wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 VĂN 6

Total questions: 19

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là dấu hiệu về hình thức để phân biệt trạng ngữ với các thành phần khác trong câu?

a)

Trạng ngữ thường được tách với các thành phần khác bằng dấu phẩy.

b)

Trạng ngữ thường đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

c)

Trạng ngữ thường bổ sung ý nghĩa cho các sự việc trong câu.

2.

Dòng nào sau đây nói không đúng về thể thơ lục bát?

a)

Một bài thơ lục bát bao gồm 2 câu: câu 6 tiếng và câu tám tiếng

b)

Một bài thơ lục bát không giới hạn về số câu.

c)

Thể thơ lục bát có mặt từ lâu đời, của người dân Việt Nam.

3.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Tay người như có phép tiên

Trên tre lá cũng dệt nghìn bài thơ."

(Việt Nam quê hương ta, Nguyễn Đình Thi)

a)

SO SÁNH

b)

HOÁN DỤ

c)

PHÉP ĐIỆP

4.

Trong hai câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Hoa bìm tim tím đong đưa

Mười năm chốn cũ, em chưa hẹn về...?

(Hoa bìm, Nguyễn Đức Mậu)

a)

SO SÁNH

b)

NHÂN HÓA

c)

ẨN DỤ

d)

CÂU HỎI TU TỪ

5.

Bài ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Trâu ơi ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta

Cấy cày vốn nghiệp nông gia

Ta đây trâu đó ai mà quản công"

a)

SO SÁNH

b)

NHÂN HÓA

c)

ẨN DỤ

d)

HOÁN DỤ

6.

Khi người viết xưng "tôi" tức đang sử dụng ngôi kể nào?

a)

Ngôi kể thứ nhất số ít

b)

Ngôi kể thứ nhất số nhiều

c)

Ngôi kể thứ ba số ít

d)

Ngôi kể thứ ba số nhiều

7.

Nội dung chính của hai câu thơ sau là gì?

Nhớ quê lòng dạ bồn chồn

Mỗi lần ngắm cảnh hoàng hôn... xa nhà.

(Quê hương, Đức Trung)

a)

Nỗi nhớ quê da diết của một người xa nhà.

b)

Niềm tự hào to lớn về quê hương của một người xa nhà.

c)

Niềm hạnh phúc khi được trở về quê hương của một người xa nhà.

8.

Dòng nào sau đây nói không đúng về thể loại truyện đồng thoại?

a)

Truyện đồng thoại tập trung hướng đến người đọc là trẻ em.

b)

Truyện đồng thoại là thể loại của văn học hiện đại.

c)

Truyện đồng thoại có đặc thù nhân cách hóa loài vật, đồ vật, những thứ vô tri, vô giác,...

d)

Truyện đồng thoại hoàn toàn thoát li sinh hoạt có thật của loài vật.

9.

Trạng ngữ được in đậm trong câu văn sau bổ sung ý nghĩa gì?

(1) Mấy hôm nọ, trời mưa lớn, (2) trên những hồ ao quanh bãi trước mặt, nước dâng trắng mênh mông.

(Bài học đường đời đầu tiên, Tô Hoài)

a)

(1) Cách thức; (2) Phương tiện.

b)

(1) Thời gian; (2) Phương tiện.

c)

(1) Nơi chốn; (2) Thời gian.

d)

(1) Thời gian; (2) Nơi chốn.

10.

Đâu là cụm danh từ?

a)

nón

b)

chiếc nón lá

c)

đội nón

d)

cầm chiếc nón

11.

Đâu là cụm tính từ?

a)

đẹp

b)

thật xinh đẹp

c)

giấc mơ đẹp

d)

lời nói đẹp

12.

Bố cục một bài văn Kể lại một truyện truyền thuyết hoặc cổ tích bằng lời văn của mình thường có mấy phần?

a)

3 phần

b)

4 phần

c)

5 phần

d)

6 phần

13.

Phát biểu dau đây đúng hay là sai?

So sánh là biện pháp nghệ thuật nhằm đối chiếu sự vật này với sự vật khác để thấy được điểm giống, khác và nhằm làm nổi bật nội dung được nhắc đến trong văn bản, đồng thời làm cho văn bản được sinh động, hấp dẫn hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Trong câu thơ sau, tác giả rút ra được bài học gì từ cổ tích?

"Đẽo cày theo ý người ta

Sẽ thành khúc gỗ chẳng ra việc gì"

(Lâm Thị Mỹ Dạ)

a)

Cần tự tin, bản lĩnh vững vàng.

b)

Cần nỗ lực, phấn đấu hết mình.

c)

Cần kiên định, bản lĩnh vững vàng.

15.

Từ “Mùa xuân” trong câu “Mùa xuân, đất trời đẹp.” là trạng ngữ chỉ gì?

a)

A. Thời gian

b)

B. Nơi chốn.

c)

C. Cách thức.

d)

D. Phương tiện.

16.

Câu văn “Ðàn kiến con đi tha mồi, qua nhà bà kiến, nghe tiếng bà rên liền chạy vào hỏi thăm” có chủ ngữ là từ loại nào hay cụm từ nào dưới đây?

a)

A. Danh từ

b)

B. Cụm danh từ

c)

C. Động từ  

d)

 D. Cụm động từ

17.

Xác định các thành phần chính trong câu: “Mấy hôm nay, bà đau ốm cứ rên hừ hừ”?

a)

A. Mấy hôm nay, bà đau ốm // cứ rên hừ hừ.

b)

B. Mấy hôm nay, bà đau ốm cứ rên // hừ hừ.

c)

C. Mấy hôm nay,  // đau ốm cứ rên hừ hừ.

d)

D. Mấy hôm nay, bà đau // ốm cứ rên hừ hừ.

18.

 Trong các từ sau đây từ nào không phải là từ láy?

a)

A. An toàn

b)

B. Cheo leo

c)

C Xù xì

d)

D. Ấm áp

19.

Từ láy hung hãn trong câu: Sói nhìn xung quanh không thấy có người liền hung hãn quát” có cùng nghĩa với từ nào sau đây? (7)

            

a)

A. Hung thần

b)

B. Hung tin         

c)

C. Hung tợn

d)

D. Hung khí