Worksheetssulfur+hữu cơ lý thuyết
Total questions: 195
Worksheet time: 2hrs 38mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (Z=16) là
3s23p4
2s22p4
3s23p6
2s22p6
Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là
34S
32S
36S
33S
Ở dạng phân tử, sulfur gồm các nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng như sau:
Số nguyên tử sulfur ở dạng mạch vòng là
2
4
6
8
Công thức oxit cao nhất của sulfur là
S2O5
SO4
SO2
SO3
Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, có màu
đỏ
vàng
không màu
xanh
Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur trong hợp chất là
-1
+4
+6
-2
Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur trong hợp chất là
-1
+4
+6
-2
Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?
Hg
Fe
H2
O2
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
vôi sống
cát
muối ăn
sulfur
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
diêm sinh
đá vôi
phèn chua
giấm ăn.
Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở vùng lân cận núi lửa và suối nước nóng. Khi núi lửa hoạt động, sulfur được giải phóng ra khỏi lõi Trái Đất chủ yếu ở dạng
SO2
S
H2S
SO2 và H2S
Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,… Thành phần chính của quặng pyrite là
FeS
FeS2
CaSO4
BaSO4
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide
sulfuric acid
sulfur dioxide
hydrogen sulfide
Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?
Oxide acid
Oxide base
Oxide trung tính
Oxide lưỡng tính
Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
O2
CO2
SO2
N2
Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sulfur dioxide?
Chất khí
Không màu
Mùi xốc
Không độc
Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”. Chất rắn X là
phosphorus
iodine
sulfur
carbon.
Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Khí Y là
CO2
O3
NH3
SO2
Sulfuric acid đựng trong chai thủy tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là
98%
36%
63%
8%
Chất nào sau đây không bay hơi ở điều kiện thường do nhiệt độ sôi rất cao (337oC)?
H2O
HNO3
NH3
H2SO4
Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây tỏa rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng?
HCl
H2SO4
CH3COOH
HNO3
Ở thể lỏng, chất nào sau đây có dạng sánh như dầu do tồn tại liên kết hydrogen rất mạnh giữa các phân tử?
HF
H2SO4
H2O
CH3COOH
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng?
Fe
Cu
Ag
Hg
Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng hydrogen?
Ag
Al
Cu
FeO
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Ag
Mg
Na
Ca
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Mg, Al, Zn
Fe, Zn, Ag
Cu, Al, Fe
Zn, Cu, Mg
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
FeCl3
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)3
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
CuS
FeS
S
Cu
Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?
Ag
Fe
Al
Zn
Acid H2SO4 đặc, nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
Au
Zn
Mg
Acid H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?
Cu
Fe
Zn
Mg
H2SO4 đặc, nguội phản ứng với hai kim loại nào sau đây?
Al, Mg
Cu, Fe
Al, Fe
Cu, Zn
Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành
H2S
SO2
S
H2
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?
Tính háo nước
Tính oxi hóa
Tính acid
Tính khử
Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?
Tính acid
Tính base
Tính háo nước
Tính dễ tan
Sulfuric acid đặc khác sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào sau đây?
Tính base mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính acid mạnh
Tính khử mạnh
Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là
H2S2O7
H2SO4
(Helium)H2SO4.nSO3
(SO3)n
Trong công nghiệm sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố sulfur là
ZnS, PbS
H2S, SO2
CaSO4, BaSO4
S, FeS2
Chất bột màu trắng dùng để bó bột trong y tế khi gãy xương là
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Thạch cao tự nhiên (CaSO4.2H2O)
Barium Sulfate (BaSO4)
Magnesium Sulfate (MgSO4).
Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là
BaSO4
Na2SO4
K2SO4
MgSO4
Ở điều kiện thích hợp, sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe
F2
H2
Hg
Cho phản ứng hóa học: S+H2SO4(đặc)→t°X+H2O
Vậy X là chất nào sau đây?
SO2
H2S
H2SO3
SO3
Trong phản ứng: S+O2→t°SO2 Sulfur đóng vai trò là
chất khử
chất oxi hóa
chất bị khử
kim loại
Trong phản ứng: S+H2 →t°H2S
Sulfur đóng vai trò là
chất khử
chất bị khử
chất bị oxi hóa
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
S+O2→t°SO2
S+H2→t°H2S
S+Fe→t°FeS
S+Hg →HgS
Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
S+O2→t°SO2
S+Zn →t°ZnS
S+3F2 →t°SF6
S+2H2SO4(đặc)→t°3SO2+2H2O
Sulfur vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
S+O2→t°SO2
S+Mg→t°MgS
S+6HNO3(đ)→t°H2SO4+6NO2+2H2O
3S+6NaOH(đ)→t° 2Na2S+Na2SO3+3H2O
Từ hai phản ứng sau, có thể rút ra kết luận gì về tính chất của sulfur?
