wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ sở văn hóa p2

Total questions: 205

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

193.Tam cương trong Nho giáo gồm ba mối quan hệ là:

a)

Quân - Thần, Phụ - Tử, Huynh - Đệ

b)

Quân - Thần, Phụ - Tử, Phu - Phụ

c)

Quân - Thần, Phụ - Tử, Bằng hữu

2.

395.Tháp Chăm là một khối gạch khổng lồ, có không gian bên trong:

a)

Rộng và trên tường trang trí đẹp

b)

Rộng và trên tường không trang trí

c)

Hẹp và trên tường không trang trí

d)

Hẹp và trên tường trang trí đẹp

3.

194.Tam cương gói gọn trong ba chữ:

a)

Trung - Hiếu - Nghĩa

b)

Trung - Nghĩa - Tín

c)

Trung - Nghĩa – Tiết

4.

398.Người Khmer Nam Bộ phần đông theo tôn giáo:

a)

Bà la môn

b)

Cao Đài

c)

Phật giáo Nam tông

d)

Phật giáo Hoà Hảo

5.

399.Người Hoa ở Nam Bộ phần đông thờ:

a)

Thiên Hậu, Quan Công

b)

Thiên y a na, Bà Chúa xứ

c)

Phật Thích ca, Quan thế âm Bồ Tát

d)

Phật Di lặc, Nặc Tà (Neak Tà)

6.

Âm nhạc truyền thống người Khmer không có sự hiện diện hệ ngũ âm.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

397.Người Chăm ở Việt Nam số đông theo các tôn giáo sau:

a)

Bà la môn, Hồi giáo

b)

Bà la môn, Ki tô giáo

c)

Hồi giáo, Phật giáo nguyên thuỷ

d)

Hồi giáo, Ki tô giáo

8.

401.Bộ ba gồm: Kèn Saranai, trống Ghi năng, trống Baranưng là nhạc cụ của dân tộc:

a)

Khơ me

b)

Chăm

c)

Bana

d)

Stiêng

9.

402.Dù Kê và Dì Kê là hai thể loại sân khấu truyền thống của người:

a)

Khơ me

b)

Chăm

c)

Chơ ro

d)

Stiêng

10.

404.Dệt Mỹ Nghiệp là nghề truyền thống nổi tiếng của người:

a)

Khơ me

b)

Bana

c)

Stiêng

d)

Chăm

11.

403.“Tiếng chày trên sóc Bom bo” là bài hát viết về hoạt động giã gạo của đồng bào:

a)

Khơ me

b)

Chăm

c)

Bana

d)

Stiêng

12.

383.Không thần bí, không siêu nình, xuất phát từ đời sống thực tế và hướng đến cuộc sống hiện hữu là

cái gốc của bản sắn văn hoá Việt Nam. Đó là mệnh đề không chứng minh được.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

384.Trong mối quan hệ với các nền văn hoá khác trên thế giới, văn hoá Việt có xu hướng:

a)

Tiếp thu có lựa chọn và Việt hoá tất cả các yếu tố ngoại nhập

b)

Sao chép nguyên bản

c)

Tiếp nhận tất cả và sử dụng trong một thời gian nhất định

d)

Tiếp nhận tất cả và sử dụng tuỳ theo mức độ hấp dẫn của mỗi loại

14.

385.Về mối quan hệ giữa cá nhân và tập thể, nền văn hoá mới nhằm vào:

a)

Khẳng định và đề cao cá nhân

b)

Khẳng định và đề cao tập thể

c)

Xây dựng tập thể trong đó lấy cá nhân làm trung tâm

d)

Xây dựng mối quan hệ hài hoà giữa cá nhân và tập thể

15.

386.Nói một cách dễ hiểu nhất, giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc là:

a)

Giữ gìn những giá trị văn hoá vật thể và phi vật thể

b)

Giữ gìn những giá trị văn hoá được công nhận di sản văn hoá thế giới

c)

Giữ gìn những giá trị văn hoá độc đáo mà các nước khác không có

d)

Giữ gìn những giá trị văn hoá ngoại nhập đã được Việt hoá

16.

388.Cách tốt nhất trong ứng xử với văn hoá ngoại nhập là:

a)

Lựa chọn những yếu tố tích cực, tiến bộ để tiếp thu

b)

Trung thành, không làm biến đổi văn hoá ngoại nhập

c)

Hạn chế tối đa những yếu tố văn hoá ngoại nhập

d)

Cả 3 đều sai.

17.

389.Cách tốt nhất trong ứng xử với văn hoá truyền thống là:

a)

Duy trì và hiện đại hoá những yếu tố văn hoá có ảnh hưởng tốt đối với cuộc sống mới

b)

Sàng lọc, loại bỏ những yếu tố văn hoá đang tồn tại cả 2 mặt: tốt và không tốt

c)

Hạn chế những yếu tố văn hoá đang tồn tại cả 2 mặt: tốt và không tốt

d)

Cả a, c đều sai

18.

390.Lối sống có văn hoá chỉ thể hiện trong thái độ ứng xử với môi trường xã hội, không xét đến ứng

xử với môi trường tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

392.Tranh Đông Hồ được gọi là tranh điệp là do:

a)

Chất liệu màu

b)

Cách in tranh

c)

Màu nền của tranh

d)

Chất liệu giấy

20.

393.Hệ thống âm nào dưới đây không có quãng 3 và quãng7:

a)

Họ, xư, xang, xê, cống

b)

Họ, xư, y, xang, xê, cống, phan

c)

Đô, rê, mi, fa, sol, la, si

d)

Cả 3 đều sai

21.

394.Trong lễ bỏ mả của người Tây Nguyên, người ta thường làm mới:

a)

Nhà mồ

b)

Nhà của gia đình người chết đang ở

c)

Tượng của Giàng

d)

Cả 3 đều sai

22.

391.Theo cách hiểu chung nhất, khái niệm văn hoá dùng để chỉ:

a)

Những gì có giá trị mà không thuộc về tự nhiên

b)

Những gì có giá trị thuộc lĩnh vực vật chất

c)

Những gì có giá trị thuộc lĩnh vực tinh thần

23.

387.Nói một cách khái quát nhất, giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc là:

a)

Giữ gìn những di sản văn hoá vật thể và phi vật thể

b)

Giữ gìn những di sản văn hoá được công nhận di sản văn hoá thế giới

c)

Giữ gìn các kiểu quan hệ ổn định mà dân tộc ta đã lựa chọn và duy trì qua hàng nghìn năm

d)

Giữ gìn tiếng nói và chữ viết dân tộc

24.

195.Người quân tử trong Nho giáo được hiểu là:

a)

Mẫu người lý tưởng của thời đại phong kiến Trung Hoa

b)

Mẫu người lý tưởng của mọi thời đại

c)

Mẩu người vượt lên mọi thời đại

d)

Chỉ có a và b đúng

25.

