WorksheetsĐỀ CƯƠNG SINH CHK I
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Ai là người đã đặt nền móng cho di truyền học
Phép lai phân tích là nhóm phép lai:
A. P: Aa × aa; P: AaBb × AaBb.
B. P: AA × Aa; P: AaBb × Aabb.
C. P: Aa × Aa; P: Aabb × aabb.
D. P: Aa × aa; P: AaBb × aabb.
Trong quá trình phân bào NST bắt đầu nhân đôi ở đâu?
A. Kì giữa
B. Kì sau
C.Kì cuối
D.Kì trung gian
Từ một tế bào mẹ sau giảm phân tạo ra mấy tế bào con?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Bộ NST của 1 loài 2n = 50. Quá trình giảm phân thực hiện từ 6 noãn bào bậc 1. Vậy số trứng được tạo ra và số NST có trong các trứng là:
A. 12 và 300
B. 6 và 300
C. 6 và 150
D. 6 và 120
6. Ở bò, có 7 tinh bào bậc 1 và 8 noãn bào bậc 1 giảm phân bình thường, đã tạo ra số tinh trùng và số trứng là:
A. 32 và 21
B. 21 và 24
C. 8 và 28
D. 28 và 8
Tế bào sinh dưỡng của 1 loài có 2n = 80. Tế bào này nguyên phân 4 lần liên tiếp. Vậy số NST có trong các tế bào con là:
A. 2560
B. 640
C. 1280
D. 256.
Cơ sở tế bào học của sự di truyền giới tính là
A. sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân và thụ tinh
B. sự phân li cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân
C. sự tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình thụ tinh
D. sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình nguyên phân và thụ tinh
Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng ở những loài lưỡng bội (2n) là
A. tồn tại thành từng chiếc khác nha
B. tồn tại từng cặp tương đồng
C. luôn ở trạng thái co ngắn lại
D. luôn ở trạng thái duỗi ra.
Hình sau đây mô tả 5 kì của một chu kì tế bào. Thứ tự đúng là: (sr nó không dán được hình a)
A. b → a → e → c → d.
B. d → c → a → b → c.
C. c → d → a → e → b.
D. d → b → a → e → c.
Tính đặc thù của DNA mỗi loài được thể hiện ở
A. Số lượng ADN
B. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit
C. Tỉ lệ (A+T)/(G+X)
D. Chứa nhiều gen.
Nếu một đoạn mạch của ADN có trình tự nuclêôtit là ATTTGX, thì trình tự của đoạn mạch bổ sung sẽ là:
A. GXAAAT
B. ATTTGX
C. TAAAXG
D. TUUUXG
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện theo sơ đồ nào dưới đây?
A. Gen -> prôtêin -> tính trạng
B. Gen -> mARN -> tính trạng
C. Gen -> mARN -> prôtêin -> tính trạng
D. Gen -> protein -> mARN -> tính trạng
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN là:
A. A liên kết với T; G liên kết với X
B. A liên kết với G; X liên kết với T
C. A liên kết với U; G liên kết với X
D. A liên kết với X; G liên kết với T
Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là:
A. 2400
B. 4800
C. 1200
D. 4080.
Một gen có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotit của gen đó là:
A. 700
B. 1400
C. 2100
D. 1800.
Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotit trong phân tử ADN, biết ADN có
A = 1/3 G. A. A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.
B. A = T = 12,5%; G = X = 37,5%.
C. A = T = 20%; G = X = 60. %
D. A = T = 10%; G = X = 30%.
. Một gen có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gen là:
A. 100 vòng
B. 250 vòng
C. 200 vòng
D. 150 vòng.
Chọn nhận định sai.
A. rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptit để tạo thành bào quan riboxom
B. mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.
C. tARN vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein.
D. rARN tham gia cấu tạo màng tế bào
Đơn phân của ARN là:
A. axit amin
B. nucleotit
C. glucô
D. ribôzơ (đường 5 C).
Vai trò của quá trình tổng hợp ARN là
A. Tổng hợp các thành phần cấu tạo thành NST
B. Tổng hợp các loại ARN có vai trò trong quá trình tổng hợp protein
C. Chuẩn bị cho quá trình phân bào
D. Chuẩn bị cho quá trình nhân đôi NST.
Cấu trúc bậc mấy của proetin có dạng xoắn lò xò?
A. Bậc 1
B. Bậc 2
C.Bậc 3
D. Bậc 4.
Đột biến NST là:
A. sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục
B. sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào
C. sự thau đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST
D. những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.
Ở người, mất đoạn NST số 21 hoặc 22 sẽ mắc bệnh gì?
A. Hồng cầu lưỡi liềm
B. Bệnh Down
C. Ung thư máu
D. Hội chứng Tơcnơ
Đặc điểm chung của các đột biến là:
A. Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, không di truyền được
B. Xuất hiện ngẫu nhiên, định hướng, di truyền được
C. Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được
D. Xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được.
Ruồi giấm 2n = 8, số lượng NST của thể ba nhiễm là
A. 9
B. 10
C. 7
D. 6
Biến dị bao gồm:
A. Biến dị di truyền và biến dị không di truyền
B. Biến dị tổ hợp và đột biến
C. Đột biến và thường biến
D. Đột biến gen và đột biến NST.
Thường biến thuộc loại biến dị không di truyền vì:
A. phát sinh trong đời sống của cá thể
B. không biến đổi kiểu gen
C. do tác động của môi trường
D. không biến đổi các mô, cơ quan.
Biến dị tổ hợp là:
A. Sự tổ hợp vật chất di truyền giữa ADN và NST
B. Sự tổ hợp vật chất di truyền với protein
C. Sự tổ hợp vật chất di truyền vốn có ở bố mẹ cho con nhờ quá trình giảm phân và thụ tinh.
D. Sự tổ hợp các tính trạng có sẵn của bố mẹ cho con.