H2 + S →t° H2S (1) ; S + O2 →t° SO2 (2)
S chỉ có tính khử
S chỉ có tính oxi hóa
S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
S chỉ tác dụng với các phi kim
Ở điều kiện thích hợp, sulfur tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?
Hg, O2, HCl
Pt, Cl2, KClO3
Zn, O2, F2
Na, Br2, H2SO4 loãng
Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?
tính khử
tính oxi hóa
vừa tính oxi hóa, vừa tính khử
tính lưỡng tính
Số oxi hóa của sulfur trong SO2 là
+2
+4
+6
-4
Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?
Na2S
Na2SO3
Na2SO4
SO3
Trường hợp nào sau đây có phản ứng?
H2SO4 loãng + Cu
H2SO4 đặc, nguội + Al
H2SO4 loãng + S
H2SO4 đặc + Na2CO3
H2SO4 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
BaCl2
Fe2O3
Fe3O4
H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
S
Fe(OH)2
Fe
Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?
Fe2O3
Al2O3
Fe3O4
ZnO
Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?
Fe2O3
Al2O3
FeO
ZnO
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là
CO2 và SO2
H2S và CO2
SO2
CO2
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của sucrose (saccarozơ: C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
H2S và CO2
H2S và SO2
SO3 và CO2
SO2 và CO2
Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là
Rửa dưới vòi nước lạnh nhiều lần
Băng bó tạm thời vết bỏng
Trung hòa acid bằng NaHCO3
Đưa đến cơ sở y tế gần nhất
Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?
Tính base mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính acid mạnh
Tính khử mạnh
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
H2S.
Na2SO4
SO2
H2SO4.
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
NO2
H2S
NaOH
Ca(OH)2
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2
CO2
H2
SO2
Số oxi hóa của sulfur trong phân tử sulfuric acid là
+2
+3
+4
+6
H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng tác dụng chất nào sau đây thu được cùng một loại muối?
CuO.
Cu
Fe(OH)2
Fe
Dung dịch dùng để nhận biết ion sulfate (SO42-) là
AgNO3
NaOH
BaCl2
Na2CO3
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau:
Rót nhanh acid vào nước
Rót từ từ acid vào nước đồng thời khuấy nhẹ
Rót nhanh nước vào acid
đổ từ từ nước vào acid
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Muối ăn
Cồn
Xút
Trong các chất H2S, S, SO2, K2SO4, sulfur có các số oxi hóa lần lượt là:
-2; -1; 0; +4
-2; 0; +4; +6
0; +4; +6; +8
0; +3; +5; +7
Chất khí X tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí X có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
NH3
CO2
SO2
O3
Cho phản ứng hoá học: H2S+O2(dư)→t°X+H2O
Chất X có thể là
SO2
S
SO3
S hoặc SO2
Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?
2SO2+O2→t°2SO3
SO2+2NaOH→Na2SO3+H2O
SO2+2H2S→3S+2H2O
SO2+Br2+2H2O→H2SO4+2HBr
Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
SO2+NaOH→NaHSO3
SO2+2H2S→3S+2H2O
SO2+NO2→SO3+NO
SO2+2NaOH→Na2SO3+H2O
Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2+2Mg →t°S+2MgO (2) 2SO2+O2→t°2SO3
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
SO2 thể hiện tính oxi hoá
SO2 thể hiện tính khử
SO2 thể hiện tính oxi hóa và tính khử
SO2 là oxit acid
Sulfur dioxide có thể tham gia các phản ứng sau:
(1) SO2+Br2+2H2O→H2SO4+2HBr (2) SO2+2H2S→3S+2H2O
Điều đó chứng tỏ
SO2 là chất oxi hóa
SO2 là chất khử
SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
SO2 là oxide acid
Để chứng minh SO2 là một acidic oxide, người ta cho SO2 phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch bromine
Dung dịch kiềm.
Dung dịch KMnO4
Dung dịch hydrosulfuric acid
Sulfur dioxide luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
O2, nước Br2, H2S.
dung dịch KOH, CaO, nước Br2
Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,… Vậy sulfur dioxide có tính chất nào để ứng dụng nêu trên?
