wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 cuối học kì 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Có thể phân biệt các loại tế bào khác nhau nhờ đặc điểm bên ngoài nào?

a)

Hình dạng và màu sắc

b)

Thành phần và cấu tạo

c)

Kích thước và chức năng

d)

Hình dạng và kích thước

2.

Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?

a)

Tế bào

b)

c)

Bào quan

d)

Biểu bì

3.

Nhận định nào sau đây đúng về tế bào?

a)

Mọi chất đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi đồ vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Mọi vật chất trên trái đất đều được cấu tạo từ tế bào

4.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

5.

Quan sát tế bào người ta thường sử dụng:

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

6.

Có thể phân biệt các loại tế bào khác nhau nhờ đặc điểm bên ngoài nào?

a)

Hình dạng và màu sắc

b)

Thành phần và cấu tạo

c)

Kích thước và chức năng

d)

Hình dạng và kích thước

7.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Cây bạch đàn

d)

Ngôi nhà

8.

Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây?

a)

Con dao

b)

Bông hoa

c)

Chiếc lá

d)

Con cá

9.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá

b)

Tế bào vảy hành

c)

Tế bào mô giậu

d)

Tế bào vi khuẩn

10.

Các tế bào phải quan sát bằng kính hiển vi là :

a)

Tế bào trứng cá, tế bào chim ruồi, tế bào cá voi xanh

b)

Tế bào vi khuẩn, tế bào chim ruồi, tế bào cá voi xanh

c)

Tế bào vi khuẩn, lục lạp, virus

d)

Các đáp án trên đều sai

11.

Tế bào vảy hành có hình dạng gì?

a)

Hình lưỡi liềm

b)

Hình lục giác

c)

Hình cầu

d)

Hình xoắn

12.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

13.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

14.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

15.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

16.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

17.

một tế bào điển hình có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Muốn đo chiều dài của vật ta nên dùng dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

cốc chia độ

19.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và sinh học

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

20.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất

21.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản.

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

22.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

23.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

c)

Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài.

d)

Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

24.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia ba lần tạo thành số tế bào con là.

a)

4 tế bào con.                

b)

6 tế bào con.

c)

2 tế bào con.               

d)

8 tế bào con

25.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con chó.

26.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

mô.

b)

hệ cơ quan.

c)

cơ quan.

d)

tế bào.

27.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

28.

Khi dập tắt một đám cháy bằng xăng dầu, em cần:

a)

A. Dùng bình chữa cháy gia đình

b)

B. Đổ cát trùm lên

c)

C. Dùng nước

d)

D. Trùm chăn khô vào đám cháy

29.

Trong không khí, oxygen chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

                               

a)

A. 21%       

b)

B. 70%      

c)

C. 15%    

d)

D. 37%

30.

Tính chất vật lí của oxygen là:

a)

A.    Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

B.     Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí,  duy trì sự cháy và sự sống.

c)

C.     Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

D.    Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

31.

Nuôi cá, tôm cần máy sục oxygen, ứng dụng này dựa vào tính chất là

a)

A. Oxygen là chất khí không màu.

b)

B. Oxygen là chất khí không mùi.

c)

C. Oxygen là chất khí ít tan trong nước.

d)

D. Oxygen là chất khí nặng hơn không khí.

32.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

A. Oxỵgen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Carbon dioxide.

33.

Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

A. Không có hiện tượng gì.

b)

B. Tàn đỏ tắt ngay.

c)

C. Tàn đỏ từ từ tắt.

d)

D. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa.

34.

Hình ảnh sau thể hiện quá trình nào?

a)

A. Nóng chảy

b)

B. Ngưng tụ

c)

C. Bay hơi

d)

D. Đông đặc

35.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hóa học của đường?

a)

A. Khi đun nóng đường chuyển tử màu trắng thành màu đen và có mùi khét

b)

B. Đường có màu trắng, vị ngọt

c)

C. Đường tan trong nước

d)

D. Đường thể rắn. vị ngọt

36.

Vật thể nhân tạo là

a)

A. Cây lúa.

b)

B. Cái cầu.

c)

C. Mặt trời.

d)

D. Con sóc.

37.

Vật nào sau đây là vật không sống?

a)

A. Con gà                             

      

b)

B. Cây đậu                       

c)

C. Vi khuẩn

d)

D. Cái ghế

38.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.

c)

C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

d)

D.Tất cả các ý trên.

39.

Các biển báo trong có ý nghĩa gì?

a)

A. Cảnh báo khu vực nguy hiểm

b)

B. Cảnh báo cấm

c)

C. Cảnh bảo nguy hại do hóa chất gây ra

d)

D. Cảnh báo chỉ dẫn.

40.

Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành Hóa học?

a)

A.    Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng.

b)

B.     Quan sát hướng chuyển động của viên đạn.

c)

C.     Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua.

d)

D.    Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí.

 

41.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

A. Nến cháy thành khí carbon dioxide và hơi nước.

b)

B. Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời.

c)

C. Bánh mì để lâu bị ôi thiu.

d)

D. Cơm nếp lên men thành rượu.

42.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

A. Đường tan vào nước.

b)

B. Kem chảy lỏng khi để ngoài trời.

c)

C. Tuyết tan.

d)

D. Cơm để lâu bị mốc.

43.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

A. Tạo thành mây.

b)

B. Gió thổi.

c)

C. Mưa rơi.

d)

D. Lốc xoáy.

44.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

C. vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

D. vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

45.

