Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 94
Worksheet time: 50mins
Điền vào chỗ chấm
Góc nhọn ... góc vuông.
Lớn hơn
Bé hơn
Bằng hai góc vuông
Điền vào chỗ chấm:
Góc tù ... góc vuông
Lớn hơn
Bé hơn
bằng
bằng hai
Điền vào chỗ chấm:
Góc bẹt ... góc vuông
bé hơn
bằng hai
lớn hơn
bằng
Trong hình bên, các cặp cạnh nào vuông góc với nhau?
AB và AD; AB và BC
BC và CD; AD và DC
AB và BC; BC và CD
AB và AD; AD và DC
Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh nào cắt nhau mà không vuông góc với nhau?
BC và CD; AB và AD
AB và BC; AD và DC
AB và BC; BC và CD
AD và AB; AD và DC
Hình tam giác sau có mấy góc nhọn?
1 góc ngọn
2 góc nhọn
3 góc nhọn
Hai đường thẳng trong các hình trên cắt nhau tại điểm nào?
Điểm D; Điểm A; Điểm R và điểm I
Điểm D; Điểm A; Điểm O; Điểm I
Điểm D; Điểm A; Điểm O; Điểm H
Điểm G; Điểm A; Điểm O; Điểm I
Trong hình bên, hai đoạn thẳng nào không cắt nhau?
AB và AD
AB và BC
BC và CD
AB và DC
Chọn hai đáp án đúng
Trong hình bên, các đoạn thẳng nào không cắt nhau?
AD và BC;
AB và DC
AB và AD
AB và BC
Từ trái sang phải, các góc ở hình bên lần lượt là các góc:
Góc vuông; Góc tù; Góc nhọn
Góc vuông; Góc nhọn; Góc tù
Góc nhọn; Góc vuông; Góc tù
Góc nhọn; Góc tù; Góc vuông
Góc nhọn là góc:
Lớn hơn góc vuông
bằng 2 góc vuông
bé hơn góc vuông
bằng góc vuông
Góc bẹt là góc:
bằng 2 góc vuông
lớn hơn góc vuông
bằng góc vuông
bé hơn góc vuông
Góc tù là góc:
bé hơn góc vuông
lớn hơn góc vuông
bằng góc vuông
bằng 2 góc vuông
Phát biểu nào dưới đây chưa đúng?
Góc bẹt là góc bằng hai góc vuông>
Góc tù lớn hơn góc nhọn.
Góc nhọn lớn hơn góc bẹt.
Góc nhọn bé hơn góc vuông.
Số 62 007 đọc là
Sáu nghìn hai trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu hai không không bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm không bảy
Số 71 007 đọc là:
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh bảy
Bảy mốt nghìn không trăm linh bảy
Bảy nghìn một trăm linh bảy
Bảy mươi mốt nghìn không trăm không bảy
Chữ số 1 trong số 16 500 có giá trị là bao nhiêu?
1
1000
100
10 000
Tính : 4000 - ( 2000 - 1000) = ?
2000
3000
1000
Số 51986 có chữ số hàng nghìn là bao nhiêu?
1
5
6
8
Số 4 trong số 45800 ở hàng gì?
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Số 32089 có bao nhiêu nghìn?
2 nghìn
3 nghìn
8 nghìn
9 nghìn
Số 52178 đọc là năm mươi hai nghìn một trăm bảy tám. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
5369 - 2175 = .............
1236
4859
3194
45698
12562;12563;12564;.............;...................
12565; 12566
4569; 56988
31254; 1023
500 + 1000 x 2 = .............
2000
2400
2500
1500
Số 22181 đọc là hai hai nghìn một trăm tám mốt. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tính nhẩm: 4000 x 2 : 4 =
1000
2000
3000
4000
Một tòa soạn sản xuất ra 8000 tờ báo, biết tòa soạn đó đã bán đi 6000 tờ báo. Hỏi tòa soạn đó còn lại bao nhiêu tờ báo?
