, dưới mặt đất
quầy bán
教室
nhà vệ sinh
phòng họp
văn phòng
lớp học
[お]国
đất nước
nhật bản
quốc gia
tương lai
~階
~ lần
~ số thứ
~ tầng thứ
~ tuổi
KUNYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?
けん
ぜん
えん
せん
こう
まち
そち
くち
ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?
がね
かね
ぎん
こん
1 PHÚT ĐỌC NHƯ THẾ NÀO ĐÚNG?
いっぷん
いちふん
いぶん
いっふん
ONYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?
まん
ぱん
はん
ばん
KUNYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?
いま
こん
きん
みん
ONYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?
ち
じ
し
き
ONYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?
こん
そん
もん
ほん
KUNYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?
うえ
まえ
した
よこ
MỘC LÀ THỨ MẤY
かようび
にちようび
もくようび
どようび
KUNYOMI ĐỌC NHƯ THẾ NÀO?
ほら
てら
そら
みら
ねい
ね
め
めい
そと
なか
うえ
はこ
Chữ này đọc như thế nào?
よ
さよう
よう
にちよう
日曜日
CHỮ NÀY ĐỌC THẾ NÀO?
すいようび
かようび
げつようび
にちようび
注意
ちゅもうく
ちゅもく
ちゅうい
新聞
sách
báo
đồng hồ
vở
本
sổ tay
tạp chí
sách
từ điển
辞書
tivi
máy ghi âm
từ điển
bút chì
事務所
văn phòng
lớp học
phòng họp
bộ phận tiếp tân
部屋
hành lang, đại sảnh
phòng
nơi, chỗ
lớp học
電話
đèn điện
điện thoại
tivi
radio
会社
nhân viên
công ty
ngân hàng
bệnh viện
会議室
phòng họp
văn phòng
lớp học
nhà ăn
果物は どこですか。
かぶつ
くだもの
だくもの
だきもの
病気のとき 何をしたほうがいい?
げんき
びょき
びようき
びょうき
先生の机の上に 何が 置いてある?
あいて
きいて
おいて
いそいで
しゃちょうの誕生日までに、何を あげておいたらいいですか。
たんじょうび
たんようび
たんじょび
たんよび
冷蔵庫から ビールを だしましょうか。
れようこ
れぞうこ
れいぞうこ
れいぞこ
まだ 使っていますから、そのままに しておいてください。
つくって
うたって
とって
つかって
この箱は どこに おきましょうか。
にこ
たこ
たばこ
はこ
Tìm hán tự tương ứng
卵
果物
肉
魚
Tìm từ tương ứng
きかな
たまご
にく
やさい
Kanji của cái này là gì?
飛行機
飛行来
火行機
銀行機
Kanji của cái này là gì?
先生
学生
大学
学校
Đọc Kanji:
地下鉄
じむしょ
しんかんせん
ちかてつ
ひこうき
どこですか。
事務所
部屋
教室
食堂
Họ là ai?
学生
銀行員
会社員
先生
これは 何ですか。
普通
電車
自動車
自転車
どこですか。
郵便局
図書館
事務所
教室
Chọn Kanji:
はたらきます
行きます
働きます
寝きます
終きます
Chọn Kanji:
でんわ
電気
天気
電話
電車
Chọn Kanji:
かいしゃいん
銀行員
会社員
教室員
社会員
Đọc Kanji:
新幹線
しょくどう
としょかん
しんかんせん
ちかてつ
Chọn Kanji:
かえります
寝ります
勉ります
起ります
帰ります
Chọn Kanji:
きのう
先日
昨日
明日
今日
Đọc Kanji:
去年
こんねん
きょうねん
きょねん
ことし
Đọc Kanji:
先週
らいげつ
せんしゅう
せんせい
らいしゅう
Đọc Kanji:
彼女
かのじょ
かれ
ひと
ひとりで
Chữ Kanji của hình này là?
一人
彼女
友達
家族
どこですか。
駅
学校
店
庭
Đọc Kanji:
今日
こにち
きょう
きょねん
こんにち
Chọn Kanji:
まいばん
今朝
今晩
毎週
毎晩
春
なつ
はる
あき
ふゆ
夏
はる
なつ
あき
ふゆ
秋
なつ
はる
ふゆ
あき
冬
なつ
あき
はる
ふゆ
病院
しょくど
ひょういん
しょくどう
びょういん
食堂
こどう
こうどう
しょくどう
しょうくどう
たてもの
割物
光物
建物
動物
友人
ともだち
しんゆう
ゆうじん
じんじ
話します
はなします
しごとします
でんわします
かいぎします
ともだち
友人
友達
友党
友好
よみもの
読み物
読み方
飲み物
飲み方
買い物
かいかた
かいぎ
かいだん
かいもの
かえります
帰ります
乗ります
作ります
座ります
送ります
きります
おくります
かります
まがります
教えます
まちがえます
かんがえます
おしえます
おぼえます
切ります
きります
かります
おります
とります
習います
もらいます
かいます
ならいます
あいます
貸します
はなします
けします
おしえます
かします
勉強
きんべん
べんきょう
りょこう
かびん
借ります
かります
はしります
おくります
つくります
強い
くろい
よわい
つよい
しろい
旅
みせ
べんきょう
たび
さけ
花
はな
かびん
たび
はは
きょうかい
社会
教会
教育
習慣
たいせつ
大乗
大学
大体
大切
切符
きっぷ
かわ
ちず
しお
れんしゅう
学習
習慣
風習
練習
強国
きょうこく
がいこく
えいこく
ちゅうごく
旅行
かぞく
はなび
りょこう
しゃしん
花火
かびん
はなび
かじ
かねつ
花びん
か
はな
じ
き
かします
勉強します
押します
貸します
話します
かります
切ります
乗ります
作ります
借ります
