Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sulfur+hữu cơ lý thuyết

Total questions: 195

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (Z=16) là

a)

3s23p4

b)

2s22p4

c)

3s23p6

d)

2s22p6

2.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34S

b)

32S

c)

36S

d)

33S

3.

Ở dạng phân tử, sulfur gồm các nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng như sau:

Số nguyên tử sulfur ở dạng mạch vòng là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

4.

Công thức oxit cao nhất của sulfur là

a)

S2O5

b)

SO4

c)

SO2

d)

SO3

5.

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, có màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

không màu

d)

xanh

6.

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur trong hợp chất là

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

7.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur trong hợp chất là

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

8.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg

b)

Fe

c)

H2

d)

O2

9.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn

d)

sulfur

10.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn.

11.

Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở vùng lân cận núi lửa và suối nước nóng. Khi núi lửa hoạt động, sulfur được giải phóng ra khỏi lõi Trái Đất chủ yếu ở dạng

a)

SO2

b)

S

c)

H2S

d)

SO2 và H2S

12.

Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,… Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS

b)

FeS2

c)

CaSO4

d)

BaSO4

13.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide

b)

sulfuric acid

c)

sulfur dioxide

d)

hydrogen sulfide

14.

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

Oxide acid

b)

Oxide base

c)

Oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính

15.

Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

16.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sulfur dioxide?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Mùi xốc

d)

Không độc

17.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”. Chất rắn X là

a)

phosphorus

b)

iodine

c)

sulfur

d)

carbon.

18.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Khí Y là

a)

CO2

b)

O3

c)

NH­3

d)

SO2

19.

Sulfuric acid đựng trong chai thủy tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là

a)

98%

b)

36%

c)

63%

d)

8%

20.

Chất nào sau đây không bay hơi ở điều kiện thường do nhiệt độ sôi rất cao (337oC)?

a)

H2O

b)

HNO3

c)

NH3

d)

H2SO4

21.

Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây tỏa rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

CH3COOH

d)

HNO3

22.

Ở thể lỏng, chất nào sau đây có dạng sánh như dầu do tồn tại liên kết hydrogen rất mạnh giữa các phân tử?

a)

HF

b)

H2SO4

c)

H2O

d)

CH3COOH

23.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Hg

24.

Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng hydrogen?

a)

Ag

b)

Al

c)

Cu

d)

FeO

25.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

26.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

27.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg, Al, Zn

b)

Fe, Zn, Ag

c)

Cu, Al, Fe

d)

Zn, Cu, Mg

28.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

FeCl3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

29.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

CuS

b)

FeS

c)

S

d)

Cu

30.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

31.

Acid H2SO4 đặc, nóng không tác dụng với chất  nào sau đây?

a)

Cu

b)

Au

c)

Zn

d)

Mg

32.

Acid H2SO4 đặc, nguội  không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

33.

H2SO4 đặc, nguội phản ứng với hai kim loại nào sau đây?

a)

Al, Mg

b)

Cu, Fe

c)

Al, Fe

d)

Cu, Zn

34.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành

a)

H2S

b)

SO2

c)

S

d)

H2

35.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính khử

36.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

37.

Sulfuric acid đặc khác sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Tính base mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính acid mạnh

d)

Tính khử mạnh

38.

Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là

a)

H2S2O7

b)

H2SO4

c)

(Helium)H2SO4.nSO3

d)

(SO3)n

39.

Trong công nghiệm sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố sulfur là

a)

ZnS, PbS

b)

H2S, SO2

c)

CaSO4, BaSO4

d)

S, FeS2

40.

Chất bột màu trắng dùng để bó bột trong y tế khi gãy xương là

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Thạch cao tự nhiên (CaSO4.2H2O)

c)

Barium Sulfate (BaSO4)

d)

Magnesium Sulfate (MgSO4).

41.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

42.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

F2

c)

H2

d)

Hg

43.

Cho phản ứng hóa học: S+H2SO4(đặc)→t°X+H2OS+H_2SO_{4\left(đặc\right)}\rightarrow^{t\degree}X+H_2O

Vậy X là chất nào sau đây?

a)

SO­2

b)

H2S

c)

H2SO­3

d)

SO­3

44.

Trong phản ứng: S+O2→t°SO2S+O_2\rightarrow^{t\degree}SO_2 Sulfur đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất bị khử

d)

kim loại

45.