SO2 là một chất khí
SO2 vừa có tính khử và tính oxi hóa
SO2 có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn
SO2 là một acidic oxide
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch nước Br2 là
Có kết tủa xuất hiện
Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch nước Br2
dung dịch nước Br2 bị mất màu
dung dịch nước Br2 không bị mất màu
Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) như hình sau
Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Muối ăn
Nước vôi
Nước máy
Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau
Chất T có thể là:
KOH
NaOH
CaO
P2O5
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một loại muối?
Cu
Cr
Fe
Mg
Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
S và H2S
Fe và Fe(OH)3
Cu và Cu(OH)2
C và CO2
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch acid H2SO4 loãng?
Fe, Cu(OH)2, MgO và P2O5
Fe, Cu(OH)2, Na2O và K2CO3
Ag, Cu(OH)2, MgO và P2O5
Cu, Cu(OH)2, Na2O và K2SO4
Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2
Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn
Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nguội?
CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2
Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2
Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3
Ag, Na2CO3. Zn, NaOH
Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng: CaF2+H2SO4→CaSO4+2HF
Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng là
base
chất oxi hóa
acid
chất khử
Acid H2SO4 loãng tham gia phản ứng nào dưới đây?
S+2H2SO4→t°3SO2+2H2O
2H2SO4+C→t°2SO2+CO2+2H2O
H2SO4+Zn→t°ZnSO4+H2
2Fe+6H2SO4→t°Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O
Acid H2SO4 đặc tham gia phản ứng nào dưới đây?
H2SO4 +FeCO3→FeSO4+H2O+CO2
H2SO4+Ca→CaSO4+H2
2H2SO4+Cu→CuSO4+2H2O+SO2
H2SO4+Fe(OH)2→FeSO4+2H2O
Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất sulfuric acid H2SO4 trong công nghiệp?
Cu→SO2→SO3→H2SO4
Fe→SO2→SO3→H2SO4
FeS2→SO2→SO3→H2SO4
FeO→SO2→SO3→H2SO4
Cho sơ đồ phản ứng sau: FeS→+HClKhıˊ X→+O2Khıˊ Y→+H2O+Br2H2SO4
Các chất X, Y lần lượt là
SO2, hơi S
H2S, hơi S
H2S, SO2
SO2,H2S
Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen (H2), oxygen (O2), mercury (Hg), aluminium (Al), fluorine (F2). Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là
1
2
3
4
Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium (Al), hydrogen (H2), fluorine (F2), oxygen (O2), mercury (Hg), potassium chlorate (KClO3). Số phản ứng mà sulfur là chất khử là
4
3
2
1
Cho các loại khoáng vật sau: blend, chalcopyrite, thạch cao, pyrite. Số khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide là
2
4
1
3
Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất oxi hóa là
1
2
3
4
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
3
2
4
5
Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là
quỳ tím
H2SO4
AgNO3
BaCl2
Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là
2
4
1
3
Cho các hợp chất carbohydrate sau: đường glucose, đường saccharose, bông, bột gỗ. Số hợp chất có khả năng bị hóa đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc là
1
2
3
4
Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
3
4
5
6
Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là
9
8
7
6
Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrit sắt cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?
4
5
3
2
Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau S+KOH→K2S+K2SO3+H2O
Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
2 : 1
1 : 2
1 : 3
2 : 3
Cho các phản ứng sinh ra khí SO2
Số phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là
4
3
2
1
Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
4
5
6
7
Cho phản ứng: aFe+bH2SO4→cFe2(SO4)3+dSO2+eH2O
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 đóng vai trò môi trường là
3 và 3
3 và 6
6 và 6
6 và 3
Lưu huỳnh tác dụng với acid sulfuric đặc, nóng: aH2SO4+bS→cSO2+dH2O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử: số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:
2:1
1:2
1:3
3:1
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào sau đây?
Nitrogen
Oxygen
Hydrogen
Carbon
Dựa vào thành phần nguyên tố trong phân tử phân tử (thành phần phân tử), hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?
1
2
3
4
Thành phần nguyên tố trong phân tử hydrocarbon là
1
2
3
4
Thành phần nguyên tố trong phân tử dẫn xuất của hydrocarbon không thể là
1
2
3
4
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO
CaCO3
C12H22O11
NaCN
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2
H2O
C6H12O6
O2
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?
CO2
CH3NH2
CO
K2CO3
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2
CH3COONa
Na2CO3
Al4C3
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
BaCO3
C2H5Br
NaHCO3
CaC2
Hợp chất nào sau đây là hợp chất vô cơ?
CH3CHO
C3H5(OH)3
CaC2
Na2C2O4
Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?