196.Nội dung Nho giáo thể hiện trong các sách:

a)

Luận Ngữ. Đại học, Mạnh Tử

b)

Luận Ngữ, Đại học, Trung Dung, Mạnh Tử

c)

Đạo tạng, Luận Ngữ. Trung Dung, Mạnh Tử

d)

Đạo tạng, Luận Ngữ, Đại Học, Trung Dung

26.

197.Mạnh tử là:

a)

Người trực tiếp tiếp thu tư tưởng Lão tử

b)

Người gián tiếp tiếp thu tư tưởng Lão tử

c)

Người trực tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Khổng tử

d)

Người gián tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Khổng tử

27.

198.Thứ tự ra đời của Tứ thư (Nho giáo) là:

a)

Đại Học, Trung Dung, Luận Ngữ, Mạnh tử

b)

Trung Dung, Luận Ngữ, Đại Học, Mạnh tử

c)

Luận Ngữ, Trung Dung, Đại Học, Mạnh tử

d)

Luận Ngữ, Đại Học, Trung Dung, Mạnh tử

28.

199.Quan niệm Tam cương vốn được hình thành vào giai đoạn:

a)

Trước thời Khổng tử

b)

Trong thời Khổng tử

c)

Sau khi Khổng tử mất

29.

200.Một cuốn trong Ngũ Kinh có đề cập đến lịch sử, quê hương của Khổng tử là cuốn:

a)

Kinh Thư

b)

Kinh Thi

c)

Kinh Xuân Thu

d)

Kinh Lễ

30.

201.Người đời sau hay gọi di sản tư tưởng Khổng tử là học thuyết Khổng Mạnh vì:

a)

Mạnh tử là người kế thừa xuất sắc tư tưởng Khổng tử

b)

Mạnh tử được Khổng tử trực tiếp truyền dạy

c)

Trong bộ Tứ Thư, chỉ có cuốn Mạnh tử thể hiện tư tưởng Khổng tử

d)

Tư tưởng Mạnh tử chi phối bộ Tứ thư và Ngũ kinh

31.

202.Hình tượng Linga - yoni trong văn hoá Chăm biểu hiện cho:

a)

Yếu tố văn hoá bản địa Chăm

b)

Ảnh hưởng văn hoá Đông Nam Á

c)

Ảnh hưởng văn hoá Nam Á

d)

Cả 3 đều sai

32.

203.Linga 1 thành phần trong văn hoá Chăm thể hiện:

a)

Yếu tố văn hoá Óc eo

b)

Ảnh hưởng văn hoá nông nghiệp khu vực

c)

Ảnh hưởng văn hoá Việt Nam

d)

Yếu tố văn hoá bản địa Chăm

33.

204.Linga 2 thành phần trong văn hoá Chăm là thể hiện:

a)

Yếu tố văn hoá bản địa Chăm

b)

Ảnh hưởng văn hoá Đông Nam Á

c)

Ảnh hưởng văn hoá Nam Á

d)

Ảnh hưởng văn hoá Trung Đông

34.

205.Linga 3 thành phần trong văn hoá Chăm thể hiện sự ảnh hưởng tín ngưỡng phồn thực.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

206.Di sản văn hoá Chăm thuộc dạng:

a)

Văn hoá của một nước Chăm pa thống nhất

b)

Văn hoá của các tiểu vương quốc Chăm

c)

Văn hoá pha trộn văn hoá Việt - Hoa

d)

Văn hoá pha trộn văn hoá Ấn Độ - Việt - Hoa

36.

207.Đối với người Chăm theo Bà la môn giáo, đấng có quyền uy cao nhất là:

a)

Thánh Ala

b)

Brahma

c)

Visnu

d)

Silva

37.

208.Đối với người Chăm theo Bà la môn giáo, con người chỉ được giải thoát khi:

a)

Linh hồn cá thể tự huỷ diệt

b)

Linh hồn cá thể nhập vào Thánh Ala

c)

Linh hồn cá thể nhập vào Đại hồn

d)

Linh hồn cá thể tìm gặp tổ tiên

38.

209.Nghề truyền thống của người Chăm là:

a)

Đúc đồng, dệt vải tơ tằm

b)

Làm gốm, dệt thổ cẩm

c)

Trồng lúa nước

d)

Dệt thổ cẩm, trồng lúa nước

39.

210.Khi nhận thức ra chân lý, thái tử Tất Đạt Đa được gọi là Buddha. Buddha có nghĩa gốc là:

a)

Phật

b)

Bậc giác ngộ

c)

Bụt

d)

Cả 3 đều sai

40.

211.Phật giáo bắt đầu nhập vào Việt Nam từ:

a)

Trước thế kỷ I TCN

b)

Cuối thế kỷ thứ I

c)

Từ thế kỷ thứ III

d)

Từ thế kỷ thứ XI

41.

212.Phái Nam Tông (Phật giáo) còn có tên gọi khác là:

a)

Phái Đại Chúng, Tiểu Thừa

b)

Phái Thượng Toạ, Tiểu Thừa

c)

Cả 2 đều sai

42.

213.Phái Bắc Tông (Phật giáo) còn có tên gọi khác là:

a)

Phái Đại Chúng, Đại Thừa

b)

Phái Thượng Toạ, Đại Thừa

c)

Cả 2 đều sai

43.

214.Khuynh hướng Phật giáo thâm nhập vào Việt Nam đầu tiên là:

a)

Thiền tông

b)

Tinh độ tông

c)

Bắc tông

d)

Nam tông

44.

215.Tam tạng của Phật giáo là: tạng Kinh, tạng Luận, tạng Luật.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

216.Tam Bảo trong Phật giáo là:

a)

Phật - Pháp -Sư

b)

Phật - Pháp -Tăng

c)

Phật - Sư - Tăng

d)

Phật - Pháp - Luật

46.

217.Trong tứ diệu đế, "Niết bàn" là khái niệm được đề cập trong:

a)

Khổ đế

b)

Nhân đế

c)

Diệt đế

d)

Đạo đế

47.

218.Theo nhà Phật, lục tặc là sự "quấy rầy" con người từ các giác quan, bộ phận:

a)

Mắt, mũi, miệng, lưỡi, tai, tóc

b)

Mắt, mũi, da, lưỡi, tai, tóc

c)

Mắt, mũi, miệng, lưỡi, tai, da

d)

Mắt, mũi, miệng, lưỡi, óc não, da

48.

219.Theo quan niệm của Phật giáo, nguồn gốc mọi nỗi khổ của con người là do:

a)

Ăn uống

b)

Mất nhiều mà được ít

c)

Tham muốn (ái dục), và không sáng suốt (vô minh)

d)

Sợ cái chết vì tất cả rồi cũng phải đi đến cái chết

49.

220.Phật giáo Việt Nam truyền thống có khuynh hướng:

a)

Thoát tục

b)

Nhập thế

c)

Trung dung giữa giữa nhập thế và thoát tục

d)

Khám phá bản ngã, đi tìm cái tôi của chính mình

50.

221.Các nhà sư khi ra khỏi chùa luôn luôn mặc áo màu vàng là thuộc phái:

a)

Nam tông

b)

Mật tông

c)

Bắc tông

d)

Cả 3 đều sai

51.

