Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập VL10_CKI

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phương trình quỹ đạo của một vật bị ném ngang với vận tốc ban đầu là v0 (m/s), với gia tốc g (m/s2) .

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.
Câu 2: Một vật được xem là chất điểm khi vật có:
a)
A. kích thước rất lớn so với các vật khác.
b)
B. khối lượng rất nhỏ.
c)
C. kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.
d)
D. kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.
3.
Câu 3: Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là
a)
A. 6min30s
b)
B. 6min15s
c)
C. 7min15s
d)
D. 7min30s
4.

Câu 4: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)
A. a luôn ngược dấu với v.
b)
B. a luôn cùng dấu với v.
c)
C. v luôn luôn dương.
d)
D. a luôn luôn dương.
5.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?
a)
A. Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam
b)
B. Học sinh chạy trong lớp
c)
C. Hà nội trên bản đồ Việt Nam
d)
D. Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường
6.
Câu 6: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 2t-10 (km, giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 3h là
a)
A. 4km.
b)
B. 6km.
c)
C. -4km.
d)
D. -6km.
7.
Câu 7: Bước cuối cùng của quá trình tiến hành tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
a)
A. Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.
b)
B. Phân tích số liệu.
c)
C. Rút ra kết luận.
d)
D. Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
8.

Câu 8: Một chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động: x = 5t2 – 2t + 5. Chuyển động này là:

a)
A. thẳng đều.
b)
B. thẳng nhanh dần đều.
c)
C. nhanh dần đều rồi chậm dần đều.
d)
D. thẳng chậm dần đều.
9.
Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
a)
A. khối lượng.
b)
B. trọng lượng.
c)
C. lực.
d)
D. vận tốc.
10.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm mốc đứng yên.
b)
B. Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm mốc chuyển động.
c)
C. Hệ quy chiếu chuyển động là hệ quy chiếu gắn với vật làm mốc đứng yên.
d)
D. Hệ quy chiếu chuyển động là hệ quy chiếu không có vật làm mốc.
11.
Câu 11: Trong các ví dụ dưới đây. Ví dụ nào không chứng tỏ việc việc vận dụng các định luật vật lí vào cuộc sống:
a)
A. Không nên ra đường vào lúc trời nắng gắt vì có thể gây bỏng da, rát da do tác hại của ánh sáng mặt trời.
b)
B. Khi trời mưa thì không nên trú ở gốc cây, tránh sấm sét.
c)
C. Đi ngoài trời nắng thì không nên mặc áo màu tối, vì màu tối hấp thụ nhiều bức xạ nhiệt từ Mặt Trời.
d)
D. Dùng tay ướt để cắm điện.
12.
Câu 12: Một ôtô có khôi lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì bị hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ôtô chạy thêm được 25m thì dừng hẳn. Độ lớn của lực hãm phanh là
a)
A. 6000N
b)
B. 8000N
c)
C. 9000N
d)
D. 7000N
13.
Câu 13: Đâu không phải là nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện:
a)
A. Chỉ cắm phích/ giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.
b)
B. Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.
c)
C. Sử dụng các thiết bị điện có các thông số định mức lớn hơn mục đích thí nghiệm.
d)
D. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.
14.
Câu 14: Trong các cách viết công thức của định luật II Newton sau đây, cách viết nào đúng?
a)

A. −F→=ma→-\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

b)

B. F→=ma\overrightarrow{F}=ma

c)

C. F→=−ma→\overrightarrow{F}=-m\overrightarrow{a}

d)

D. F→=ma→\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

15.
Câu 15: Một xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng
a)
A. 20 N.
b)
B. 0.
c)
C. - 20 N.
d)
D. 10 N.
16.

Câu 16: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có a= 2m/s2 là:

a)
A. 15s.
b)
B. 25s.
c)
C. 10s.
d)
D. 20s.
17.
Câu 17: Đâu là công thức xác định sai số tuyệt đối của phép đo:
a)

A. Δx=Δx‾\Delta x=\overline{\Delta x}

b)

B. Δx=Δx‾+Δxdc\Delta x=\overline{\Delta x}+\Delta x_{dc}

c)

C. Δx=Δx‾−Δxdc\Delta x=\overline{\Delta x}-\Delta x_{dc}

d)

D. δx=Δxx‾.100%\delta x=\frac{\Delta x}{\overline{x}}.100\%

18.
Câu 18: Trong các bước của quá trình tiến hành tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí, sau khi đề xuất giả thuyết nghiên cứu, chúng ta cần phải:
a)
A. Rút ra kết luận.
b)
B. Phân tích số liệu.
c)
C. Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.
d)
D. Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.
19.
Câu 19: Một vật đang chuyển động có gia tốc, nếu hợp lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ:
a)
A. Tăng.
b)
B. Giảm
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Bằng không.
20.