CH4
CH3Cl
CH3COONa
HCN
Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
(NH4)2CO3
CH3COONa
CH3Cl
C6H5NH2
Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?
C2H5OH
CH3COOH
C4H6
C6H5NH2
Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?
CH3CHO
CH3Cl
CH3NHCH3
C3H4
Chất nào sau đây là hydrocarbon?
HCHO
CH3COOCH3
C6H5OH
C8H8
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
CH4
C4H8
C2H2
C3H7OH
Hợp chất nào dưới đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
C2H2
C6H6
CHBr3
C2H6
Có bao nhiêu phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ?
1
2
3
4
Chưng cất là phương pháp tách và tinh chế quang trọng đối với
chất rắn
chất khí
chất lỏng
chất rắn hoặc lỏng
Trong phương pháp chưng cất dụng cụ nào để ngưng tụ hơi thành chất lỏng?
Bình chưng cất
Bình cầu
Nhiệt kế
Ống sinh hàn
Có bao nhiêu cách chiết?
1
2
3
4
Thành phần nguyên tố (số lượng nguyên tố) trong hợp chất CH3COOH là
1
2
3
4
Thành phần nguyên tố trong hợp chất H2NCH2COOH là
1
3
2
4
Tổng số nguyên tử trong hợp chất CH4 là
5
3
2
4
Tổng số nguyên tử trong hợp chất C2H5OH là
8
7
10
9
Hợp chất hữu cơ nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH2O?
C2H4O
C2H4O2
C3H6O2
C3H6O
Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là
C2H3O
C20H30O
C4H6O
C4H6O2
Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là
C3H6O
CH2O
C3H4O3
CHO2
Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid (CH3COOH)?
C2H4O
C2H4O2
CH2O
CxHyOz
Hợp chất hữu cơ nào sau đây có phân tử khối là 30?
HCHO
C3H8
C2H2
C3H4
Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 60?
CH3COOH
C2H5NH2
HOCH2CH2OH
C2H3CHO
Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 62?
HCOOH
C3H7NH2
HOCH2CH2OH
C2H3CHO
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C có hóa trị là
1
2
3
4
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử O có hóa trị là
1
2
3
4
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử H, Cl có hóa trị là
1
2
3
4
Công thức nào dưới đây là công thức cấu tạo?
HOCH2CH2OH
C2H6O2
CH3O
CnH3nOn
Công thức cấu tạo không phải của C3H8O là
CH3CH2CH2OH
CH3OCH2CH3
CH3CH(CH3)OH
CH3CH2OHCH2
Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các
hợp chất hữu cơ
hợp chất vô cơ
hợp chất thiên nhiên
hợp chất phức
Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là
liên kết hydrogen
tương tác Van der waals
liên kết ion
liên kết cộng hoá trị
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ
luôn có C và H
luôn có C, thường có H và O
luôn có C, H và O
luôn có C và O, thường có H
Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
cần đun nóng và có xúc tác
có hiệu suất cao
xảy ra rất nhanh
tự xảy ra được
Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp nào sau đây?
Phổ khối lượng MS
Phổ hồng ngoại IR
Phổ gamma
Phổ cực tím
Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ IR ta có thể dự đoán được?
thành phần cấu tạo nên hợp chất hữu cơ
màu sắc của các hợp chất hữu cơ
nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ
tính chất của các hợp chất hữu cơ
Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về
thành phần nguyên tố chất hữu cơ
thành phần phân tử hợp chất hữu cơ
cấu tạo hợp chất hữu cơ
cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ
Công thức tổng quát cho ta biết
Số lượng các nguyên tố trong hợp chất
Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
Thành phần nguyên tố trong hợp chất
Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?
Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố
Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố
Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử
Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử
Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?
C2H2
C7H8
C4H4
CH3COOH
Hợp chất C2H5Br thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Dẫn xuất halogen
Alcohol
Ester
Amine
Hợp chất alcohol, phenol có nhóm chức là
-OH
-NH2
-O-
-NH-
Hợp chất aldehyde có nhóm chức là
-OH
-NH2
-CH=O
-NH-
Hợp chất carboxylic acid có nhóm chức là
-OH
-COOH
-O-.
-NH-.
Hợp chất C2H5OH thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Dẫn xuất halogen
Ketone
Ester
Alcohol
Trong các chất sau đây, chất nào dễ cháy nhất?