222.Trong Phật giáo, việc thu nhận tín đồ có tính mở rộng là quan điểm của phái:

a)

Bắc tông

b)

Nam tông

c)

Cư sĩ

d)

Cả 3 đều sai

52.

223.Tam giáo gồm các giáo phái:

a)

Phật - Nho - Đạo

b)

Phật - Đạo - Bà la môn

c)

Nho - Đạo - Ki tô

d)

Nho – Phật – Cao Đài

53.

224.Tam giáo là sản phẩm dung hợp giữa:

a)

Văn hoá phương Đông và văn hoá phương Tây

b)

Văn hoá Việt Nam và văn hoá Ấn Độ

c)

Văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Hoa

d)

Cả 3 đều sai

54.

225.Người Việt coi trọng ngày giỗ vì đó là dịp:

a)

Nhắc nhở công đức và tỏ lòng biết ơn người đã khuất nhằm giáo dục con cháu

b)

Để gia đình trả ơn, trả nghĩa những người đã đến giúp đỡ cho đám tang

c)

Họp mặt tổ chức vui chơi để người chết vui lòng

d)

a và c sai

55.

226.Suy cho cùng, thiên đàng, địa ngục, thần, tiên, ma quỷ đều là sản phẩm của trí tưởng tượng của

con người, và do vậy, các lực lượng này đều vận động theo ý muốn của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

227.Xét về nguồn gốc, học thuyết Mác là hệ triết học:

a)

Phương Đông

b)

Phương Tây

c)

Quốc tế

d)

Quốc gia

57.

228.Học thuyết Mác là học thuyết "vô thần" vì:

a)

Dựa trên những thành tựu khoa học

b)

Ra đời ở Phương Tây

c)

Xuất hiện sau

d)

Mác xuất thân trong gia đình không tôn giáo

58.

229.Về nhận thức thế giới tự nhiên, học thuyết Mác và triết lý Âm Dương:

a)

Hoàn toàn khác biệt

b)

Có những điểm gặp nhau

c)

Không có cơ sở nào để so sánh, đối chiếu

59.

230.Cơ cấu bữa ăn truyền thống của Người Việt là:

a)

Cơm - rau quả - thịt

b)

Cơm - rau - thủy sản

c)

Cơm - thịt - rau quả

d)

Cơm - thịt - rau quả - thủy sản

60.

231.Theo nguyên lý âm dương, cách thức ăn uống của người Việt có đặc điểm là:

a)

Tạo sự quân bình cho con người, tránh bệnh tật

b)

Tạo sự cân đối cho cơ thể

c)

Tạo sự gần gũi giữa con người với nhau

d)

Cả 3 đều sai

61.

232.Theo nguyên lý âm dương, cách thức ăn uống của người Việt có đặc điểm là:

a)

Dùng các món ăn có tính hàn lương

b)

Dùng các món ăn có tính ôn nhiệt

c)

Dùng các món ăn có tính bình và ôn

d)

Dùng các món ăn cân bằng âm dương

62.

233.Theo nguyên lý âm dương, cách thức ăn uống của người Việt có đặc điểm là:

a)

Dùng các món ăn có vị mặn và đắng

b)

Dùng các món ăn có vị chua và cay

c)

Dùng các món ăn có vị ngọt và đắng

d)

Dùng các món ăn cân bằng vị tính

63.

234.Thức ăn, thức uống được người Việt phân theo Âm Dương gồm các vị:

a)

Mặn, chua, đắng, cay, ngọt, béo

b)

Mặn, chua, đắng, cay, ngọt, lạt

c)

Hàn, lương, bình, ôn, nhiệt

d)

Cả 3 đều sai

64.

235.Thức ăn, thức uống được người Việt phân theo Âm Dương gồm các tính:

a)

Mặn, chua, đắng cay, ngọt, béo

b)

Mặn, chua, đắng, cay, ngọt, lạt

c)

Hàn, lương, bình, ôn, nhiệt

d)

Cả 3 đều sai

65.

236.Truyền thống bảo quản thực phẩm lâu ngày của người Việt là:

a)

Phơi khô

b)

Bỏ vào ngăn lạnh

c)

Luộc chín

d)

Cả 3 đều sai

66.

237.Phong tục cổ xưa của người Việt là:

a)

Hút thuốc lá, uống rượu cần

b)

Ăn trầu, nhuộm răng,

c)

Cắt tóc ngắn, đi giầy vải

d)

Cả 3 đều sai

67.

238.Thường ngày, người Việt có thói quen ăn thức ăn:

a)

Để nguội

b)

Giữ ấm, nóng

c)

Làm lạnh

d)

Phơi khô

68.

239.Thường ngày, người Việt có thói quen ăn thức ăn:

a)

Làm lạnh

b)

Để nguội

c)

Lên men chua

d)

Cả 3 đều sai

69.

240.Thức ăn, thức uống của người Việt vừa là phương thuốc phòng và trị bệnh:

a)

Đúng

b)

Sai

70.

241.Khi ăn, người Việt ăn theo hình thức:

a)

Ăn chung

b)

Khẩu phần

c)

Khẩu phần, theo lứa tuổi

d)

Cả 3 đều sai

71.

242.Trong các bữa ăn chính, người Việt ăn theo hình thức:

a)

Mỗi người tự phục vụ

b)

Có một người phục vụ cho cả nhà

c)

Có một người phục vụ cho trẻ con và người già

d)

Mỗi người tự phục vụ đồng thời phục vụ cho người khác

72.

243.Khi ăn, người Việt ăn theo hình thức:

a)

Ăn chung, ngồi chung

b)

Ăn theo khẩu phần, ngồi chung

c)

Ăn theo khẩu phần, ngồi riêng

73.

244.Cấu trúc và cách sử dụng đôi đũa của người Việt có hàm ẩn triết lý Âm Dương.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

245.Trong cách ăn của người Việt, đôi đũa là:

a)

Vật dụng nhiều chức năng, khó thay thế bằng vật dụng khác

b)

Vật dụng ít chức năng, có thể thay thế bằng vật dụng khác

c)

Vật dụng ít chức năng, khó thay thế bằng vật dụng khác

75.

246.Nội dung câu: "Ăn trông nồi ngồi trông hướng" nhằm khuyên người ăn nên:

a)

Nhìn vào nồi để biết lượng thức ăn ít hay nhiều mà ăn

b)

Nhìn lượng thức ăn để nhường nhịn nhau

c)

Xem xét để ngồi vào chỗ có thức ăn ngon

d)

a và b đúng

76.

247.Câu "Miếng giữa làng bằng sàng xó bếp" có nghĩa là:

a)

Ăn giữa làng đông vui nên thấy ngon hơn ở nhà

b)

Có vị thế trong buổi tiệc của làng là niềm vinh dự

c)

Những món ăn trong tiệc làng có chất lượng hơn ở nhà

d)

Cả 3 đều sai

77.

248.Đối với người Việt Nam, rủ nhau, chờ nhau, gọi nhau ăn là thói quen do:

a)

Quy định của lễ giáo phong kiến

b)

Lối sống cộng đồng

c)

Lòng thương người

d)

Xem trọng cái ăn

78.