2000 tờ
2100 tờ
2500 tờ
3000 tờ
Số liền sau của số 88895 đọc là:
Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi tư
Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi lăm
Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi sáu
Tám mươi tám nghìn tám trăm chín mươi bảy
Kết quả của phép tính
8326 - 4916 là:
3408
3409
3410
Cho các số:
65 372; 56 372; 76 253; 56 327
Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé:
76 253; 65 372; 56 372; 56 327.
65 372; 56 372; 76 253; 56 327.
76 253; 56 372; 56 327; 65 372.
Một đội thủy lợi đào được 315m mương trong 3 ngày. Hỏi trong 8 ngày, đội đó đào được bao nhiêu mét mương, biết số mét mương đào trong mỗi ngày là như nhau?
830m mương
840m mương
850m mương
x : 3 = 1628
Kết quả của x là:
4882
4883
4884
Kết quả của phép tính
1326 x 3 là:
3977
3978
3979
x + 1536 = 6924
Kết quả của x là:
5386
5387
5388
Cho phép tính 8460 : 6
Phép tính thực hiện đặt tính và tính đúng là:
Cho các số 100 000; 90 271; 92 170; 90 172.
Số bé nhất là:
90 172
92 170
100 000
Số tròn nghìn lớn nhất
và bé hơn 45 769 là:
45 000
45 700
46 000
Số 16 305 đọc là:
Mười sáu nghìn ba trăm năm mươi
Mười sáu nghìn ba trăm linh lăm
Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
Số 20 021 đọc là:
Hai mươi nghìn hai mươi mốt
Hai mươi nghìn không trăm hai mốt
Hai mươi nghìn không trăm hai mươi mốt
Số "tám mươi bảy nghìn năm trăm linh năm" viết là:
87 055
87 505
87 005
Số gồm
7 chục nghìn, 3 nghìn, 6 chục viết là:
70 306
73 060
73 600
Số thích hợp điền vào dấu ? là
80 000 + 700 + 30 = ?
80 730
87 030
80 703
Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là ...
56 789
99 999
10 000
10234
Số liền sau của số 43 909 là ...
43 908
43 910
43 100
43 911
Số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là ...
98 765
98 764
98 766
97 865
Điền dấu >; <; = vào chỗ trống:
69 713 ... 96 137
(a)
Điền dấu >; <; = vào chỗ trống:
100 000 ... 99 990 + 1
(a)
Số gồm có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 4 đơn vị được viết là:
43 214
4214
42 314
4231
Số nhỏ nhất có sáu chữ số là:
1000
10 000
100 000
999 999
Số 32 505 đọc là:
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh lăm
Ba chục nghìn năm trăm linh năm
Ba hai ngìn năm trăm linh năm
Số 27 421 đọc là:
Hai nghìn bảy trăm hai mươi mốt
Hai mươi bảy nghìn bốn trăm hai mốt
Hai bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
Hai mươi bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
3000 + 700 =
370
3700
37 000
370 000
Số: "Hai mươi tám nghìn không trăm linh ba" được viết là:
28 030
28 300
28 003
280 003
Số liền sau của số 99 999 là ?
1000
10 000
100 000
20 000
Số liền trước của số 80 199 là?
80 200
80 198
70 199
90 199
Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II
II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
4 giờ
5 giờ
6 giờ
7 giờ
Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?
XXV
XXIV
XXVI
XX
Giá trị của số La mã trên ?
10
8
11
9
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10 giờ kém 10 phút
10 giờ 10 phút
11 giờ 10 phút
9 giờ 10 phút
Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?