Trong phản ứng: S+H2 →t°H2SS+H_{2\ }\rightarrow^{t\degree}H_2S

Sulfur đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất bị khử

c)

chất bị oxi hóa

d)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

46.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S+O2→t°SO2S+O_2\rightarrow^{t\degree}SO_2

b)

S+H2→t°H2SS+H_2\rightarrow^{t\degree}H_2S

c)

S+Fe→t°FeSS+Fe\rightarrow^{t\degree}FeS

d)

S+Hg →HgSS+Hg\ \rightarrow^{ }HgS

47.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S+O2→t°SO2S+O_2\rightarrow^{t\degree}SO_2

b)

S+Zn →t°ZnSS+Zn\ \rightarrow^{t\degree}ZnS

c)

S+3F2 →t°SF6S+3F_2\ \rightarrow^{t\degree}SF_6

d)

S+2H2SO4(đặc)→t°3SO2+2H2OS+2H_2SO_{4\left(đặc\right)}\rightarrow^{t\degree}3SO_2+2H_2O

48.

Sulfur vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S+O2→t°SO2S+O_2\rightarrow^{t\degree}SO_2

b)

S+Mg→t°MgSS+Mg\rightarrow^{t\degree}MgS

c)

S+6HNO3(đ)→t°H2SO4+6NO2+2H2OS+6HNO_{3\left(đ\right)}\rightarrow^{t\degree}H_2SO_4+6NO_2+2H_2O

d)

3S+6NaOH(đ)→t° 2Na2S+Na2SO3+3H2O3S+6NaOH_{\left(đ\right)}\rightarrow^{t\degree}\ 2Na_2S+Na_2SO_3+3H_2O

49.

Từ hai phản ứng sau, có thể rút ra kết luận gì về tính chất của sulfur?

H2 + S →t°\rightarrow^{t\degree}  H2S     (1)        ;                       S + O2 →t°\rightarrow^{t\degree}  SO2      (2)

a)

S chỉ có tính khử

b)

S chỉ có tính oxi hóa

c)

S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

d)

S chỉ tác dụng với các phi kim

50.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Hg, O2, HCl

b)

Pt, Cl2, KClO3

c)

Zn, O2, F2

d)

Na, Br2, H2SO4 loãng

51.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

52.

Số oxi hóa của sulfur trong SO2 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-4

53.

Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?

a)

Na2S

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

SO3

54.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 đặc, nguội + Al

c)

H2SO4 loãng + S

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

55.

H2SO4 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

BaCl2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

56.

H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

S

c)

Fe(OH)2

d)

Fe

57.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

Fe3O4

d)

ZnO

58.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

FeO

d)

ZnO

59.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

CO2 và SO2

b)

H2S và CO2

c)

SO2

d)

CO2

60.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của sucrose (saccarozơ: C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

H2S và CO2

b)

H2S và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

SO2 và CO2

61.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa dưới vòi nước lạnh nhiều lần

b)

Băng bó tạm thời vết bỏng

c)

Trung hòa acid bằng NaHCO3

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

62.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính acid mạnh

d)

Tính khử mạnh

63.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S.

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4.

64.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

65.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

66.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử sulfuric acid là

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

67.

H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng tác dụng chất nào sau đây thu được cùng một loại muối?

a)

CuO.

b)

Cu

c)

Fe(OH)2

d)

Fe

68.

Dung dịch dùng để nhận biết ion sulfate (SO42-) là

a)

AgNO3

b)

NaOH

c)

BaCl2

d)

Na2CO3

69.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau:

a)

Rót nhanh acid vào nước

b)

Rót từ từ acid vào nước đồng thời khuấy nhẹ

c)

Rót nhanh nước vào acid

d)

đổ từ từ nước vào acid

70.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Cồn

d)

Xút

71.

Trong các chất H2S, S, SO2, K2SO4, sulfur có các số oxi hóa lần lượt là:

a)

-2; -1; 0; +4

b)

-2; 0; +4; +6

c)

0; +4; +6; +8

d)

0; +3; +5; +7

72.

Chất khí X tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí X có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

73.

Cho phản ứng hoá học: H2S+O2(dư)→t°X+H2OH_2S+O_2\left(dư\right)\rightarrow^{t\degree}X+H_2O

Chất X có thể là

a)

SO2

b)

S

c)

SO3

d)

S hoặc SO2

74.

Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?

a)

2SO2+O2→t°2SO32SO_2+O_2\rightarrow^{t\degree}2SO_3

b)

SO2+2NaOH→Na2SO3+H2OSO_2+2NaOH\rightarrow Na_2SO_3+H_2O

c)

SO2+2H2S→3S+2H2OSO_2+2H_2S\rightarrow3S+2H_2O

d)

SO2+Br2+2H2O→H2SO4+2HBrSO_2+Br_2+2H_2O\rightarrow H_2SO_4+2HBr

75.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2+NaOH→NaHSO3SO_2+NaOH\rightarrow NaHSO_3

b)

SO2+2H2S→3S+2H2OSO_2+2H_2S\rightarrow3S+2H_2O

c)

SO2+NO2→SO3+NOSO_2+NO_2\rightarrow SO_3+NO

d)

SO2+2NaOH→Na2SO3+H2OSO_2+2NaOH\rightarrow Na_2SO_3+H_2O

76.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng:

(1) SO2+2Mg →t°S+2MgOSO_2+2Mg\ \rightarrow^{t\degree}S+2MgO (2) 2SO2+O2→t°2SO32SO_2+O_2\rightarrow^{t\degree}2SO_3

Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là

a)

SO2 thể hiện tính oxi hoá

b)

SO2 thể hiện tính khử

c)

SO2 thể hiện tính oxi hóa và tính khử

d)

SO2 là oxit acid

77.

Sulfur dioxide có thể tham gia các phản ứng sau:

(1) SO2+Br2+2H2O→H2SO4+2HBrSO_2+Br_2+2H_2O\rightarrow H_2SO_4+2HBr (2) SO2+2H2S→3S+2H2OSO_2+2H_2S\rightarrow3S+2H_2O

Điều đó chứng tỏ

a)

SO2 là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất khử

c)

SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

SO2 là oxide acid

78.

Để chứng minh SO2 là một acidic oxide, người ta cho SO2 phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch bromine

b)

Dung dịch kiềm.

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch hydrosulfuric acid

79.

Sulfur dioxide luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

b)

dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

c)

O2, nước Br2, H2S.

d)

dung dịch KOH, CaO, nước Br2

80.

Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,… Vậy sulfur dioxide có tính chất nào để ứng dụng nêu trên?

a)

SO2 là một chất khí

b)

SO2 vừa có tính khử và tính oxi hóa

c)

SO2 có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn

d)

SO2 là một acidic oxide

81.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch nước Br2 là

a)

Có kết tủa xuất hiện

b)

Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch nước Br2

c)

dung dịch nước Br2 bị mất màu

d)

dung dịch nước Br2 không bị mất màu

82.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) như hình sau

Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi

d)

Nước máy

83.

Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau

Chất T có thể là:

a)

KOH

b)

NaOH

c)

CaO

d)

P2O5

84.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một loại muối?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Fe

d)

Mg

85.

Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?

a)

S và H2S

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

Cu và Cu(OH)2

d)

C và CO2

86.

Dãy chất nào dưới đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch acid H2SO4 loãng?

a)

Fe, Cu(OH)2, MgO và P2O5

b)

Fe, Cu(OH)2, Na2O và K2CO3

c)

Ag, Cu(OH)2, MgO và P2O5

d)

Cu, Cu(OH)2, Na2O và K2SO4

87.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

88.

Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nguội?

a)

CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2

b)

Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2

c)

Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3

d)

Ag, Na2CO3. Zn, NaOH

89.

Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng: CaF2+H2SO4→CaSO4+2HFCaF_2+H_2SO_4\rightarrow CaSO_4+2HF

Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng là

a)

base

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

chất khử

90.

Acid H2SO4 loãng tham gia phản ứng nào dưới đây?

a)

S+2H2SO4→t°3SO2+2H2OS+2H_2SO_4\rightarrow^{t\degree}3SO_2+2H_2O

b)

2H2SO4+C→t°2SO2+CO2+2H2O2H_2SO_4+C\rightarrow^{t\degree}2SO_2+CO_2+2H_2O

c)

H2SO4+Zn→t°ZnSO4+H2H_2SO_4+Zn\rightarrow^{t\degree}ZnSO_4+H_2

d)

2Fe+6H2SO4→t°Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O2Fe+6H_2SO_4\rightarrow^{t\degree}Fe_2\left(SO_4\right)_3+3SO_2+6H_2O

91.