249.Đặc điểm lối mặc của người Việt là mặc nửa kín nửa hở:

a)

Đúng

b)

Sai

79.

250.Người Việt Nam, đàn ông vận khố, phụ nữ mặc yếm váy là do sự chi phối của:

a)

Văn hoá phương Bắc thời thuộc Hán

b)

Tín ngưỡng dân gian

c)

Môi trường địa lý và khí hậu

d)

Văn hoá phương Tây

80.

251.Tên gọi "vải Giao Chỉ" do người Trung Hoa đặt được dệt từ:

a)

Tơ gai

b)

Tơ chuối

c)

Tơ đay

d)

Tơ tằm

81.

252.Áo tứ thân, năm thân được ghép lại từ nhiều tấm là do:

a)

Chịu ảnh hưởng văn hoá Trung Hoa

b)

Trước đây không có nghề may

c)

Khổ vải dệt ra hẹp

d)

Cả 3 đều sai

82.

253.Chức vị của quan lại thời phong kiến thể hiện qua màu sắc và hình thức thiết kế của trang phục.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

254.Thời phong kiến, vua mặc áo vàng vì đó là:

a)

Màu của kim loại quý hiếm (vàng)

b)

Màu của đất sét

c)

Màu của hành Thổ

d)

Cả 3 đều sai

84.

255.Các Phật tử mặc áo vàng vì đó là:

a)

Màu sắc của nước sông Ấn, sông Hằng

b)

Màu của hành Thổ theo văn hoá phương Đông

c)

Màu của kim loại vàng

d)

Màu áo của những người nô lệ Ấn Độ

85.

256.Nhà ở truyền thống của người Việt được xây dựng phù hợp theo:

a)

Điều kiện địa lý

b)

Vị trí làm việc

c)

Ý muốn của họ hàng

d)

Ý muốn của làng xã

86.

257.Thành ngữ "nhà cao cửa rộng" phản ánh kiểu nhà:

a)

Nền cao, nóc nhà cao, cửa thấp và rộng

b)

Nền thấp, nóc nhà cao, cửa thấp và rộng

c)

Nền cao, nóc nhà cao, cửa cao và rộng

d)

Nền thấp, nóc nhà thấp, cửa thấp và hẹp

87.

258.Theo quan niệm phong thủy truyền thống, thế đất tốt là thế đất có:

a)

Tả Thanh Long, hữu Bạch Hổ, tiền án, hậu chẩm, minh đường hội tụ

b)

Sự thuận lợi về mặt thương mại

c)

Được thần linh che chở

d)

Cả 3 đều sai

88.

259.Theo quan niệm phong thủy truyền thống thế đất tốt là thế đất có:

a)

Sự thuận lợi về mặt giao thông

b)

Sự thuận lợi về mặt thương mại

c)

Minh đường nhô cao

d)

Cả 3 đều sai

89.

260.Theo quan niệm phong thủy truyền thống, thế đất tốt là thế đất có:

a)

Sự hội đủ Ngũ Hành

b)

Sự thuận lợi về mặt thương mại

c)

Sự thuận lợi về mặt giao thông

d)

Cả 3 đều sai

90.

261.Các thông số trong kiến trúc cổ truyền Việt Nam thường là:

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

91.

262.Cây thước tầm trong kiến trúc dân gian có chức năng là:

a)

Vật chứng nhận sở hữu nhà ở

b)

Vật chứng nhận tài trí của chủ nhân

c)

Vật chứng nhận sở hữu đất ở

d)

Vật chứng nhận sự bảo hộ của thần linh

92.

263.Cây thước tầm trong kiến trúc dân gian được làm bằng:

a)

Tre

b)

Dây vải

c)

Gỗ quý

d)

Đồng

93.

264.Cây thước tầm vừa có giá trị kỹ thuật đo lường kiến trúc vừa có giá trị như một bản chứng nhận

quyền sở hữu nhà ở của chủ nhà.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

265.Mái nhà hình cong trong kiến trúc truyền thống Việt Nam là biểu hiện:

a)

Sự mô phỏng hình mũi thuyền

b)

Sự mô phỏng các đỉnh núi

c)

Sự mô phỏng hình dạng sóng biển

d)

Sự mô phỏng hình cánh sen

95.

268.Trong lối kiến trúc truyền thống của người Việt, khung chịu lực là:

a)

Hệ thống móng và tường

b)

Hệ thống cột, kèo và xà

c)

Hệ thống cột chống đỡ ở ngoài hiên nhà

d)

Vách đất hoặc gỗ chung quanh nhà

96.

269.Thầy địa lý dùng chiếc la bàn phương Đông để tìm chỗ đất tốt thì gọi là “tầm long”.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

270.Trước đây, các vị vua quan niệm rằng: thế đất hội đủ Ngũ Hành là nơi phát đế vương.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

271.Giao thông ở Việt Nam trước đây chủ yếu là:

a)

Đi bộ

b)

Đi bằng thuyền

c)

Khiêng, võng, cáng

d)

Cả 3 đều sai

99.

272.Hệ thống giao thông ở Việt Nam trước đây phổ biến là:

a)

Men dọc theo bờ biển

b)

Sông ngòi, kênh, rạch, các đường mòn

c)

Lần theo các bờ ruộng

d)

Cả 3 đều sai

100.

273.Nhóm phương tiện nào dưới đây thường được người Nam Bộ sử dụng:

a)

Ghe, xuồng ba lá

b)

Thuyền buồm, thuyền thúng

c)

Thuyền độc mộc, bè mảng kết bằng tre nứa

d)

Ghe dài, đò có mái che

101.

274.Nhóm phương tiện nào dưới đây thường được cư dân miền núi sử dụng:

a)

Xuồng, ghe bầu

b)

Thuyền buồm, thuyền thúng

c)

Thuyền độc mộc, bè mảng kết bằng tre nứa

d)

Ghe dài, đò có mái che

102.

276.Đặc điểm thuyền chiến Việt Nam là:

a)

Ngắn, một khoang

b)

Dài, một khoang

c)

Ngắn, nhiều khoang

d)

Dài, nhiều khoang

103.

277.Thuyền chiến có nhiều khoang thể hiện kinh nghiệm đóng thuyền bè lâu đời của người Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

278.Người cầm chầu trong sân khấu cổ truyền Việt Nam phải là người:

a)

Am hiểu về nghệ thuật sân khấu

b)

Có tiền tài địa vị trong xã hội

c)

Có vóc dáng đẹp

d)

Có quan hệ họ hàng với người quản lý sân khấu

105.

279.Diễn “cương”, đáp trả tiếng đế trong nghệ thuật diễn xướng Việt Nam là biểu hiện của:

a)

Sự sáng tạo và tài ứng biến tài tình của các nghệ nhân

b)

Sự đam mê nghệ thuật của nghệ sĩ

c)

Sự sáng tạo theo lối ngẫu hứng của diễn viên

d)

a và c sai

106.

