wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A1

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu nói: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

Trương Định.

b)

Trương Quyền,

c)

Nguyễn Trung Trực.

d)

Nguyễn Tri Phương.

2.

Trước nguy cơ xâm lược của nhà Tống, Lý Thường Kiệt đã chủ động đối phó bằng cách

a)

A. Xây dựng quân đội mạnh.

b)

B. Lập phòng tuyến phòng ngự.

c)

C. Tập kích lên đất Tống.

d)

D. Tìm cách giảng hòa.

3.

“Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc”? Đó là câu nói của ai?

a)

A. Trần Quốc Tuấn

b)

B. Trần Thủ Độ

c)

C. Lý Thường Kiệt

d)

D. Lý Công Uẩn

4.

Nguyên cớ để quân Xiêm kéo sang xâm lược nước ta vào năm 1785 là

a)

A.Quân Nguyễn nhiều lần quấy nhiễu vùng biên giới của Chân Lạp – thuộc quốc của Xiêm

b)

B.Chân Lạp cầu cứu quân Xiêm giúp đỡ trước sức ép của quân chúa Nguyễn

c)

C.Nguyễn Ánh cầu cứu quân Xiêm giúp đỡ trước sự tấn công của quân Tây Sơn

d)

D.Quân Tây Sơn không cử sứ thần sang giao hảo với Xiêm

5.

Sau khi đánh bại chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong, nhiệm vụ đặt ra cho phong trào Tây Sơn là gì?

a)

Tiến quân ra Bắc phối hợp với vua Lê đánh tan chúa Trịnh

b)

Tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh sang xâm lược

c)

Tiến quân ra Bắc đánh đổ tập đoàn phong kiến Lê-Trịnh

d)

Tiến quân ra Bắc phối hợp với chúa trịnh lật đổ vua Lê

6.

Kể tên những nhân vật anh hùng dân tộc thế kỉ X-XV

a)

Quang Trung

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Nguyễn Kim

7.

Địa danh nào gắn với những chiến công của phong trào Tây Sơn?

a)

Bạch Đằng

b)

Rạch Gầm-Xoài Mút

c)

Sông Như Nguyệt

d)

Ngọc Hồi-Đống Đa

e)

Tốt Động-Chúc Động

8.

Triều đại phong kiến nào là đỉnh cao của chế độ phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê Sơ

d)

Nhà Tây Sơn

9.

Thế kỉ XVIII,quân Thanh sang xâm lược nước ta là do ai đã cầu cứu, dẫn đường?

a)

Lê Chiêu Thống

b)

Nguyễn Ánh

c)

Trần Thủ Độ

d)

Mạc Đăng Dung

10.

Gianh giới giữa Đàng Trong và Đàng Ngoài ở thế ki XVII là

a)

sông Bến Hải(Quảng Trị)

b)

sông Gianh (Quảng Bình)

c)

sông Hương (Huế)

d)

sông Mã(Thanh Hóa)

11.

Lực lượng chủ yếu tham gia cuộc khởi nghĩa do 3 anh em họ Nguyễn lãnh đạo ở Tây Sơn là

a)

Binh lính

b)

Nông dân

c)

Thợ thủ công

d)

Thương nhân

12.

Phong trào Tây Sơn đã hoàn thành nhiệm vụ nào trong khoảng thời gian 1786-1788?

a)

lật đổ phong kiến Nguyễn ở Đàng Trong

b)

đánh bại quân Xiêm xâm lược

c)

lật đổ phong kiến Lê-Trịnh Đàng Ngoài

d)

đánh bại quân Thanh xâm lược.

13.

Kẻ thù lớn nhất của dân tộc ta ở thế kỉ 13 là

a)

Mông Nguyên

b)

Tống

c)

Hán

d)

Minh

14.

Tác phẩm có ý nghĩa như bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta là

a)

Hịch tướng sĩ

b)

Nam Quốc sơn hà

c)

Tuyên ngôn độc lập 1945

d)

Bạch Đằng giang phú

15.

Triều đại phong kiến cuối cùng của nước ta là

a)

Lê sơ

b)

Tây Sơn

c)

Nhà Nguyễn

d)

Nhà Minh

16.

Câu 6: Yếu tố tự nhiên nào đã được Trần Quốc Tuấn khai thác triệt để trong trận Bạch Đằng năm 1288?  

a)

A. Con nước thủy triều

b)

B. Sự suy yếu của quân Mông Nguyên

c)

C. Cây cối rậm rạp

d)

D. Sự ủng hộ của nhân dân

17.

Câu 9: Chiến thắng nào của quân dân Đại Việt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên lần thứ ba đã đè bẹp ý chí xâm lược của kẻ thù?  

a)

A. Đông Bộ Đầu

b)

B. Chương Dương, Hàm Tử

c)

C. Vân Đồn

d)

D. Bạch Đằng

18.

Ai là người được giao trọng trách Quốc công tiết chế chỉ huy cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên?

a)

Trần Quốc Tuấn

b)

Trần Quốc Toản

c)

Trần Quang Khải

d)

Trần Khánh Dư

19.

Chủ trương đánh giặc nào được nhà Trần thực hiện trong cả ba lần kháng chiến chống quân Mông – Nguyên.

a)

Tiêu diệt đoàn thuyền lương của giặc.

b)

Chặn đánh ngay từ khi quân giặc vừa tiến vào nước ta.

c)

Thực hiện “vườn không nhà trống”

d)

Kiên quyết giữ Thăng Long, đào chiến lũy để chống giặc.

20.

Quân và dân Đại Việt dưới sự chỉ huy của Lý Thường Kiệt đã đánh bại 30 vạn quân Tống ở đâu?

a)

A. Biên giới phía Bắc

b)

B. Thành Cổ Loa

c)

C. Cửa sông Bạch Đằng

d)

D. Phòng tuyến sông Như Nguyệt