Acid H2SO4 đặc tham gia phản ứng nào dưới đây?

a)

H2SO4 +FeCO3→FeSO4+H2O+CO2H_2SO_4\ +FeCO_3\rightarrow^{ }FeSO_4+H_2O+CO_2

b)

H2SO4+Ca→CaSO4+H2H_2SO_4+Ca\rightarrow^{ }CaSO_4+H_2

c)

2H2SO4+Cu→CuSO4+2H2O+SO22H_2SO_4+Cu\rightarrow^{ }CuSO_4+2H_2O+SO_2

d)

H2SO4+Fe(OH)2→FeSO4+2H2OH_2SO_4+Fe\left(OH\right)_2\rightarrow^{ }FeSO_{\text{4}}+2H_2O

92.

Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất sulfuric acid H2SO4 trong công nghiệp?

a)

Cu→SO2→SO3→H2SO4Cu\rightarrow SO_2\rightarrow SO_3\rightarrow H_2SO_4

b)

Fe→SO2→SO3→H2SO4Fe\rightarrow SO_2\rightarrow SO_3\rightarrow H_2SO_4

c)

FeS2→SO2→SO3→H2SO4FeS_2\rightarrow SO_2\rightarrow SO_3\rightarrow H_2SO_4

d)

FeO→SO2→SO3→H2SO4FeO\rightarrow SO_2\rightarrow SO_3\rightarrow H_2SO_4

93.

Cho sơ đồ phản ứng sau: FeS→+HClKhıˊ X→+O2Khıˊ Y→+H2O+Br2H2SO4FeS\rightarrow^{+HCl}Khí\ X\rightarrow^{+O_2}Khí\ Y\rightarrow^{+H_2O+Br_2}H_2SO_4

Các chất X, Y lần lượt là

a)

SO2, hơi S

b)

H2S, hơi S

c)

H2S, SO2

d)

SO2,H2S

94.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen (H2), oxygen (O2), mercury (Hg), aluminium (Al), fluorine (F2). Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium (Al), hydrogen (H2), fluorine (F2), oxygen (O2), mercury (Hg), potassium chlorate (KClO3). Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

96.

Cho các loại khoáng vật sau: blend, chalcopyrite, thạch cao, pyrite. Số khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

97.

Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

99.

Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

a)

quỳ tím

b)

H2SO4

c)

AgNO3

d)

BaCl2

100.

Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

101.

Cho các hợp chất carbohydrate sau: đường glucose, đường saccharose, bông, bột gỗ. Số hợp chất có khả năng bị hóa đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

104.

Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrit sắt cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

105.

Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau S+KOH→K2S+K2SO3+H2OS+KOH\rightarrow K_2S+K_2SO_3+H_2O

Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là

a)

2 : 1

b)

1 : 2

c)

1 : 3

d)

2 : 3

106.

Cho các phản ứng sinh ra khí SO2

Số phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

107.

Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O →\rightarrow  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

108.

Cho phản ứng: aFe+bH2SO4→cFe2(SO4)3+dSO2+eH2OaFe+bH_2SO_4\rightarrow cFe_2\left(SO_{\text{4}}\right)_3+dSO_2+eH_2O

Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 đóng vai trò môi trường là

a)

3 và 3

b)

3 và 6

c)

6 và 6

d)

6 và 3

109.

Lưu huỳnh tác dụng với acid sulfuric đặc, nóng: aH2SO4+bS→cSO2+dH2OaH_2SO_4+bS\rightarrow^{ }cSO_2+dH_2O

Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử: số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

a)

2:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

3:1

110.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào sau đây?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Carbon

111.

Dựa vào thành phần nguyên tố trong phân tử phân tử (thành phần phân tử), hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Thành phần nguyên tố trong phân tử hydrocarbon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Thành phần nguyên tố trong phân tử dẫn xuất của hydrocarbon không thể là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO

b)

CaCO3

c)

C12H22O11

d)

NaCN

115.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

H2O

c)

C6H12O6

d)

O2

116.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH3NH2

c)

CO

d)

K2CO3

117.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH3COONa

c)

Na2CO3

d)

Al4C3

118.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

BaCO3

b)

C2H5Br

c)

NaHCO3

d)

CaC2

119.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất vô cơ?

a)

CH3CHO

b)

C3H5(OH)3

c)

CaC2

d)

Na2C2O4

120.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH3COONa

d)

HCN

121.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3

b)

CH3COONa

c)

CH3Cl

d)

C6H5NH2

122.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

C4H6

d)

C6H5NH2

123.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?

a)

CH3CHO

b)

CH3Cl

c)

CH3NHCH3

d)

C3H4

124.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

HCHO

b)

CH3COOCH3

c)

C6H5OH

d)

C8H8

125.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH4

b)

C4H8

c)

C2H2

d)

C3H7OH

126.

