WorksheetsÔn Tập VL10_CKI
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Câu 1: Phương trình quỹ đạo của một vật bị ném ngang với vận tốc ban đầu là v0 (m/s), với gia tốc g (m/s2) .
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì
Câu 8: Một chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động: x = 5t2 – 2t + 5. Chuyển động này là:
A. −F=ma
B. F=ma
C. F=−ma
D. F=ma
Câu 16: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có a= 2m/s2 là:
A. Δx=Δx
B. Δx=Δx+Δxdc
C. Δx=Δx−Δxdc
D. δx=xΔx.100%
Câu 20: Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tấm bay xa của gói hàng là:
Câu 29: Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động thẳng đều?
B. s = vt2
D. s = v2t
Câu 30: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì
A. v0 luôn dương.
C. a luôn cùng dấu với v0.
D. a luôn ngược dấu với v0.
A. 30m/s2 và 31m/s.
B. 16m/s2 và 31m/s.
C. 8m/s2 và 13m/s.
D. 8m/s2 và 31m/s.
Câu 35: Đơn vị m/s2 là của đại lượng vật lí nào sau đây?
Câu 37: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luật của chuyển động thẳng đều?
A. x = 5t2 (m, s).
B. x = 12 – 3t2 (m, s).
Câu 38: Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2 Biết 1,5F1=F2 Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a1a2 là
A. 23
B. 31
C. 32
D. 3
Câu 41: Đơn vị m/s2 là của đại lượng vật lí nào sau đây:
A. v−v0=2ad
B. v2+v02=2ad
C. v+v0=2ad
D. v2−v02=2ad
Câu 43: Lực F1 tác dụng cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng Δt=0,5s làm thay đổi vận tốc của viên bi từ 0 đến 5 cm/s. Khi viên bi đạt vận tốc 5 cm/s người ta tiếp tục tác dụng lực một F2 = 2F1 cùng phương chuyển động lên viên bi trong khoảng Δt=1,5s thì vận tốc tại thời điểm cuối của viên bi là?
A. 0,64m/s2; 1,2N.
B. 640m/s2; 1280N.
C. 3,2m/s2; 6,4N.
D. 6,4m/s2; 12,8N.
A. d23=d13d12
B. d13=d12d23
C. d13=d12+d23
D. d12=d13+d23
Câu 51: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là:
Câu 52: Vật a có khối lượng gấp hai lần vật b. Ném hai vật theo phương ngang với cùng tốc độ đầu ở cùng một vị trí. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì:
A. Vị trí chạm đất của vật a xa hơn vị trí chạm đất của vật b.
B. Vị trí chạm đất của vật b xa hơn vị trí chạm đất của vật a.
C. Vật a và b rơi cùng vị trí.
A. t=g2h .
B. t=gh
C. t=2h
D. t=2g
A. L=v0gh
B. L=v0g2h
C. L=v02h
D. L=v02g
Câu 58: Tại cùng một thời điểm tại một vị trí người ta đồng thời thả rơi một vật A và ném ngang một vật B với vận tốc ban đầu v0 = 5m/s. Giả sử lực cản không khí không đáng kể cho cả hai vật. Trong các kết luận dưới đây kết luận nào đúng cho chuyển động của hai vật?
C. Vật A chạm đất trước vật B bao lâu phụ thuộc vào v0.
D. Vật A chạm đất sau vật B bao lâu phụ thuộc vào v0.
Câu 65: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều (v2−v02=2ad) , điều kiện nào dưới đây là đúng?
A. a > 0; v > v0.
B. a < 0; v < v0.
C. a > 0; v < v0.
D. a < 0; v > v0.
A. 1 m/s2.
B. 2,5 m/s2.
C. 1,5 m/s2.
D. 2 m/s2.
Câu 69: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 20 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Tầm bay xa của vật là:
Câu 72: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là
Câu 74: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì
Câu 76: Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
(1) Phân tích số liệu.
(2) Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.
(3) Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.
(4) Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
(5) Rút ra kết luận.
A. (2) → (4) → (3) → (1) → (5).
B. (2) → (4) → (5) → (1) → (3).
C. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
D. (2) → (5) → (4) → (1) → (3).
A.
B.
C.
D.
A. a=t+t0vt2−v02
B. a=t0vt2−v02
C. a=t−t0vt−v0
D. a=t+t0vt+v0
Câu 85: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
A. (2), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2).
Câu 86: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là:
