wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 9- HK1 (23-24)

Total questions: 30

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khi nung nóng Bazơ nào sau đây bị phân hủy:

a)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3

b)

Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, KOH

c)

Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3

d)

Ba(OH)2, Cu(OH)2, NaOH, Zn(OH)2

2.

Cho chuỗi biến hóa sau: Al→ AlCl3 → A →B→Al2(SO4)3. A, B lần lượt là:

a)

Al(OH)3; Al2O3

b)

Al2O3; AlCl3

c)

Al2O3; Al(OH)3

d)

Al(OH)3; AlCl3

3.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng hay H2SO4 đặc nóng đều cho cùng một loại muối:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

4.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch BaCO3. Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm là:

a)

Có khí thoát ra

b)

Có kết tủa màu trắng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có kết tủa màu xanh

5.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng:

a)

dd NaOH và dd BaCl2

b)

dd Na2SO4 và HCl

c)

Cu(OH)2 và dd NaCl

d)

dd Ba(OH)2 và dd Na2SO4

6.

Chất nào sau đây có thể dùng phản ứng phân hủy để điều chế khí O2?

a)

KNO3

b)

CaCO3

c)

Cu(OH)2

d)

BaCO3

7.

Cặp chất nào sau đây KHÔNG cùng tồn tại trong dung dịch:

a)

dd NaCl và dd CuSO4

b)

dd H2SO4 và dd HCl

c)

dd HCl và dd AgNO3

d)

dd NaOH và dd NaCl

8.

Có 3 lọ đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO4, Na2SO4. Có thể nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng cách nào sau đây:

a)

dd BaCl2

b)

dd AgNO3

c)

Quỳ tím

d)

dd BaCl2 và Quỳ tím

9.

Khí CO2 được dùng để dập tắt đám cháy vì:

a)

CO2 nặng hơn không khí

b)

Không tác dụng với khí oxi

c)

Ngăn không cho vật cháy tiếp xúc với không khí

d)

Tất cả đều đúng

10.

Khi núng quỳ tím vào dung dịch, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Vậy dung dịch có pH là:

a)

pH=7

b)

pH=10

c)

pH=3

d)

pH=12

11.

Trung hòa 40 ml dung dịch H2SO4 1,5M bằng dung dịch NaOH 25%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

Cho biết Na=23; O=16; H=1

a)

1,92 gam

b)

19,2 gam

c)

9,6 gam

d)

96 gam

12.

Cho 11,2 lít khí CO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa tạo thành

Cho biết Ca=40; C =12; O=16

a)

50 g

b)

25 gam

c)

5 gam

d)

2,5 gam

13.

Một dung dịch có pH =7. Dung dịch đo là:

a)

Nước cất

b)

Giấm

c)

dd NaOH

d)

Nước ép chanh

14.

Trong phòng thí nghiệm, điều chế khí clo cần những chất nào?

a)

KMnO4; MnO2, H2O

b)

NaCl, MnO2, KMnO4

c)

NaCl, H2O, KMnO4

d)

HCl, MnO2, KMnO4

15.

Khí Clo dư, dùng chất nào sau đây để loại bỏ:

a)

H2SO4

b)

H2O

c)

NaOH

d)

CuSO4

16.

Ngâm một lá sắt trong dd CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra, rửa sạch,phơi khô, cân lên thấy khối lượng lá sắt tăng lên 0,8 g. Vậy khối lượng lá sắt tham gia phản ứng là:

Cho biết:Cu=64, Fe=56, S=32, O=16

a)

5,6 gam

b)

2,8 gam

c)

28 gam

d)

56 gam

17.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

a)

K, Mg, Zn, Pb, Au

b)

Cu, Ag, Al, Mg, Fe

c)

Ag, Au, Al, Mg, Zn

d)

Au, Ag, Fe, Al, K

18.

Chất chỉ thị dùng để nhận biết dung dịch kiềm

a)

dd phenolphtalein

b)

Quỳ tím, dd phenolphtalein

c)

Quỳ tím

d)

Nước

19.

H2SO4 loãng phản ứng với dãy chất nào sau đây

a)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

b)

Al, Al2O3, Ag, BaCl2

c)

MgO, Cu, Fe(OH)2, BaCl2

d)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, NaCl

20.

Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng(II)sunfat. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Không có hiện tượng gì cả

b)

Đồng bị giải phóng ra nhưng sắt không bị biến đổi

c)

Không có chất mới nào sinh ra chỉ có sắt bị hoà tan

d)

Sắt bị hòa tan một phần và đồng bị giải phóng ra

21.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với:

a)

Zn, Zn(OH)2, ZnO

b)

Cu, CuO, Cu(OH)2

c)

Na2O, NaOH, NaNO3

d)

MgO, MgCO3, MgSO4

22.

Chất nào trong số các thuốc thử sau đây dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4, Na2CO3

a)

dd BaCl2

b)

dd HCl

c)

dd Pb(NO3)2

d)

dd NaOH

23.

Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1,0 M bằng dung dịch NaOH 10%. Khối lượng dd NaOH cần dùng là:

Cho biết Na=23, S=32, O=16,H=1

a)

0,16 gam

b)

8,0 gam

c)

32 gam

d)

16 gam

24.

Cách sắp xếp nào dưới đây đúng theo chiều hoạt động hóa học GIẢM dần của kim loại:

a)

K, Al, Mg, Cu, Fe

b)

Cu, Fe, Mg, Al, K

c)

K, Mg, Al, Fe, Cu

d)

Fe, Mg, K, Cu, Al

25.

Cách sắp xếp nào theo chiều hoạt động hóa học kim loại TĂNG dần

a)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

26.

Sản phẩm của phản ứng: Na2CO3 + CaCl2

a)

NaCl, CaCO3

b)

NaCl2, CaCO3

c)

Ca2CO3, NaCl

d)

CaCO2, NaCl

27.

Dãy chất nào khi bị nhiệt phân tạo ra hỗn hợp 2 loại oxit

a)

Fe(OH)2, BaCl2

b)

Fe(OH)2, Al(OH)3

c)

Al(OH)3, AlCl3

d)

CuO, Ag2O

28.

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn NaCl + H2O→...... Sản phẩm thu được:

a)

NaOH, HCl

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

NaCl, NaClO, H2O

d)

NaCl, H2, Cl2

29.

Nước tẩy Gia-ven là hỗn hợp

a)

NaCl, Cl2, H2

b)

NaOH, HCl

c)

NaCl, NaClO, H2O

d)

NaCl, NaOH, Cl2

30.

Để phân biệt axit sunfuric và muối sunfat ta có thể dùng:

a)

Al

b)

BaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

Au