Khi gặp sự cố trong phòng thực hành, các em cần:

a)

Báo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

Tự xử lý, không thông báo với giáo viên

c)

Nhờ bạn xử lý

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm

46.

Việc nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành:

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất

b)

Tự ý làm thí nghiệm khi không có giáo viên

c)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

d)

Mặc đổ bảo hộ khi vào phòng thực hành

47.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu lĩnh vực nào sau đây?

a)

Âm nhạc

b)

Tâm lý

c)

Ngữ Văn

d)

Các lĩnh vực tự nhiên, tính chất và quy luật của chúng

48.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

c)

Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng

d)

Vận hành nhà máy sán xuất phân bón để sản xuất phân

49.

Hóa học nghiên cứu về.........

a)

các chất

b)

sự sống

c)

vật chất

d)

sự biến đổi các chất

e)

năng lượng

50.

Trong phòng thí nghiệm, bạn không được làm gì?

a)

Ăn uống

b)

Để đồ dùng bừa bãi

c)

Tóc tai gọn gàng,trang phục sạch sẽ

d)

Nô đùa, chạy nhảy

51.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

52.

Theo bạn, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời (hình dưới) thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

53.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

54.

Khoa học tự nhiên không có các lĩnh vực nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Khảo cổ học

e)

Khoa học Trái đất

55.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

56.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)
57.

Môn Khoa học tự nhiên nghiên cứu về vấn đề gì?

a)

Nghiên cứu về các sự vật tự nhiên.

b)

Nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên.

c)

Nghiên cứu các tính chất của các sự vật hiện tượng tự nhiên.

d)

Nghiên cứu về quy luật của chúng.

e)

Nghiên cứu về sự khác nhau về văn hóa Việt Nam và Trung Quốc

58.

Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hình 1.1

b)

Hình 1.2, 1.5

c)

Hình 1.3

d)

Hình 1.4

e)

Hình 1.6

59.

Hãy cho biết vai trò Chăm sóc sức khỏe của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

60.

Hãy cho biết vai trò Áp dụng công nghệ cao của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

61.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu khoa học của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

62.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu sử dụng năng lượng tự nhiên để bảo vệ môi trường, phát triển bền vững của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

63.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính

b)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm

c)

Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát

d)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện

64.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

c)

Lấy mẫu đất để phân loại cây trồng

d)

Sản xuất phân bón hóa học

65.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp.

b)

nhôm.

c)

sắt.

d)

cao su.

66.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp, sắt, nhôm.

b)

sắt, cao su, xe đạp.

c)

cao su, nhôm, xe đạp.

d)

nhôm, sắt, cao su.

67.

Bỏ đường và cát vào hai cốc nước, khuấy đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

đường và cát đều tan.

b)

đường tan còn cát không tan.

c)

cả đường và cát không tan.

d)

đường không tan, cát tan.

68.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: lưỡi dao bằng sắtcán dao bằng nhựa.

a)

Sắt và nhựa.               

b)

Cán dao và nhựa.

c)

Lưỡi dao và cán dao.

d)

Lưỡi dao và sắt.

69.

Các chất có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau đó là:

a)

Rắn, lỏng, khí.             

b)

Rắn, khí, hơi                    

c)

đen, nâu, đỏ.              

d)

màu, mùi, vị.

70.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể tự nhiên, mấy vật thể nhân tạo.

a)

Hai vật thể tự nhiên, ba vật thể nhân tạo.

b)

Bốn vật thể tự nhiên, một vật thể nhân tạo.

c)

Ba vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.

d)

Một vật thể tự nhiên, bốn vật thể nhân tạo.

71.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể hữu sinh, mấy vật thể vô sinh.

a)

Hai vật thể hữu sinh, ba vật thể vô sinh.       

b)

Ba vật thể hữu sinh, hai vật thể vô sinh.

c)

Bốn vật thể vô sinh, một vật thể hữu sinh.

d)

Một vật thể vô sinh, bốn vật thể hưu sinh.

72.

Chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Đường mía (sucrose).  

b)

Muối ăn (sodium chloride).

c)

Sắt (iron)

d)

Nước.

73.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.       

b)

Tan ít trong nước.              

c)

Không mùi không vị.     

d)

Làm đục nước vôi trong ( dung dịch calcium hyđroxide).

74.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Những tính chất đó là tính chất

a)

hóa học.              

b)

vật lý.                    

c)

chuyển màu.            

d)

sôi.

75.

Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                       

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

76.

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

77.

Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định và thể tích xác định, khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                        

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

78.

Những vật thể không có các đặc trưng sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh.             

d)

vật hữu sinh.

79.

Những vật thể  do con người tạo ra đề phục vụ cuộc sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

80.

Có thể phân biệt các loại tế bào khác nhau nhờ đặc điểm bên ngoài nào?

a)

Hình dạng và màu sắc

b)

Thành phần và cấu tạo

c)

Kích thước và chức năng

d)

Hình dạng và kích thước