Hợp chất nào dưới đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

CHBr3

d)

C2H6

127.

Có bao nhiêu phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Chưng cất là phương pháp tách và tinh chế quang trọng đối với

a)

chất rắn

b)

chất khí

c)

chất lỏng

d)

chất rắn hoặc lỏng

129.

Trong phương pháp chưng cất dụng cụ nào để ngưng tụ hơi thành chất lỏng?

a)

Bình chưng cất

b)

Bình cầu

c)

Nhiệt kế

d)

Ống sinh hàn

130.

Có bao nhiêu cách chiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Thành phần nguyên tố (số lượng nguyên tố) trong hợp chất CH3COOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Thành phần nguyên tố trong hợp chất H2NCH2COOH là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

133.

Tổng số nguyên tử trong hợp chất CH4 là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

134.

Tổng số nguyên tử trong hợp chất C2H5OH là

a)

8

b)

7

c)

10

d)

9

135.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH2O?

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

136.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

137.

Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C3H6O

b)

CH2O

c)

C3H4O3

d)

CHO2

138.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid (CH3COOH)?

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

CH2O

d)

CxHyOz

139.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có phân tử khối là 30?

a)

HCHO

b)

C3H8

c)

C2H2

d)

C3H4

140.

Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 60?

a)

CH3COOH

b)

C2H5NH2

c)

HOCH2CH2OH

d)

C2H3CHO

141.

Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 62?

a)

HCOOH

b)

C3H7NH2

c)

HOCH2CH2OH

d)

C2H3CHO

142.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C có hóa trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

143.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử O có hóa trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử H, Cl có hóa trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

145.

Công thức nào dưới đây là công thức cấu tạo?

a)

HOCH2CH2OH

b)

C2H6O2

c)

CH3O

d)

CnH3nOn

146.

Công thức cấu tạo không phải của C3H8O là

a)

CH3CH2CH2OH

b)

CH3OCH2CH3

c)

CH3CH(CH3)OH

d)

CH3CH2OHCH2

147.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các

a)

hợp chất hữu cơ

b)

hợp chất vô cơ

c)

hợp chất thiên nhiên

d)

hợp chất phức

148.

Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết hydrogen

b)

tương tác Van der waals

c)

liên kết ion

d)

liên kết cộng hoá trị

149.

Trong thành phần của hợp chất hữu cơ

a)

luôn có C và H

b)

luôn có C, thường có H và O

c)

luôn có C, H và O

d)

luôn có C và O, thường có H

150.

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường

a)

cần đun nóng và có xúc tác

b)

có hiệu suất cao

c)

xảy ra rất nhanh

d)

tự xảy ra được

151.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phổ khối lượng MS

b)

Phổ hồng ngoại IR

c)

Phổ gamma

d)

Phổ cực tím

152.

Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ IR ta có thể dự đoán được?

a)

thành phần cấu tạo nên hợp chất hữu cơ

b)

màu sắc của các hợp chất hữu cơ

c)

nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ

d)

tính chất của các hợp chất hữu cơ

153.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

a)

thành phần nguyên tố chất hữu cơ

b)

thành phần phân tử hợp chất hữu cơ

c)

cấu tạo hợp chất hữu cơ

d)

cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ

154.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất

155.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử

156.

Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H2

b)

C7H8

c)

C4H4

d)

CH3COOH

157.

Hợp chất C2H5Br thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Dẫn xuất halogen

b)

Alcohol

c)

Ester

d)

Amine

158.

Hợp chất alcohol, phenol có nhóm chức là

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-O-

d)

-NH-

159.

Hợp chất aldehyde có nhóm chức là

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-CH=O

d)

-NH-

160.

Hợp chất carboxylic acid có nhóm chức là

a)

-OH

b)

-COOH

c)

-O-.

d)

-NH-.

161.

Hợp chất C2H5OH thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Dẫn xuất halogen

b)

Ketone

c)

Ester

d)

Alcohol

162.

Trong các chất sau đây, chất nào dễ cháy nhất?

a)

CO2

b)

C2H5OH

c)

Na2CO3

d)

N2

163.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

164.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 là

a)

51,23%

b)

52,6%

c)

53,33%

d)

54,45%

165.

Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ

c)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước

166.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon

c)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2

d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

167.

Nhóm chức ketone (C = O) có số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ hồng ngoại là

a)

3500 – 3200 cm-1

b)

3300 – 3000 cm-1

c)

1300 – 1000 cm-1

d)

1715 – 1666 cm-1

168.

Nhóm chức amine (-NH-) có số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ hồng ngoại là

a)

3500 – 3200 cm-1

b)

3300 – 3000 cm-1

c)

1300 – 1000 cm-1

d)

1715 – 1666 cm-1

169.

Phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ nào sau đây có hấp thụ ở vùng 3500 – 3200 cm-1?

a)

Aldehyde

b)

Ketone

c)

Ester

d)

Alcohol

170.

Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có các hấp thụ đặc trưng ở 2817 cm-1 và 1731 cm-1. Chất X là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

CH3COCH2CH3

b)

CH2=CHCH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CHO

d)

CH3CH=CHCH2OH

171.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi

b)

Nhiệt độ nóng chảy

c)

Độ tan

d)

Màu sắc

172.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn, người ta dùng

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

173.

Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp, đó là

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

174.

Trong quá trình chưng cất dầu thô, người ta thu được nhiều phân đoạn dầu mỏ, trong đó có xăng (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử C từ 4 đến 12, nhiệt độ sôi khoảng từ 40°C đến 200°C) và dầu hoả (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử  từ 12 đến 16, nhiệt độ sôi khoảng tư 200°C đến 250°C). Sản phẩm thu được ở 150°C đến 200°C là

a)

xăng

b)

dầu hoả

c)

xăng và dầu hoả.

d)

dầu hoả và xăng

175.

Để tách và tinh chế chất rắn, người ta dùng

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

176.

Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ, đó là

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

177.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc

b)

Chiết

c)

Cô cạn

d)

Dùng nam châm hút

178.

Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?

a)

Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa

b)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột

c)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose

d)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose

179.

Sử dụng phương pháp kết tinh lại để tinh chế chất rắn. Hợp chất cần kết tinh lại cần có tính chất nào dưới đây để việc kết tinh lại được thuận lợi?

a)

Tan trong dung môi phân cực, không tan trong dung môi không phân cực.

b)

Tan tốt trong cả dung dịch nóng và lạnh

c)

Ít tan trong cả dung dịch nóng và lạnh

d)

Tan tốt trong dung dịch nóng, ít tan trong dung dịch lạnh.

180.

Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hòa tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được

a)

chất cần tách

b)

các chất còn lại

c)

hỗn hợp ban đầu

d)

hợp chất khí

181.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản, người ta dùng

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

182.

Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

183.

Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

184.

Có thể lấy hoạt chất curcumin từ củ nghệ bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp kết tinh

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp chiết

d)

Phương pháp sắc kí

185.

Một hỗn hợp gồm dầu hoả có lẫn nước, làm thế nào để tách nước ra khỏi dầu hoả?

a)

Phương pháp kết tinh

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp sắc kí cột

d)

Phương pháp chiết

186.

Dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu

b)

Nước và muối ăn

c)

Xăng và dầu ăn

d)

Dầu ăn và nước

187.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

188.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

b)

CH4, C2H6 và C4H8

c)

CH3OCH3 và CH3CH2OH

d)

CH4 và C3H6

189.

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

CH4 và C2H4

b)

CH4 và C2H6

c)

C2H4 và C2H6

d)

C2H2 và C4H4

190.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

HCHO, CH3CHO

d)

CH3CH2OH, C3H5(OH)3

191.

Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10­, C­6H6

192.

Chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của isopentane (CH3)2CHCH2CH3?

a)

CH3CH2CH2CH2CH2CH3

b)

(CH3)2CHCH(CH3)2

c)

CH3CH2CH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH2CH3

193.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH

b)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH2CH3

c)

CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH(OH)CH3, C2H5OH

194.

Từ phổ MS của acetic acid (CH3COOH), người ta xác định được ion phân tử [C2H4O+] có giá trị m/z bằng 60. Vậy, phân tử khối của acetone là

a)

57

b)

58

c)

59

d)

60

195.

Từ phổ MS của methanol (CH3OH), người ta xác định được ion phân tử [CH4O+] có giá trị m/z bằng 32. Vậy, phân tử khối của methanol là

a)

32

b)

46

c)

60

d)

74