CO2
C2H5OH
Na2CO3
N2
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là
75%
80%
85%
90%
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 là
51,23%
52,6%
53,33%
54,45%
Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon
Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2
Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O
Nhóm chức ketone (C = O) có số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ hồng ngoại là
3500 – 3200 cm-1
3300 – 3000 cm-1
1300 – 1000 cm-1
1715 – 1666 cm-1
Nhóm chức amine (-NH-) có số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ hồng ngoại là
3500 – 3200 cm-1
3300 – 3000 cm-1
1300 – 1000 cm-1
1715 – 1666 cm-1
Phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ nào sau đây có hấp thụ ở vùng 3500 – 3200 cm-1?
Aldehyde
Ketone
Ester
Alcohol
Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có các hấp thụ đặc trưng ở 2817 cm-1 và 1731 cm-1. Chất X là chất nào trong các chất dưới đây?
CH3COCH2CH3
CH2=CHCH2CH2OH
CH3CH2CH2CHO
CH3CH=CHCH2OH
Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
Độ tan
Màu sắc
Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn, người ta dùng
phương pháp chưng cất
phương pháp chiết
phương pháp kết tinh
sắc kí cột
Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp, đó là
phương pháp chưng cất
phương pháp chiết
phương pháp kết tinh
sắc kí cột
Trong quá trình chưng cất dầu thô, người ta thu được nhiều phân đoạn dầu mỏ, trong đó có xăng (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử C từ 4 đến 12, nhiệt độ sôi khoảng từ 40°C đến 200°C) và dầu hoả (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử từ 12 đến 16, nhiệt độ sôi khoảng tư 200°C đến 250°C). Sản phẩm thu được ở 150°C đến 200°C là
xăng
dầu hoả
xăng và dầu hoả.
dầu hoả và xăng
Để tách và tinh chế chất rắn, người ta dùng
phương pháp chưng cất
phương pháp chiết
phương pháp kết tinh
sắc kí cột
Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ, đó là
phương pháp chưng cất
phương pháp chiết
phương pháp kết tinh
sắc kí cột
Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?
Lọc
Chiết
Cô cạn
Dùng nam châm hút
Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?
Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa
Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột
Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose
Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose
Sử dụng phương pháp kết tinh lại để tinh chế chất rắn. Hợp chất cần kết tinh lại cần có tính chất nào dưới đây để việc kết tinh lại được thuận lợi?
Tan trong dung môi phân cực, không tan trong dung môi không phân cực.
Tan tốt trong cả dung dịch nóng và lạnh
Ít tan trong cả dung dịch nóng và lạnh
Tan tốt trong dung dịch nóng, ít tan trong dung dịch lạnh.
Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hòa tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được
chất cần tách
các chất còn lại
hỗn hợp ban đầu
hợp chất khí
Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản, người ta dùng
phương pháp chưng cất
phương pháp chiết
phương pháp kết tinh
sắc kí cột
Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Sắc kí cột
Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Sắc kí cột
Có thể lấy hoạt chất curcumin từ củ nghệ bằng phương pháp nào?
Phương pháp kết tinh
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp sắc kí
Một hỗn hợp gồm dầu hoả có lẫn nước, làm thế nào để tách nước ra khỏi dầu hoả?
Phương pháp kết tinh
Phương pháp chưng cất
Phương pháp sắc kí cột
Phương pháp chiết
Dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?
Nước và rượu
Nước và muối ăn
Xăng và dầu ăn
Dầu ăn và nước
Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là
phương pháp chưng cất
phương pháp chiết
phương pháp kết tinh
sắc kí cột
Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?
CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH
CH4, C2H6 và C4H8
CH3OCH3 và CH3CH2OH
CH4 và C3H6
Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
CH4 và C2H4
CH4 và C2H6
C2H4 và C2H6
C2H2 và C4H4
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
CH3OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO
HCHO, CH3CHO
CH3CH2OH, C3H5(OH)3
Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau?
C2H5OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO
CH3CH2CH2OH, C2H5OH
C4H10, C6H6
Chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của isopentane (CH3)2CHCH2CH3?
CH3CH2CH2CH2CH2CH3
(CH3)2CHCH(CH3)2
CH3CH2CH2CH2CH3
CH3CH2CH2CH3
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH
CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH2CH3
CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3
CH3CH(OH)CH3, C2H5OH
Từ phổ MS của acetic acid (CH3COOH), người ta xác định được ion phân tử [C2H4O+] có giá trị m/z bằng 60. Vậy, phân tử khối của acetone là
57
58
59
60
Từ phổ MS của methanol (CH3OH), người ta xác định được ion phân tử [CH4O+] có giá trị m/z bằng 32. Vậy, phân tử khối của methanol là
32
46
60
74