280.Nghệ thuật cải lương và áo dài tân thời phụ nữ Việt Nam giống nhau ở chỗ:

a)

Cùng xuất xứ ở một vùng

b)

Những người sáng tạo cùng chịu ảnh hưởng văn hoá phương Tây

c)

Cùng xuất hiện sau CM/8 năm 1945

107.

281.Loại nhạc cụ xuất hiện sớm và phổ biến nhất trong âm nhạc truyền thống Việt Nam thuộc:

a)

Bộ thổi

b)

Bộ gẩy

c)

Bộ gõ

d)

Bộ kéo

108.

282.Loại hình nghệ thuật tiêu biểu nhất của vùng Nam Bộ là:

a)

Đờn ca tài tử và Cải lương

b)

Kịch nói hiện đại

c)

Hát Bội và Bài Chòi

d)

Một thể loại khác

109.

283.Bài Chòi là loại hình nghệ thuật tiêu biểu nhất của vùng:

a)

Trung Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Nam bộ

d)

Tây Nguyên

110.

284.Ở Việt Nam, cây đàn ghi ta chỉ có 5 dây và được khoét lõm bàn phím để:

a)

Phù hợp thang âm ngũ âm

b)

Phù hợp bàn tay nhạc công Việt Nam

c)

Phù hợp thang âm của âm nhạc phương Tây

d)

Phù hợp chất giọng của người Việt

111.

285.Thang âm trong âm nhạc cổ truyền Việt Nam gồm các âm:

a)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

b)

Họ, Xự, Xang, Xê, Cống

c)

Cung, Thương, Giốc, Vũ, Chuỷ

d)

Đô, Rê, Mi, Fa. Sol, La, Si

112.

286.Hệ thống ngũ cung Trung Hoa gồm các âm:

a)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

b)

Họ, Xự, Xang, Xê, Cống

c)

Cung, Thương, Giốc, Vũ, Chuỷ

113.

Nói chung, các nhạc cụ phương Tây là loại nhạc cụ có đăc điểm:

a)

Không cố định cung bậc bằng phím và nút bấm

b)

Cố định cung bậc bằng phím và nút bấm

c)

Tạo thêm phím và nút bấm phụ

114.

288.Đề tài của các tác phẩm sân khấu dân gian Việt Nam chủ yếu là:

a)

Tình cảm và luân lý xã hội

b)

Lao động sản xuất nông nghiệp

c)

Chiến tranh chống xâm lược

d)

Chiến tranh chống xâm lược

115.

289.Đối với vị trí khán thính giả, sàn diễn của sân khấu truyền thống có khoảng cách:

a)

Xa, cao

b)

Gần, cao

c)

Xa, không cao

d)

Gần, không cao

116.

290.Sàn diễn của sân khấu rối nước là:

a)

Sân đình

b)

Một thuỷ đình vừa thờ tổ vừa để diễn

c)

Chỗ đất rộng có rào chắn tạo khoảng cách

d)

Mặt nước của cái hồ hoặc cái ao

117.

291.Thể loại có sàn diễn độc đáo nhất trong sân khấu truyền thống Việt Nam là:

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Rối nước

118.

292.Rối nước có một sàn diễn nhưng có đến hai hậu trường.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

294.Người dẫn dắt vở diễn trong rối nước là:

a)

Anh hề

b)

Chàng Tễu

c)

Người cầm chầu

d)

Cả 3 đều sai

120.

296.Cách điệu là thủ thuật chính của động tác sân khấu Việt Nam truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

298.Trong sân khấu truyền thống, nhân vật gây ấn tượng sâu sắc do tính thông minh, khôn ngoan, sắc

sảo là:

a)

Anh hề

b)

Chàng Tễu

c)

Người cầm chầu

d)

Cả 3 đều sai

122.

299.Đờn ca tài tử hình thành dựa trên sự kết hợp giữa:

a)

Dân ca Nam bộ với nhạc cổ Bắc bộ

b)

Dân ca Nam bộ với âm nhạc phương Tây

c)

Dân ca Nam bộ với âm nhạc cung đình

d)

Dân ca Việt Nam với âm nhạc phương Tây

123.

300.Cải lương là thể loại hình thành dựa trên sự kết hợp giữa:

a)

Sân khấu truyền thống người Việt với kịch nói phương Tây

b)

Sân khấu người Việt, người Hoa với kịch nói phương Tây

c)

Sân khấu người Việt, người Khmer với kịch nói phương Tây

124.

301.So với thang âm 7 âm của phương Tây, nếu lấy âm Họ làm chủ âm thì thang âm ngũ cung Việt

Nam truyền thống có đủ 7 âm tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

302.So với thang âm 7 âm của phương Tây, nếu lấy âm Họ làm chủ âm thì thang âm ngũ cung Việt

Nam hiện nay có đủ 7 âm tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

303.So với sân khấu phương Tây, sân khấu truyền thống Việt Nam có điểm khác biệt là:

a)

Kết hợp hoạt động múa với ca hát

b)

Tách bạch hoạt động múa và hát

c)

Chỉ diễn xuất múa khi có sự giới thiệu

127.

304.Các nghệ sĩ có tài năng, giữ vai chính trong nghệ thuật sân khấu cổ truyền được gọi là:

a)

Đào, Kép

b)

Tài tử, ca nương

c)

Liền anh liền chị

d)

Cả 3 đều đúng

128.

305.Dòng tranh giấy truyền thống Việt Nam phù hợp với thị hiếu người bình dân là:

a)

Tranh Đông Hồ

b)

Tranh Hàng Trống

c)

Tranh thuỷ mặc

129.

306.Dòng tranh truyền thống Việt Nam đáp ứng thị hiếu của tầng lớp quý tộc là:

a)

Tranh Đông Hồ

b)

Tranh Hàng Trống

c)

Tranh làng Sình

130.

307.Công đoạn chính trong nghệ thuật làm tranh Đông Hồ là:

a)

Vẽ tay

b)

In ván

c)

Vừa vẽ tay vừa in ván

d)

Cả 3 đều sai

131.

308.Tranh Đông Hồ tránh khỏi tình trạng "tam sao thất bổn" là nhờ ở:

a)

Kỹ thuật làm giấy điệp

b)

Kỹ thuật pha chế màu

c)

Kỹ thuật in ván

d)

Kỹ thuật vẽ bằng tay

132.

309.Tranh lụa thực hiện trên thứ vải lụa:

a)

Dùng để mặc thông thường

b)

Được dệt bằng những sợi nhỏ hơn vải lụa thường

c)

Được dệt bằng những sợi to hơn vải lụa thường

d)

Có thêu sẵn những nét chính

133.

310.Nghề sơn mài Việt Nam có từ:

a)

Trước công nguyên

b)

Triều nhà Lê

c)

Triều nhà Nguyễn

d)

Những năm đầu thế kỷ XX

134.

311.Lúc đầu, kỹ thuật sơn mài chủ yếu dùng bảo quản các đồ thờ cúng, các loại khay, tráp, ...

a)

Đúng

b)

Sai

135.