Câu 20: Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tấm bay xa của gói hàng là:

a)
A. 1500m.
b)
B. 15000m.
c)
C. 1000m.
d)
D. 7500m.
21.
Câu 21: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm
a)
A. Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
b)
B. Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi
c)
C. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
d)
D. Hướng không đổi, độ lớn không đổi
22.
Câu 22: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật
a)
A. vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
b)
B. vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
c)
C. chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
d)
D. lập tức dừng lại.
23.
Câu 23: Chọn phát biểu đúng. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là:
a)
A. đường tròn.
b)
B. đường thẳng.
c)
C. đường parapol.
d)
D. đường hypebol.
24.
Câu 24: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi đoàn tàu như một chất điểm?
a)
A. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội – Vinh.
b)
B. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.
c)
C. Đoàn tàu lúc khởi hành.
d)
D. Đoàn tàu đang qua cầu.
25.
Câu 25: Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là:
a)
A. gia tốc.
b)
B. tốc độ.
c)
C. quãng đường đi.
d)
D. tọa độ.
26.
Câu 26: Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?
a)
A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
b)
B. Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
c)
C. Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.
d)
D. Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.
27.
Câu 27: Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được:
a)
A. Tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động.
b)
B. Tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Tỉ lệ thuận với gia tốc của vật.
28.
Câu 28: Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu nào đúng?
a)
A. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
b)
B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước.
c)
C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.
d)
D. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
29.

Câu 29: Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động thẳng đều?

a)
A. s = vt
b)

B. s = vt2

c)
C. s = v/t
d)

D. s = v2t

30.

Câu 30: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

a)

A. v0 luôn dương.

b)
B. a luôn dương.
c)

C. a luôn cùng dấu với v0.

d)

D. a luôn ngược dấu với v0.

31.
Câu 31: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính?
a)
A. Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo.
b)
B. Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền.
c)
C. Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao.
d)
D. Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái khi xe rẽ sang phải.
32.
Câu 32: Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
a)
A. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc.
b)
B. Gia tốc của vật luôn luôn dương.
c)
C. Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc.
d)
D. Gia tốc của vật luôn luôn âm.
33.
Câu 33: Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?
a)
A. Đeo găng tay khi lấy hoá chất.
b)
B. Tự ý làm các thí nghiệm.
c)
C. Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.
d)
D. Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.
34.
Câu 34: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 + 8t (m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là
a)

A. 30m/s2 và 31m/s.

b)

B. 16m/s2 và 31m/s.

c)

C. 8m/s2 và 13m/s.

d)

D. 8m/s2 và 31m/s.

35.

Câu 35: Đơn vị m/s2 là của đại lượng vật lí nào sau đây?

a)
A. Gia tốc.
b)
B. Vận tốc.
c)
C. Quãng đường.
d)
D. Thời gian.
36.
Câu 36: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
a)
A. 2 N.
b)
B. 50 N.
c)
C. 5 N.
d)
D. 10 N.
37.

Câu 37: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luật của chuyển động thẳng đều?

a)

A. x = 5t2 (m, s).

b)

B. x = 12 – 3t2 (m, s).

c)
C. v = 5 – t (m/s, s).
d)
D. x = -3t + 7 (m, s).
38.

Câu 38: Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1F_1 và F2F_2 lên một vật khối lượng m vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1a_1 và a2a_2 Biết 1,5F1=F21,5F_1=F_2 Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a2a1\frac{a_2}{a_1} là

a)

A. 32\frac{3}{2}

b)

B. 13\frac{1}{3}

c)

C. 23\frac{2}{3}

d)

D. 33

39.
Câu 39: Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là
a)
A. 2m
b)
B. 8m
c)
C. 4m
d)
D. 1m
40.
Câu 40: Đâu không phải là lợi ích của chất phóng xạ?
a)
A. Sử dụng trong nông nghiệp để tạo đột biến cải thiện giống cây trồng.
b)
B. Ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe, có thể dẫn đến tử vong hoặc phơi nhiễm hay bị đầu độc.
c)
C. Sử dụng trong y học để chuẩn đoán hình ảnh và điều trị ung thư.
d)
D. Sử dụng trong công nghiệp để phát hiện các khiếm khuyết trong vật liệu.
41.

