wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cụm danh từ - bổ nghĩa

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tìm danh từ gốc trong cụm danh từ nhé!

これは ミラーさんが 住んで いた うちです。

a)

これ

b)

うち

c)

ミラーさん

2.

Tìm danh từ gốc trong cụm danh từ nhé!

ミラーさんが 住んで いた うちに 猫が いました。

a)

うち

b)

c)

ミラーさん

3.

私は国家大学(こっかだいがく)で勉強している学生です。

a)

国家大学

b)

c)

学生

4.

彼女はMinaセンターで教(おし)える先生です。

a)

彼女

b)

先生

c)

Minaセンター

5.

ここは1990年に建てられた食堂です。

a)

ここ

b)

1990年

c)

食堂

6.

Dịch câu sau đây sang tiếng Nhật:

これは ミラーさんが 住んで いた うちです。

(a)  

7.

Dịch câu sau đây sang tiếng Nhật:

ミラーさんが 住んで いた うちに 猫が いました。

(a)  

8.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật

私は国家大学(こっかだいがく)でべんきょうしている学生です。

国家大学(こっかだいがく): Đại học Quốc gia

(a)  

9.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

彼女はMinaセンターで教(おし)える先生です。

Minaセンター: Trung tâm Mina

(a)  

10.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

それはきのう買(か)ったぼうしです。

(a)