313.Hiện nay tranh sơn dầu phát triển mạnh, chiếm lĩnh đa phần thị trường tranh là do:

a)

Xuất hiện sau

b)

Có nhiều ưu điểm hơn so với các loại khác

c)

Giá cả rất rẻ

d)

Giữ gìn được bản sắc nghệ thuật hội hoạ truyền thống Việt Nam

136.

315.Để thực hiện các tác phẩm tranh phù điêu, người ta phải đập vỡ nhiều đồ sành sứ đắt tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Kỹ thuật vẽ tranh sơn dầu còn được gọi là sơn son thiếp vàng:

a)

Đúng

b)

Sai

138.

319.Đăc điểm của ngữ pháp tiếng Việt là:

a)

Phân định rõ các phạm trù thời, thể, giống số

b)

Không phân định rõ các phạm trù thời, thể, giống số

c)

Văn viết phân định rõ các phạm trù thời, thể, giống số, văn nói thì không

d)

Văn nói phân định rõ các phạm trù thời, thể, giống số, văn viết thì không

139.

320.Tiếng Việt giàu nhạc tính vì:

a)

Chịu ảnh hưởng ngữ điệu của ngôn ngữ phương Tây và ngữ điệu của tiếng Hán

b)

Do có 6 thanh điệu, phát âm theo lối độc âm

c)

Người Việt yêu thích nhạc

d)

Cả b, c đều sai

140.

321.Điều kiện địa lý có chi phối việc hình thành ngữ pháp của các dân tộc phương Đông và phương

Tây không?

a)

b)

Không

141.

322.Ngữ pháp Việt Nam thuộc loại:

a)

Ngữ pháp hình thức

b)

Ngữ pháp ngữ nghĩa

c)

Ngữ pháp cấu trúc

d)

Cả 3 đều sai

142.

323.Trước đây, khi giải quyết các quan hệ trong cộng đồng làng xã, người Việt dựa trên:

a)

Tình cảm

b)

Lý trí

c)

Luật pháp

d)

Tiền của

143.

324.Khi gặp nhau, người Việt thường dùng câu hỏi thay lời chào. Đó là do:

a)

Tính cách tò mò

b)

Sự quan tâm lẫn nhau

c)

Ít khi gặp nhau

d)

Cần gây thiện cảm với người khác

144.

328.Ở Việt Nam, thời phong kiến, triều đình chỉ chú trọng tuyển chọn người giỏi văn.

a)

Đúng

b)

b) Sai

145.

327.Ở Việt Nam, thời phong kiến, việc tuyển chọn người tài theo tiêu chí:

a)

Văn võ song toàn

b)

Giỏi văn hơn giỏi võ

c)

Giỏi võ hơn giỏi văn

d)

Chỉ cần giỏi văn là đủ

146.

330.Ở Việt Nam, thời phong kiến, thời gian thi tuyển quan văn dài hơn thi tuyển quan võ.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

332.Giá trị của võ thuật cổ truyền Việt Nam là:

a)

Góp phần hình thành bản lĩnh dân tộc qua quá trình dựng và giữ nước.

b)

Góp phần hình thành tinh thần cạnh tranh dân tộc trong phạm vi khu vực

c)

Góp phần hình thành tinh thần cạnh tranh dân tộc trên toàn thế giới

d)

Góp phần hình thành tính nhẫn nhục, sức chịu đựng

148.

333.Ở nông thôn Việt Nam (trước đây), Giáp hoạt động như một tổ chức:

a)

Nghề nghiệp

b)

Hành chính

c)

Dòng tộc, cha truyền con nối

d)

Tự nguyện, theo sở thích

149.

334.Ở nông thôn Việt Nam (trước đây), phường hoạt động như một tổ chức:

a)

Phe đảng

b)

Hành chính

c)

Dòng tộc, cha truyền con nối

d)

Nghề nghiệp

150.

335.Ở nông thôn Việt Nam (trước đây), hội hoạt động như một tổ chức:

a)

Phe đảng

b)

Hành chính

c)

Dòng tộc, cha truyền con nối

d)

Tự nguyện, theo sở thích

151.

336.Hai thuộc tính cơ bản của nông thôn Việt Nam là:

a)

Tính mở và tính cộng đồng

b)

Tính dân chủ và tính cát cứ

c)

Tính cộng đồng và tính tự trị

d)

Tính địa phương và tính huyết thống

152.

337.Hệ quả xấu của tính tự trị là:

a)

Óc bè phái, địa phương cục bộ, óc gia trưởng tôn ty

b)

Óc tư hữu, thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

Thói tuỳ tiện, óc bè phái, lối làm ăn cá thể

d)

Thói cào bằng

153.

338.Hệ quả xấu của tính cộng đồng là:

a)

Óc bè phái, địa phương cục bộ, óc gia trưởng tôn ty

b)

Óc tư hữu, thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

Thói tuỳ tiện, óc bè phái, lối làm ăn cá thể

d)

Thủ tiêu vai trò cá nhân, thói dựa dẫm, ỷ lại

154.

339.Qua thời gian, sân đình trở thành biểu tượng của:

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính tự trị

c)

Tính dân chủ

155.

340.Qua thời gian, luỹ tre làng trở thành biểu tượng của:

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính tự trị

c)

Tính dân chủ

156.

341.Hồ sơ quản lý hành chính ở làng xã trước đây chủ yếu là:

a)

Sổ đinh

b)

Sổ điền

c)

Sổ đinh và sổ điền

157.

342.Đất đai ở làng xã trước đây hầu hết là do:

a)

Vua cấp phát

b)

Vua bán đứt cho làng xã

c)

Dân làng tự khai phá

d)

Dân làng thuê và trả hoa lợi cho vua

158.

343.Quyền phân bổ đất đai ở làng xã trước đây là :

a)

Do dòng họ này chuyển giao cho dòng họ khác nắm giữ

b)

Do các quan cấp trên nắm giữ

c)

Do các chức sắc địa phương nắm giữ

d)

Do người dòng tộc trong làng nắm giữ

159.

344.Người đứng đầu trong nhóm kỳ dịch gọi là:

a)

Lý trưởng

b)

Tiên chỉ

c)

Cai giáp

d)

Hương trưởng

160.

345.Người đứng đầu trong nhóm kỳ mục gọi là:

a)

Lý trưởng

b)

Tiên chỉ

c)

Cai giáp

d)

Hương trưởng

161.

346.Lãnh đạo làng xã trước đây là do:

a)

Vua bổ nhiệm

b)

Dân làng bầu ra

c)

Họ tộc cử ra

d)

Quan phủ huyện trực tiếp cử xuống

162.

347.Lãnh đạo làng xã trước đây là do:

a)

Quan phủ huyện trực tiếp cử người

b)

Các vị hàng lão cử ra

c)

Họ tộc cử ra

d)

Cả 3 đều sai

163.

348.Biểu tượng cho tính cộng đồng của nông thôn Việt Nam là:

a)

Cây đa, bến nước, sân đình

b)

Luỹ tre làng

c)

Chùa làng

d)

a, c đều sai

164.