Câu 41: Đơn vị m/s2 là của đại lượng vật lí nào sau đây:

a)
A. Vận tốc
b)
B. Khối lượng
c)
C. Gia tốc
d)
D. Tốc độ góc
42.
Câu 42: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
a)

A. v−v0=2adv-v_0=\sqrt[]{2ad}

b)

B. v2+v02=2adv^2+v_0^2=2ad

c)

C. v+v0=2adv+v_0=\sqrt[]{2ad}

d)

D. v2−v02=2adv^2-v_0^2=2ad

43.

Câu 43: Lực F1 tác dụng cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng Δt=0,5s\Delta t=0,5s làm thay đổi vận tốc của viên bi từ 0 đến 5 cm/s. Khi viên bi đạt vận tốc 5 cm/s người ta tiếp tục tác dụng lực một F2 = 2F1 cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng Δt=1,5s\Delta t=1,5s thì vận tốc tại thời điểm cuối của viên bi là?

a)
A. 0,55 m/s
b)
B. 0,65 m/s
c)
C. 0,45 m/s
d)
D. 0,35 m/s
44.
Câu 44: Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian gọi là:
a)
A. quãng đường
b)
B. tọa độ
c)
C. vận tốc
d)
D. gia tốc
45.
Câu 45: Vật chuyển động chậm dần đều
a)
A. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.
b)
B. Gia tốc của vật luôn luôn dương.
c)
C. Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.
d)
D. Gia tốc của vật luôn luôn âm.
46.
Câu 46: Trong chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều
a)
A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
b)
B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
c)
C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.
d)
D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.
47.
Câu 47: Một vật có khối lượng 2,0kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với trạng thái nghỉ. Vật đi được 80cm trong 0,5s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó có độ lớn là bao nhiêu?
a)

A. 0,64m/s2; 1,2N.

b)

B. 640m/s2; 1280N.

c)

C. 3,2m/s2; 6,4N.

d)

D. 6,4m/s2; 12,8N.

48.
Câu 48: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ dịch chuyển tổng hợp nếu gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên.
a)

A. d23→=d12→d13→\overrightarrow{d_{23}}=\frac{\overrightarrow{d_{12}}}{\overrightarrow{d_{13}}}

b)

B. d13→=d23→d12→\overrightarrow{d_{13}}=\frac{\overrightarrow{d_{23}}}{\overrightarrow{d_{12}}}

c)

C. d13→=d12→+d23→\overrightarrow{d_{13}}=\overrightarrow{d_{12}}+\overrightarrow{d_{23}}

d)

D. d12→=d13→+d23→\overrightarrow{d_{12}}=\overrightarrow{d_{13}}+\overrightarrow{d_{23}}

49.
Câu 49: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?
a)
A. Vật chuyển động trên một đường thẳng.
b)
B. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
c)
C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
d)
D. Vật chuyển động tròn đều.
50.
Câu 50: Chọn đáp án đúng. Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :
a)
A. Chuyển động thẳng đều.
b)
B. Chuyển động thẳng đều theo phương ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.
c)
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều..
d)
D. Chuyển động rơi tự do.
51.

Câu 51: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là:

a)
A. 10s.
b)
B. 15s.
c)
C. 25s.
d)
D. 20s.
52.

Câu 52: Vật a có khối lượng gấp hai lần vật b. Ném hai vật theo phương ngang với cùng tốc độ đầu ở cùng một vị trí. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì:

a)

A. Vị trí chạm đất của vật a xa hơn vị trí chạm đất của vật b.

b)

B. Vị trí chạm đất của vật b xa hơn vị trí chạm đất của vật a.

c)

C. Vật a và b rơi cùng vị trí.

d)
D. Chưa đủ dữ kiện để đưa ra kết luận về vị trí của hai vật.
53.
Câu 53: Chọn câu sai?
a)
A. Lực và phản lực không cân bằng nhau.
b)
B. Khối lượng là một đại lượng vô hướng, dương.
c)
C. Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
d)
D. Lực tác dụng và gia tốc luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của vật.
54.
Câu 54: Công thức tính thời gian chuyển động của vật ném ngang là:
a)

A. t=2hgt=\sqrt[]{\frac{2h}{g}} .

b)

B. t=hgt=\sqrt[]{\frac{h}{g}}

c)

C. t=2ht=\sqrt[]{2h}

d)

