wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận của vùng biển nước ta được xem như thành phần lãnh thổ trên đất liền .

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

2.

Nước ta nằm ở:

a)

Trung tâm của bán đảo Đông Dương

b)

Trong vùng ngại chí tuyến bán cầu Bắc

c)

Trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc

d)

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa

3.

Với vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên vành đai sinh khoáng châu Á - thái bình dương nên nước ta có.

a)

Sự phân hóa tự nhiên sâu sắc

b)

Tài nguyên sinh vật phong phú đa dạng

c)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

d)

Nhiều thiên tai như bão ,lũ lụt, hạn hán...

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam

a)

Hầu hết là địa hình núi cao

b)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích

c)

Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao

d)

Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

5.

Nét nổi bật của địa hình vùng Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

Có 4 cánh cung lớn

c)

Địa hình thấp và hẹp ngang

d)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

6.

Các thiên tai diễn ra nhiều ở vùng ở vùng biển nước ta là

a)

Bão, sạt lở bờ biển ,sóng thần .

b)

bão, sạt lở bờ biển, động đất.

c)

bão, sạt lở bờ biển ,cát bay, cát chảy.

7.

Nguồn tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất ở biển Đông nước ta là.

a)

Sa khoáng

b)

Dầu mỏ

c)

Muối

d)

Sắt

8.

Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm.

a)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.

b)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.

c)

Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau và thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

d)

kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20° C

9.

Vào đầu mùa hạ gặp mùa tây nam gây mưa ở vùng

a)

Nam Bộ

b)

Tây Nguyên và Nam Bộ

c)

Phía Nam đèo Hải Vân

d)

Trên cả nước

10.

Đặc trưng khí hậu của khu vực từ Bạch mã trở vào là

a)

Có hai mùa :mùa ít mưa và mùa mưa nhiều

b)

Không có mùa đông gió rệt hỉ có hai thời kỳ chuyển tiếp

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°c và không có tháng nào dưới 20 độ C

d)

Có hai mùa : một mùa nóng ,một mùa lạnh

11.

Ở nước ta rừng được phân ra thành các loại

a)

Vườn quốc gia ,rừng đặc dụng ,rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng ,vườn quốc gia

c)

Rừng phòng hộ ,rừng đặc dụng và rừng sản xuất

d)

Rừng sản xuất ,khu dự trữ sinh quyền, rừng phòng hộ

12.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở đồng bằng là.

a)

Xóa bỏ du canh, du cơ

b)

Chống suy thoái và ô nhiễm đất

c)

Thực hiện kỹ thuật canh tác trên đất dốc

d)

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

13.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc thì các biện pháp quan trọng nhất là.

a)

Canh tác ,định cư

b)

bón phân, bảo vệ rừng

c)

Thủy lợi ,canh tác

d)

trồng ,bảo vệ rừng

14.

Bão ở nước ta có đặc điểm

a)

Mùa báo đến sớm nhất ở Nam Trung Bộ

b)

Chia đều cho các tháng từ tháng 5 đến tháng 12

c)

Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

Tập trung nhiều nhất vào 4 tháng cuối năm

15.

Mưa lớn địa hình dốc lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào

a)

hạn hán

b)

Lũ quét

c)

bão

d)

Động đất

16.

Biện pháp hàng đầu để phòng chống hạn hán là

a)

bảo vệ nguồn nước trên các sông

b)

trồng rừng đầu nguồn các con sông

c)

Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý

d)

Quy hoạch lại các điểm dân cư

17.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu bắc, nên lãnh thổ nước ta có

a)

Hoạt động của gió

b)

Ảnh hưởng của biển

c)

Nền nhiệt độ cao

d)

Tổng lượng mưa lớn

18.

Với vị trí tiếp giáp lục địa và đại dương trên vành đai sinh Quảng Châu á Thái Bình Dương nên nước ta có

a)

Sự phân hóa tự nhiên sâu sắc

b)

Tài nguyên sinh vật phong phú đa dạng

c)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

d)

Nhiều thiên tai như :bão, lũ lụt ,hạn hán..

19.

Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra như sau

a)

Nội thủy ,vùng đặc quyền kinh tế ,lãnh hải ,vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

Nội thủy ,lãnh hải,vùng tiếp giáp lãnh hải ,vùng đặc quyền kinh tế .

c)

Nơi Thủy , lãnh hải,vùng tuyết giáp lãnh hải ,vùng đặc quyền kinh tế .

d)

Nội thủy ,lãnh hải ,vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải .

20.

Nước ta có bốn vùng núi là.

a)

Đông Bắc, Tây Bắc ,Trường Sơn Nam, vùng đồi Trung du.

b)

Đông Bắc ,Tây Bắc ,Trường Sơn Bắc ,Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc ,Tây Bắc ,Trường Sơn Bắc ,vùng bán Bình Nguyên .

d)

Đông Bắc , Tây Bắc , Trường Sơn Bắc , vùng đồi trung du.