349.Biểu tượng cho tính tự trị của nông thôn Việt Nam là:

a)

Nhà thờ họ tộc

b)

Cây đa, giếng nước, sân đình

c)

Luỹ tre làng

d)

Cổng làng

165.

355.Nguyên nhân sâu xa dẫn đến hiện tượng phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư là do:

a)

Nền chính trị phong kiến coi rẻ con người

b)

Cơ chế phân quyền sử dụng đất của dòng họ trong làng

c)

Nền kinh tế tiểu nông tự cung, tự cấp

d)

Thói kỳ thị, địa phương cục bộ

166.

356.Tục nộp cheo khi cưới là biểu hiện của:

a)

Hủ tục xôi thịt ở làng quê

b)

Sự bóc lột của tầng lớp quản lý làng xã

c)

Sở thích đóng góp của người dân

d)

Nhu cầu thu quỹ để phục vụ các hoạt động cộng đồng

167.

357.Hương ước là:

a)

Một hệ thống luật lệ dùng chung nhiều làng

b)

Một khế ước tự nguyện của toàn thể dân làng

c)

Những quy ước do vua ban xuống cho làng xã

d)

Cả 3 đều sai

168.

358.Hôn nhân truyền thống Việt Nam chịu sự chi phối trực tiếp của:

a)

Gia đình nhà trai

b)

Gia đình nhà gái

c)

Làng xã và gia tộc

d)

Luật pháp triều đình

169.

359.Yếu tố truyền thống nào dưới đây đang là rào cản đối với sự phát triển xã hội hiện nay:

a)

Thờ quá nhiều loại thần

b)

Chú trọng nhiều hình thức sinh hoạt tập thể

c)

Thói quan liêu, đố kỵ, tư tưởng địa phương cục bộ.

170.

360.Thông thường, hạng Đinh trong tổ chức Giáp có độ tuổi từ:

a)

16 đến 50

b)

17 đến 55

c)

18 đến 60

d)

Cả 3 đều sai

171.

361.Theo quan niệm xưa, người chết được gọi là “hưởng thọ” khi ở độ tuổi:

a)

50 đến 55

b)

55 đến 60

c)

60 tròn

d)

60 trở lên

172.

364.Về khoa học và nghiên cứu, các đô thị phương Tây phát triển về:

a)

Thiên văn, phong thủy, đạo học, y thuật tổng hợp

b)

Thiên văn, phong thủy, đạo học, toán học, kinh doanh, luật pháp

c)

Toán học, vật lý, hoá học, kỹ thuật, kinh doanh, y thuật tổng hợp

d)

Toán học, vật lý, hoá học, kỹ thuật, kinh doanh, y thuật phân tích

173.

366.Về khoa học và nghiên cứu, các đô thị phương Đông phát triển về:

a)

Thiên văn, phong thủy, đạo học, y thuật phân tích

b)

Thiên văn, phong thủy, đạo học, toán học, kinh doanh, luật pháp

c)

Toán học, vật lý, hoá học, kỹ thuật, kinh doanh, y thuật tổng hợp

d)

Thiên văn, phong thủy, đạo học, y thuật tổng hợp

174.

367.Trước đây, tổ chức đô thị ở Việt Nam có đặc điểm là:

a)

Sao phỏng tổ chức nông thôn

b)

Vận dụng mô hình đô thị của Trung Hoa và phương Tây

c)

Tổ chức theo cơ cấu công thương nghiệp

d)

Cả 3 đều sai

175.

368.Hệ thống chính trị truyền thống coi trọng:

a)

Cấp Trung ương và cấp Tỉnh

b)

b) Cấp Tỉnh và cấp huyện

c)

Cấp Trung ương và cấp làng xã

d)

Các cấp như nhau

176.

369.Cơ chế lãnh đạo tập thể trong bộ máy nhà nước Việt Nam là do:

a)

Đột biến giai đoạn

b)

Kế thừa truyền thống

c)

Ảnh hưởng nền chính trị phương Đông

d)

Ảnh hưởng nền chính trị phương Tây

177.

370.Trong xã hội Việt Nam trước đây, thương nghiệp không được coi trọng vì:

a)

Xã hội ít có nhu cầu trao đổi

b)

Thị dân mua bán hám lợi nhuận

c)

Tầng lớp thương nhân còn ít ỏi

d)

Cả 3 đều sai

178.

382.Trong mối quan hệ với hiện thực, người Việt coi trọng:

a)

Tính thực dụng

b)

Tính thần bí

c)

Tính siêu hình

d)

Tính thực tiễn

179.

371.Trong xã hội Việt Nam trước đây, thương nghiệp không được coi trọng vì:

a)

Quan niệm thứ bậc “Sĩ, nông, công, thương”

b)

Thị dân không cần tranh giành địa vị xã hội

c)

Thị dân mua bán không trung thực

d)

Thị dân không giàu có

180.

372.Đô thị truyền thống có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Do dân chúng lập nên, thực hiện chức năng hành chính, bị nông thôn hoá khi mất chức năng

hành chính

b)

Do nhà nước xây dựng, thực hiện chức năng hành chính, bị nông thôn hoá khi mất chức năng

hành chính

c)

Xuất hiện tự phát, thực hiện chức năng kinh tế, bị nông thôn hoá khi mất chức năng kinh tế

d)

Cả 3 đều sai

181.

373.Đô thị phương Tây có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Do dân chúng lập nên, thực hiện chức năng hành chính, bị nông thôn hoá khi mất chức năng

hành chính

b)

Do nhà nước xây dựng, thực hiện chức năng kinh tế, bị nông thôn hoá khi mất chức năng kinh

tế

c)

Do dân chúng lập nên, thực hiện chức năng kinh tế, không bị nông thôn hoá khi mất chức năng

kinh tế

d)

Cả 3 đều sai

182.

374.Đặc điểm của sắc diện văn hoá đô thị Việt Nam truyền thống là:

a)

Hội tụ văn hoá vùng

b)

Hội tụ văn hoá khu vực

c)

Hội tụ văn hoá làng xã

d)

Hội tụ văn hoá quốc tế

183.

375.Sự khác nhau về chất giữa nhà nước phong kiến Việt Nam với nhà nước phong kiến Trung Hoa

biểu hiện ở:

a)

Tư tưởng thân dân

b)

Bình đẳng nam nữ

c)

Pháp luật xử nghiêm quan tham

d)

Tư tưởng trọng Nho giáo

184.

376.Ở làng xã Việt Nam trước đây, luật pháp tồn tại dưới hình thức:

a)

Sử dụng chung bộ luật của nhà nước

b)

Dựa theo ý kiến của lãnh đạo địa phương

c)

Dựa theo ý kiến của quan tỉnh, quan huyện

d)

Căn cứ vào quy ước tự nguyện giữa những người dân

185.

377.Ở làng xã Việt Nam trước đây, luật pháp tồn tại dưới hình thức bộ luật

a)

Đúng

b)

Sai

186.

379.Hàng năm, ở làng quê có tổ chức hội hè. Đó là hình thức sinh hoạt do:

a)

Phong tục, tập quán của cư dân địa phương

b)

Quy định của nhà nước

c)

Ảnh hưởng của các tôn giáo

d)

Nhu cầu trao đổi hàng hoá

187.