D. t=2gt=\sqrt[]{2g}

55.
Câu 55: Vào ngày 3/11 ở vùng biển thuộc tỉnh Tiền Giang, xà lan Olymic Xempakung được kéo bởi tàu kéo TBM.JS Succes mang quốc tịch Indonesia chở 7.800 tấn than bị đứt dây cáp nối với đầu kéo trôi dạt làm hư hỏng một số trụ làm đáy và chân trụ điện gió. Vậy nguyên nhân có thể do đâu?
a)
A. Do xà lan có mức quán tính quá nhỏ.
b)
B. Do xà lan có mức quán tính quá lớn.
c)
C. Do đầu kéo có mức quán tính quá lớn.
d)
D. Do đầu kéo có mức quán tính quá nhỏ.
56.
Câu 56: Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:
a)

A. L=v0hgL=v_0\sqrt[]{\frac{h}{g}}

b)

B. L=v02hgL=v_0\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

C. L=v02hL=v_0\sqrt[]{2h}

d)

D. L=v02gL=v_0\sqrt[]{2g}

57.
Câu 57: Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có:
a)
A. Phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động.
b)
B. Phương thẳng đứng, chiều lên trên
c)
C. Phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động.
d)
D. Phương thẳng đứng, chiều xuống dưới.
58.

Câu 58: Tại cùng một thời điểm tại một vị trí người ta đồng thời thả rơi một vật A và ném ngang một vật B với vận tốc ban đầu v0 = 5m/s. Giả sử lực cản không khí không đáng kể cho cả hai vật. Trong các kết luận dưới đây kết luận nào đúng cho chuyển động của hai vật?

a)
A. Vật A chạm đất trước vật B
b)
B. Hai vật chạm đất cùng lúc.
c)

C. Vật A chạm đất trước vật B bao lâu phụ thuộc vào v0.

d)

D. Vật A chạm đất sau vật B bao lâu phụ thuộc vào v0.

59.
Câu 59: Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay, đó là vì:
a)
A. Trọng lượng của xe.
b)
B. Lực ma sát.
c)
C. Quán tính của xe.
d)
D. Phản lực của mặt đường.
60.
Câu 60: Định luật I Newton xác nhận rằng:
a)
A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.
b)
B. Khi hợp lực của các lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.
c)
C. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng muốn dừng lại.
d)
D. Vật giữ nguyên trạng thái nghỉ hay chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào.
61.
Câu 61: Bước đầu tiên của quá trình tiến hành tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
a)
A. Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.
b)
B. Phân tích số liệu.
c)
C. Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.
d)
D. Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
62.
Câu 62: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
a)
A. Tăng đều theo thời gian.
b)
B. Chỉ có độ lớn không đổi.
c)
C. Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
d)
D. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
63.
Câu 63: Gia tốc của một vật:
a)
A. Tỉ lệ thuận với cả lực tác dụng và khối lượng của vật.
b)
B. Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
c)
C. Tỉ lệ nghịch với cả lực tác dụng và khối lượng của vật.
d)
D. Tỉ lệ nghịch với lực tác dụng.
64.
Câu 64: Lực tác dụng và phản lực luôn
a)
A. xuất hiện và mất đi đồng thời
b)
B. khác nhau về bản chất
c)
C. cùng hướng với nhau
d)
D. cân bằng nhau
65.

Câu 65: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều (v2−v02=2ad)\left(v^2-v_0^2=2ad\right) , điều kiện nào dưới đây là đúng?

a)

A. a > 0; v > v0.

b)

B. a < 0; v < v0.

c)

C. a > 0; v < v0.

d)

D. a < 0; v > v0.

66.
Câu 66: Quy tắc an toàn khi làm việc với chất phóng xạ là gì?
a)
A. Tăng thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
b)
B. Giảm khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.
c)
C. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.
d)
D. Không cần che chắn khi sử dụng.
67.
Câu 67: Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc sau 2 giây xe đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là bao nhiêu?
a)

A. 1 m/s2.

b)

B. 2,5 m/s2.

c)

C. 1,5 m/s2.

d)

D. 2 m/s2.

68.
Câu 68: Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
b)
B. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
c)
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
d)
D. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc lớn thì có gia tốc lớn.
69.

Câu 69: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 20 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Tầm bay xa của vật là:

a)
A. 20m.
b)
B. 40m.
c)
C. 80m.
d)
D. 60m.
70.
Câu 70: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
a)
A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
b)
B. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
c)
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
d)
D. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
71.
Câu 71: Chúng ta không nên làm gì khi vào phòng thực hành thí nghiệm:
a)
A. Ăn, uống, làm mất trật tự trong phòng thực hành.
b)
B. Rửa tay thường xuyên trong nước sạch và xà phòng sau khi tiếp xúc hóa chất.
c)
C. Sử dụng các dụng cụ bảo hộ khi làm thí nghiệm.
d)
D. Thu gom hóa chất, rác thải sau khi thực hành và để đúng nơi quy định.
72.

