wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa sinh huyền thoại

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Lipoprotein nào sau đây vận chuyển lipid từ lòng mạch máu về gan?
a)
A) HDL
b)
B) Chylomicron
c)
C) LDL
d)
D) VLDL
2.
Để biết lượng protein toàn phần của cơ thể, Anh (Chị) cần làm xét nghiệm gì?
a)
A) xét nghiệm Albumin/máu, Globulin/máu
b)
B) xét nghiệm Albumin/tế bào, Globulin/tế bào
c)
C) xét nghiệm Albumin/dịch khớp, Globulin/máu
d)
D) xét nghiệm Cholesterol/máu, Globulin/máu
3.
Bệnh tiểu dường típ 1, chọn câu đúng?
a)
A) Mỡ máu
b)
B) Tăng hocmon insulin
c)
C) Hocmon insulin kém chất lương
d)
D) Giảm hocmon insulin
4.
Điều trị bệnh tiểu dường típ 2, chọn câu đúng nhất?
a)
A) Không cần dùng thuốc, tập thể dục thường xuyên
b)
B) Điều chỉnh ăn uống phù hợp protein
c)
C) Tiêm insulin, duy trì đường huyết ổn định
d)
D) Duy trì đường huyết ổn định
5.
Tiệu chứng bệnh tiểu đường typ 2 sụt cân nhanh, tại sao?
a)
A) Ít ăn, sụt cân nhanh
b)
B) Tiêu chảy, đau cơ, mệt mỏi
c)
C) Glucose ăn uống không dùng được, cơ thể tăng dùng glucose từ lipid
d)
D) Glucose ăn uống thiếu hụt, cơ thể tăng dùng glucose từ lipid
6.
Các sự kiện xảy ra trong quá trình tạo phosphoenolpyruvat từ pyruvat trong tân tạo đường:
a)
A. Tiêu thụ CO2
b)
B. Tiêu thụ phosphat vô cơ
c)
C. Sử dụng acetyl-CoA
d)
D. Tạo ATP
7.
Lipoprotein nào sau đây chỉ được tổng hợp ở ruột non:
a)
A. HDL
b)
B. LDL
c)
C. VLDL
d)
D. Chylomicron
8.
Đường nào sau đây được gọi là đường sữa.
a)
A. Galactose
b)
B. Cellulose
c)
C. Glucose
d)
D. Lactose
9.
Trong phương pháp điện di protein, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ:
a)
A. Di chuyển về cực âm
b)
B. Di chuyển về cực dương
c)
C. Không di chuyển
d)
D. Tạo toàn dạng lưỡng cực
10.
Globulin và albumin được xem là
a)
A. Protein sợi
b)
B. Protein thuần
c)
C. Protein của tóc
d)
D. Protein đột biến
11.

Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :

a)

A. Vitamin C, Vítamin A

b)

B. Vitamin B1, B2

c)

C. Vitamin PP, B6, B12    

d)

D. Vitamin A, D, E, K

12.

Những chất sau đây là lipid thuần :

a)

A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein

b)

B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid mật

c)

CC. Cerid, Cerebrosid , gangliosid

d)

E. Glycerid, cerid , sterid

13.

Con đường chuyển hóa của Glucid, proteid, lipid có điểm chung là

a)

Tạo Acetyl CoA

b)

Tạo acid béo

c)

Tạo Glucose

d)

Tạo cholesterol

14.

Sản phẩm acid béo có C16 tạo ra được bao nhiêu ATP (biết 17n-7)

a)

265

b)

125

c)

129

d)

263

15.

Acid amin có nhân thơm là

a)

Lysin

b)

Histidin

c)

Tyrosin

d)

Arginin