381.Sự khác biệt giữa nhà nước phong kiến Việt Nam thể hiện ở:

a)

Cơ chế vận hành quyền lực

b)

Quan niệm về Tam cương

c)

Quan niệm về Trời

d)

Quan niệm về người quân tử

188.

380.Triều đại đầu tiên vận dụng một cách có hệ thống mô hình nhà nước phong kiến Trung Hoa là:

a)

Đinh

b)

Nguyễn

c)

d)

Cả 3 đều sai

189.

406.Dọc ven biển miền Trung ngư dân thường lập đền để thờ cúng và gìn giữ bộ xương của:

a)

Cá Ông

b)

Thuồng luồng

c)

Rồng biển

d)

Cả 3 đều sai

190.

407.Hiện tượng người Việt thờ bộ sinh thực khí là biểu hiện của niềm tin về:

a)

Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

Tín ngưỡng và tôn giáo

191.

408.Vùng trồng cây ăn trái thuộc tỉnh Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long thường được gọi là:

a)

Miệt đồng

b)

Miệt vườn

c)

Miệt rừng

d)

Miệt thứ

192.

409.Phần đông người Nam Bộ dùng ghe xuồng để đi lại là vì:

a)

Họ không thích dùng các phương tiện khác

b)

Đây là phương tiện đi lại an toàn nhất

c)

Hệ thống sông rạch Nam Bộ chằng chịt, được nối thông nhau

d)

Ở đây có nhiều vật liệu làm ghe xuống

193.

410.Hiện nay, khách du lịch tham quan vườn cây ăn trái ở Nam Bộ được ăn trái cây dọn lên bàn là do:

a)

Người dân quê Nam Bộ hiếu khách và phóng khoáng

b)

Sản phẩm làm ra nhiều nhưng chuyên chở đi bán khó khăn

c)

Phần trái cây đó đã được tính vào chi phí dịch vụ của toàn chuyến du lịch

d)

Cơ sở du lịch muốn tiếp thị đặc sản địa phương

194.

411.Bờm trong bài thơ “Thằng bờm” là nhân vật:

a)

Khờ khạo, không hiểu về giá trị và chênh lệch giá trị

b)

Khôn ngoan nhưng không hiểu về giá trị và chênh lệch giá trị

c)

Khờ khạo, chỉ thấy cái lợi nhỏ, khống thấy cái lợi lớn

d)

Khôn ngoan, hiểu rõ về giá trị và ngang giá trị

195.

412.Chữ Trung (trong Tam cương) theo trí thức phong kiến Việt Nam là:

a)

Trong mọi trường hợp phải nghe theo vua

b)

Không nghe theo vua nếu vua đi ngược quyền lợi và nguyện vọng dân tộc

c)

Từ bỏ hoặc chống lại vua khi vua khi vua đi ngược quyền lợi và nguyện vọng dân tộc

196.

413.Đại Hiếu theo trí thức phong kiến Việt Nam là:

a)

Lấy việc vâng lời và phụng dưỡng cha mẹ làm trọng

b)

Lấy việc phụng sự nhân dân làm trọng

c)

Lấy việc chu toàn gia đình làm trọng

d)

Vừa chu toàn gia đình vừa biết vâng lời và phụng dưỡng cha mẹ

197.

414.Chữ Nghĩa (trong Tam cương) theo trí thức phong kiến Việt Nam là:

a)

Trong mọi trường hợp phải nghe theo chồng

b)

Nếu chồng không đủ tư cách và trách nhiệm thì có quyền từ bỏ

c)

Nếu chồng có thêm vợ khác thì có quyền từ bỏ

198.

415.Nội dung câu nói “Trung với nước, hiếu với dân” của Hồ Chí Minh thể hiện:

a)

Tư tưởng phát triển từ chủ nghĩa Mác-Lê ninTư tưởng phát triển từ quan điểm tầng lớp trí thức phong kiến Trung Hoa

b)

Tư tưởng phát triển từ quan điểm tầng lớp trí thức phong kiến Trung Hoa

c)

Tư tưởng phát triển từ quan điểm tầng lớp trí thức phong kiến Việt Nam

d)

Tư tưởng kết hợp giá trị truyền thống dân tộc với tiến bộ thế giới

199.

416.Nhà nước phong kiến Việt Nam tuyển số lượng quan võ ít hơn quan văn vì:

a)

Các quan võ dễ làm phản

b)

Quân đội đủ sức bảo vệ triều chính

c)

Toàn dân cùng tham gia vào sự nghiệp giữ nước

d)

Những người giỏi văn thường giỏi cả võ

200.

417.Tư duy chính trị theo lối huyết thống, địa phương được đánh giá là:

a)

Cách tốt nhất để duy trì nhà nước bền vững mà không cần có điều kiện nào

b)

Cách tốt nhất để duy trì nhà nước bền vững nhưng cần có điều kiện cụ thể

c)

Cách gây ra bè phái, cục bộ, chia rẻ trong hệ thống chính trị

d)

Cách tập trung quyền lực tốt nhất để phát huy tính dân chủ

201.

418.Nhóm cầu nào dưới đây được xem là xuất hiện sớm nhất:

a)

Cầu treo, cầu ván, cầu phao

b)

Cầu treo, cầu khỉ, cầu thân cây

c)

Cầu treo, cầu ván, cầu bằng đá

d)

Cầu treo, cầu khỉ, cầu ván

202.

420.Tục kết chạ ở Bắc Bộ là:

a)

Tục kết làm anh em giữa một làng này với một làng khác

b)

Tục kết bạn làm ăn giữa một làng này với một làng khác

c)

Tục kết bạn làm ăn giữa phường nghề này với phường nghề khác

d)

Tục kết bạn vui chơi, hội hè giữa các làng với nhau

203.

422.Tháng Chạp được gọi là tháng củ mật vì:

a)

Người dân mua và trữ nhiều loại rau củ, mật ong để ăn tết

b)

Người dân thân mật kể cho nhau nghe nhiều chuyện đã qua trong năm

c)

Người dân nhắc nhau giữ gìn của cải, tài sản cẩn thận kẻo bị mất cắp

d)

Người dân nói cho vui miệng trong những ngày chuẩn bị tết đến

204.

421.Đò ngang trong sinh hoạt đi lại truyền thống có đặc điểm:

a)

Đưa người dân theo hướng xuôi hoặc ngược một dòng sông

b)

Đưa người dân từ sông này qua một dòng sông khác

c)

Đưa người dân từ bờ bên này qua bờ đối diện

d)

Đưa người dân lên bến sông phía thượng lưu hoặc xuống bến sông phía hạ lưu

205.

423.Câu nói “Phép vua thua lệ làng” có nghĩa là:

a)

Luật pháp triều đình thua các quy ước của làng xã

b)

Luật pháp triều đình yếu hơn các quy ước của làng xã

c)

Luật pháp triều đình không thể áp dụng ở các làng xã

d)

Luật pháp triều đình phải chấp nhận quyết định của tập thể làng xã