Câu 72: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là

a)
A. 15s.
b)
B. 10s.
c)
C. 25s.
d)
D. 20s.
73.
Câu 73: Đâu là thành tựu của Vật Lý trong lĩnh vực thông tin liên lạc:
a)
A. Mạng lưới internet.
b)
B. Robot.
c)
C. Tia X.
d)
D. Máy quang phổ.
74.

Câu 74: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)
A. a luôn cùng dấu với v.
b)
B. a luôn ngược dấu với v.
c)
C. v luôn luôn dương.
d)
D. a luôn luôn dương.
75.
Câu 75: Một quả bóng, khối lượng 0,50kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gia chân tác dụng vào bóng là 0,020s. Quả bóng bay đi với tốc độ:
a)
A. 0,1m/s
b)
B. 10m/s
c)
C. 0,01m/s
d)
D. 2,5m/s
76.

Câu 76: Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:

(1) Phân tích số liệu.

(2) Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu. 

(3) Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.

(4) Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.

(5) Rút ra kết luận.

a)

A. (2) → (4) → (3) → (1) → (5).

b)

B. (2) → (4) → (5) → (1) → (3).

c)

C. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).

d)

D. (2) → (5) → (4) → (1) → (3).

77.
Câu 77: Chọn ý sai. Chuyển động thẳng đều có:
a)
A. tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.
b)
B. quỹ đạo là một đường thẳng.
c)
C. quãng đường vật đi được bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
d)
D. tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.
78.
Câu 78: An ngồi trên xe du lịch đi từ Huế vào Đà Nẵng, nếu lấy vật mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là:
a)
A. hành khách đang ngồi trên xe
b)
B. bóng đèn trên xe.
c)
C. xe ôtô mà bạn An đang ngồi.
d)
D. cột đèn bên đường.
79.
Câu 79: Đáp án nào sau đây gồm có 2 đơn vị cơ bản trong bảng đơn vị SI
a)
A. Mét, kilôgam.
b)
B. Niutơn, km/h.
c)
C. Paxcan, jun.
d)
D. Candela, m/s.
80.
Câu 80: Chọn câu đúng?.
a)
A. Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
b)
B. Chuyển động biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
c)
C. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
d)
D. Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
81.
Câu 82: Trong các biển báo sau, đâu là biển cảnh báo chất phóng xạ ở phòng thí nghiệm:
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

82.
Câu 83: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện:
a)
A. Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.
b)
B. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
c)
C. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.
d)
D. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở mạch.
83.
Câu 84: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)

A. a=vt2−v02t+t0a=\frac{v_t^2-v_0^2}{t+t_0}

b)

B. a=vt2−v02t0a=\frac{v_t^2-v_0^2}{t_0}

c)

C. a=vt−v0t−t0a=\frac{v_t-v_0}{t-t_0}

d)

D. a=vt+v0t+t0a=\frac{v_t+v_0}{t+t_0}

84.

Câu 85: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.                    

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

a)

A. (2), (4).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (2).

85.

Câu 86: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là:

a)
A. lực mà con ngựa tác dụng vào xe.
b)
B. lực mà ngựa tác dụng vào đất.
c)
C. lực mà đất tác dụng vào ngựa.
d)
D. lực mà xe tác dụng vào ngựa.
86.
Câu 87: Một phép đo chiều dài đo được bằng thước thẳng có độ chia nhỏ nhất 1mm các kết quả như sau: 112mm, 114mm, 115mm, 113mm, 111mm. Tìm giá trị trung bình của phép đo trên:
a)
A. 113,5mm
b)
B. 112,5mm
c)
C. 113mm
d)
D. 112mm
87.
Câu 88: Bước thứ 2 của quá trình tiến hành tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
a)
A. Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.
b)
B. Phân tích số liệu.
c)
C. Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.
d)
D. Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
88.
Câu 89: Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất ?
a)
A. mét (m).
b)
B. giây (s).
c)
C. mol (mol).
d)
D. mét/giây (m/s).
89.
Câu 90: Chọn đáp án đúng:
a)
A. Vật lý ảnh hưởng đến nông nghiệp, y tế, thông tin liên lạc.
b)
B. Vật lý chỉ ảnh hưởng đến công nghiệp mà không ảnh hưởng các lĩnh vực khác.
c)
C. Vật lý không ảnh hưởng đến lĩnh vực thông tin liên lạc.
d)
D. Vật lý không ảnh hưởng đến lĩnh vực công nghiệp.