VVI
IX
XI
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
<, <, =
>, <, =
>, >, =
<, =, =
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:
5 giờ 50 phút
5 giờ 15 phút
10 giờ 50 phút
10 giờ 55 phút
Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:
IV
X
V
IX
Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:
VI: Bốn
VIII: Tám
XIX: Chín
XX: Mười
Chữ số "mười một" La Mã được viết là:
IX
X
XI
II
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
6 giờ 11 phút
6 giờ 9 phút
9 giờ 30 phút
8 giờ 30phút
Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
IV, VII, XI, XVI
XI, XVI, VII, IV
XI, XVI, IV, VII
IV, XI, XVI, VII
Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
V, IV, XX, XI
IV, V, XI, XX.
XX, XI, V, IV
IX, XX, V, IV
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
IV + VIII ... XIII
>
=
<
Không có đáp án đúng
Câu 1: Số 81982 đọc là:
Tám mươi mốt nghìn chín trăm tám mươi hai.
Tám mươi mốt nghìn chín trăm hai.
Tám chục nghìn một nghìn chín trăm tám mươi hai.
80 nghìn 1 nghìn 9 trăm 8 chục 2 đơn vị.
Câu 4: Số " sáu mươi nghìn không trăm ba mươi " viết là:
60 300
66 030
60 003
60 030
Câu 3: Số 90 903 đọc là:
chín mươi nghìn ba trăm linh chín.
chín mươi nghìn chín trăm linh ba.
chín mươi nghìn chín trăm
chín mươi nghìn chín trăm không ba
Câu 5: Nếu thêm số 1 vào bên phải số 6000 thì ta được số mới là:
60 001
16 000
16 001
6 001
Câu 6: Số 16 500 đọc là:
mười sáu nghìn năm trăm
mười sáu nghìn không trăm linh năm
một nghìn sáu trăm năm mươi
mười sáu nghìn năm mươi
Câu 7: Số 12655 gồm ....... chục nghìn, ...... nghìn, .... trăm,...... chục,...... đơn vị.
gồm 10 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 5 đơn vị
gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 5 đơn vị
gồm 1 chục nghìn, 20 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 5 đơn vị
gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 50 chục và 5 đơn vị
Câu 8: Đọc số " 62 007" là:
sáu mươi hai nghìn không trăm không bảy.
sáu hai nghìn không trăm linh bảy.
sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy.
sáu mươi hai không trăm linh bảy.
Câu 9: Đọc số " 62 070" sau:
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy.
Sáu hai nghìn không trăm linh bảy.
Sáu mươi hai nghìn ba trăm linh bảy.
Sáu mươi hai nghìn không trăm không bảy.
Câu 10: Đọc số 71 001 là:
Bảy mươi mốt nghìn không trăm không một
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
Bảy mươi mốt nghìn không trăm ninh một
Bảy mốt nghìn không trăm không một
Câu 12: Tính 1000 + 6000 : 2 = ?
3000
4000
30000
40000
Câu 11: Tính 2000 x 2 = ?
400
4 nghìn
4000
40 000
Câu 13: Điền số vào dãy sau:
19998, 19999, ..........
20009
2000
20000
20200
Câu 15: Mẹ cho Lan 10 000 đồng đi hiệu sách. Lan đã mua 2 cục tẩy hết 5000 đồng và 1 cái bút hết 3000 đồng. Hỏi Lan còn thừa bao nhiêu tiền?
200
8000
2000
Không có kết quả đúng
Viết số sau:
Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt
153 221
153 201
150 221
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
Chữ số 1 trong số 16 500 có giá trị là bao nhiêu?
1
1000
100
10 000
Chọn phép tính có kết quả bằng 22 x 2 : 4
11 x 1
22 : 2
32 : 4
66 : 3
69 : 3 =
23
32
42
24
Tích của số liền trước của 3452 và số liền sau của 1 bằng:
5698
5632
6902
4203
Một hình tròn tâm O và đường kính BC = 380cm. Vậy bán kính hình tròn bằng .... dm
8
19
89
23
Trong một hình tròn độ dài bán kính gấp đôi độ dài đường kính. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