21.

Hướng nghiêm chung của địa hình nước ta là

a)

bắc -nam .

b)

Tây Nam - Đông Bắc.

c)

Tây Bắc - Đông Nam.

d)

tây - đông

22.

Biển Đông trước hết ảnh hưởng đến trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Sông ngòi

d)

Địa hình

23.

Vấn đề trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp phát triển kinh tế biển của nước ta không phải

a)

Sử dụng hợp lý nguồn lợi thiên nhiên biển

b)

Thực hiện các biện pháp phòng chống thiên tai

c)

Tăng cường khai thác nguồn lợi thủy sản ven biển

d)

Phòng chống ô nhiễm môi trường

24.

Nhận định nào sau đây về sinh vật nước ta không đúng

a)

Hiện nay rừng nguyên sinh còn rất ít

b)

Không có các loại ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Phổ biến hiện nay là rừng thứ sinh

d)

Thành phần các loại nhiệt đới chiếm ưu thế

25.

Chế độ mưa của vùng ven biển có đặc điểm

a)

Vừa tập trung nhất vào mùa hạ

b)

Mưa nhiều vào thời kỳ thu đông

c)

Mùa mưa dài nhất trong cả nước

d)

Mưa đều giữa các tháng trong năm

26.

Sự phân hóa theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên

a)

Khí hậu ,đất đai ,sông ngòi

b)

Khí hậu, đất đai ,sinh vật

c)

Sinh vật ,đất đai ,sông ngòi

d)

Sông ngòi đất đai khí hậu

27.

Hiện tượng thường xảy ra cùng với báo là

a)

Gió mạnh, mưa vừa, xong biển nhỏ ,nước biển dâng cao, ngập lụt, gia tăng

b)

Gió mạnh ,mưa lớn, nước biển dâng cao ,sóng biển lớn ,ngập lụt trên diện rộng .

c)

Gió yếu, mưa nhỏ ,nước biển dâng cao ,sóng biển lớn ,ngập lụt trên diện rộng .

d)

Gió mạnh ,ít mưa ,sóng biển to ,nước biển dâng cao, có thể gây ngập lụt .

28.

Vùng đồng bằng chịu lực đứng nghiêm trọng nhất là

a)

Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Các đồng bằng Bắc Trung Bộ

c)

Châu thổ Sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Khu vực thường xảy ra lũ quét

a)

Lưu vực sông suối miền núi

b)

Hạ lưu các cửa sông

c)

Đồng bằng ven biển

d)

Vùng đồi Trung du

30.

Khi tướng vương quốc pha và các khu vực nào tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

a)

Sản xuất

b)

Phòng hộ

c)

rừng giàu

d)

đặc dụng

31.

Nước ta dừng được phân ra thành các loại

a)

Rừng quốc gia, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng ,vườn quốc gia.

c)

Rừng phòng hộ ,rừng đặc dụng và rừng sản xuất

d)

Rừng sản xuất ,khu dự trữ sinh quyển, rừng phòng hộ

32.

Để hạn chế xói mòn trên đất nước thì các biện pháp quan trọng nhất là

a)

Canh tác ,định cư

b)

Bón phân, bảo vệ rừng

c)

thủy lợi,canh tác

d)

trồng bảo về rừng

33.

Đề nhanh chóng phục hồi lớp phổ thực vật trên đất cần chú trọng

a)

Công tác bảo vệ rừng

b)

Cải tạo và làm giàu đất

c)

Công tác trồng và bảo vệ rừng

d)

Mô hình nông lâm - kết hợp

34.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

c)

Rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

d)

Rừng thưa đới khô

35.

Nhân tố tao nên sự phân hóa khí hậu theo chiều bắc nam ở nước ta là

a)

Thảm thực vật

b)

Địa hình, hình dáng lãnh thổ

c)

Gió mùa Tây Nam

d)

Vị trí địa lý gió mùa Đông Bắc

36.

Nhận định nào sau đây về sinh vật nước ta không đúng

a)

Hiện nay rừng nguyên sinh còn lại rất ít

b)

Không có các loài ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Phổ biến hiện nay là rừng thứ sinh

d)

Thành phần các loại nhiệt đới chiếm ưu thế

37.

Thiên nhiên phần bánh ở phía bắc tờ giấy Bạch mã trở ra đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa có mua hạ nóng

b)

Cận xích đạo có mùa nền nhiệt khá cao

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

d)

Cần nhiệt đới gió mùa có mưa hay ít mưa

38.

Ranh giới tạo ra sự khác biệt về tự nhiên miền Bắc và miền Nam nước ta là

a)

Dãy Bạch mã

b)

Dãy Hoành Sơn

c)

Dãy Trường Sơn Bắc

d)

Dãy Trường Sơn Nam

39.

Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

a)

Đến sớm và kết thúc muộn

b)

Đến sớm và kết thúc sớm

c)

Đến muộn và kết thúc muộn

d)

Đến muộn là kết thúc sớm

40.

Đặc trưng khí hậu của khu vực từ Bạch mã trở vào là

a)

Có hai mùa : mua ít mưa và mùa mưa nhiều

b)

Không có mùa đông rõ rệt chỉ có hai thời kỳ chuyển tiếp

c)

Nhiệt độ trung bình trên 25°c và không có tháng nào dưới 20 ⁰C

d)

Có hai mùa: một mùa nóng, một mùa lạnh

41.

Ở nước ta hay sinh thái xavan cây bụi gai nhiệt đới khô tập trung ở vùng

a)

Cực Nam Trung Bộ

b)

Nam Bộ

c)

TDMNBB

d)

Tây Nguyên

42.

Đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền Bắc là

a)

Những đôi trung bình năm luôn trên 20⁰C

b)

Không có mùa đông rõ rệt

c)

Mùa đông lạnh với 2-3 tháng nhiệt độ <18° c

d)

Càng về phía Nam giao mùa đông bắc càng yếu

43.

Nhờ có mối đông lạnh nên ở miền Bắc

a)

Ở miền núi có các cây trồng ôn đới chiếm ưu thế

b)

Trồng được cả các loại rau ôn đới vào mùa đông trên các đồng bằng

c)

Trên đồng bằng vẫn trồng được nhiều cây của vùng ôn đới

d)

Trên đồng bằng vẫn phát triển các cây cận nhiệt

44.

Đặc điểm khác biệt nổi bật của miền Tây Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ so với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

a)

Ảnh hưởng gió mùa đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa đông bắc hoạt động mạnh

c)

Gió mùa ha chịu tác động mạnh của tín phong có đủ ba đai cao

d)

Địa lý núi ưu thế có nhiều Cao Nguyên và lòng chảo giữa núi

45.

Khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam B

a)

Có muốn Đông ít mưa vào mùa hạ mưa nhiều

b)

Phân chia thành hai mùa mưa khô và rõ dệt

c)

Có bốn mùa xuân ,hạ, thu, đông khác nhau

d)

Phân chia ra một mùa nóng một mùa lạnh

46.

Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía bắc tờ giấy Bạch mã trở ra nước ta là đới rừng

a)

ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Cận nhiệt đới gió mùa

d)

Cận xích đạo gió mùa

47.

Khi Tây Nguyên là mùa mưa thì ở sườn Đông Trường Sơn

a)

Chịu tác động của tín phong

b)

Là thời kỳ chuyển tiếp

c)

Chịu tác động của gió tây khô nóng

d)

Cũng bắt đầu mùa mưa

48.

Vùng có mùa đông lạnh nhất ở nước ta là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

49.

Trên biển đông nước ta cần thuộc địa có đặc điểm

a)

Phía bắc và giữa trung bộ thu hẹp phía nam mở rộng

b)

Mở rộng ở hai đầu thu hẹp ở giữa

c)

Thu hẹp ở Hai đầu mở rộng ở giữa

d)

Phía Bắc mở rộng thu hẹp ở giữa và phía Nam

50.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác biệt so với vùng núi tây bắc ở chỗ

a)

Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn

b)

Mùa hạ đến sớm thi thoảng có gió Tây làm mưa giảm

c)

Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp

51.

Từ điển vào đất liền thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt

a)

Vùng biển và thêm lục địa vùng đồng bằng ven biển vùng đồi núi

b)

Vùng Biển mà đầm phá vùng đồng bằng ven biển vùng đồi núi

c)

Vương biển và thềm lục địa vùng đồng bằng ven biển vùng núi cao

d)

Vùng biển và thêm lục địa vùng đồng bằng ven biển vùng gò đồi

52.

Sự phân hóa theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên

a)

Khí hậu, đất đai ,sông ngòi

b)

Khí hậu ,đất đai ,sinh vật

c)

Sinh vật ,đất đai ,sông ngòi

d)

Sông ngòi ,đất đai ,khí hậu

53.

Trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi loài đất có diện tích lớn nhất là

a)

Phù Sa

b)

Feralit nâu đỏ

c)

Mặn, phèn

d)

Đất xám phù sa cổ

54.

Đai ôn đới gió mùa trên núi từ 2600 m trở lên chỉ có ở

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Bắc

d)

Tây Nguyên

55.

Nguyên nhân chính hình thành ra đai theo độ cao địa hình là do sự thay đổi của

a)

Sinh vật

b)

Sông ngòi

c)

Đất đai

d)

Khí hậu

56.

Đặc điểm khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

Không có tháng nào nhiệt độ trên 25⁰c độ ẩm tăng

b)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°c mưa nhiều

c)

Khí hậu khô nóng hầu như không có mưa

d)

Khí hậu mát mẻ mưa rất ít