wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Ck1 12

Total questions: 58

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công thức cấu tạo của metyl propionat là
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. C2H5COOCH = CH2.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C2H5COOCH3.
2.
Câu 2. Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là
a)
A. etyl fomat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. etyl axetat.
3.
Câu 3. Etyl axetat có công thức là
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3COOCH3.
4.
Câu 4. Metyl benzoat có công thức là
a)
A. CH3COOC6H5.
b)
B. CH3COOCH2C6H5.
c)
C. C6H5COOCH3.
d)
D. C6H5COOCH=CH2.
5.
Câu 5. Vinyl propionat có công thức là
a)
A. CH2=CHCOOC3H7.
b)
B. C3H7COOCH=CH2.
c)
C. C2H5COOCH=CH2.
d)
D. C2H5COOCH=CHCH3.
6.
Câu 6. Phenyl axetat có công thức là
a)
A. CH3COOCH2C6H5.
b)
B. CH3COOC6H4CH3.
c)
C. CH3COOC6H5.
d)
D. HCOOC6H5.
7.
Câu 7. Vinyl axetat có công thức là
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. CH3COOCH(CH3)2.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. HCOOCH2CH3.
8.
Câu 8. Chất béo là trieste của axit béo với
a)
A. etylen glicol.
b)
B. glixerol.
c)
C. ancol etylic.
d)
D. ancol metylic.
9.
Câu 9. Chất béo có thành phần chính là
a)
A. đieste.
b)
B. triglixerit.
c)
C. photpholipit.
d)
D. axit béo.
10.
Câu 10. Công thức hóa học của chất béo có tên gọi tristearin là
a)
A. (C15H31COO)3C3H5.
b)
B. (C17H33COO)3C3H5.
c)
C. (C17H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H35COO)3C3H5.
11.
Câu 11. Chất không phải axit béo là
a)
A. axit axetic.
b)
B. axit panmitic.
c)
C. axit stearic.
d)
D. axit oleic.
12.
Câu 12. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
a)
A. (C2H3COO)3C3H5
b)
B. (C17H31COO)3C3H5
c)
C. (C2H5COO)3C3H5
d)
D. (C6H5COO)3C3H5
13.
Câu 13. Tripanmitin có công thức là
a)
A. (C17H33COO)3C3H5.
b)
B. (C17H35COO)3C3H5.
c)
C. (C17H31COO)3C3H5.
d)
D. (C15H31COO)3C3H5.
14.
Câu 14. Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
a)
A. glucozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. tinh bột.
d)
D. xenlulozơ.
15.
Câu 15. Amin bậc một là
a)
A. CH3NHCH3.
b)
B. CH3CH2NHCH3.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. (CH3)3N.
16.
Câu 16. Amin bậc hai là
a)
A. H2N(CH2)6NH2.
b)
B. CH3NHCH3.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. CH3CH(CH3)NH2
17.
Câu 17. Chất không phải amin bậc một là
a)
A. C2H5NHCH3.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. C2H5NH2.
18.
Câu 18. Amin bậc hai là
a)
A. trimetylamin.
b)
B. metylamin.
c)
C. phenylamin.
d)
D. đimetylamin.
19.
Câu 19. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
A. α-aminoaxit.
b)
B. β-aminoaxit.
c)
C. axit cacboxylic.
d)
D. este.
20.
Câu 20. Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là
a)
A. Phe
b)
B. Ala
c)
C. Val
d)
D. Gly
21.
Câu 21. Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
a)
A. polietilen.
b)
B. poli (vinyl clorua).
c)
C. cao su lưu hóa.
d)
D. amilopectin.
22.
Câu 22. Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi X là
a)
A. polietilen.
b)
B. poliacrilonnitrin.
c)
C. poli (vinyl clorua).
d)
D. poli (metyl metacrylat).
23.
Câu 23. Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là
a)
A. glucozơ và fructozơ.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. glucozơ.
d)
D. fructozơ.
24.
Câu 24. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. dung dịch NaCl
c)
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
d)
D. dung dịch HCl.
25.
Câu 25. Phát biểu không đúng là
a)
A. Trong mỗi phân tử protein, các aminoaxit được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
b)
B. Phân tử có hai nhóm - CO – NH - được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
c)
C. Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
d)
D. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit.
26.
Câu 26. Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
a)
A. amilopectin.
b)
B. poli (vinyl clorua).
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. polietilen.
27.
Câu 27. Polime X có đặc điểm: là chất rắn, vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, … Polime X là
a)
A. poli (metyl metacrylat).
b)
B. poliacrilonitrin.
c)
C. poli (vinyl clorua).
d)
D. polibutađien.
28.
Câu 28. Este nào sau đây khi đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ đều không làm mất màu nước brom?
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. CH2=CHCOOCH=CH2.
c)
C. CH3CH2COOCH3.
d)
D. CH3COOCH2CH=CH2.
29.
Câu 29. Cho dãy các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
30.
Câu 30. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin / X /Y. Chất Y là
a)
A. H2N-CH2-CH2-COOH.
b)
B. CH3-CH(NH3Cl)-COONa.
c)
C. CH3-CH(NH3Cl)-COOH.
d)
D. CH3-CH(NH2)-COONa.
31.
Câu 31. Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) poli (etylen – terephtalat); (4) nilon – 6,6; (5) poli (vinyl axetat); (6) tơ olon (tơ nitron); (7) nilon- 6. Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm
a)
A. (2), (3), (5).
b)
B. (3), (4), (6).
c)
C. (3), (4), (7).
d)
D. (1), (4), (7).
32.
Câu 32. Cho các polime sau: PE; PVC; PVA; PP; thuỷ tinh hữu cơ; PS, nhựa phenolfomanđehit; cao su buna; cao su buna- S. Số polime được dùng làm chất dẻo là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
33.
Câu 33. Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6; nhựa novolac, cao su thiên nhiên, tinh bột. Số loại polime là chất dẻo là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
34.
Câu 34. Cho dãy các polime sau: polietilen, polistiren, poli (metyl metacrylat), policaproamit, xenlulozơ. Số polime trên thực tế được sử dụng làm chất dẻo là
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
35.
Câu 35. Cho các polime: poli (vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và cao su buna-N. Số polime thuộc loại chất dẻo là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
36.
Câu 36. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ capron, tơ axetat, tơ olon. Những loại tơ nhân tạo là
a)
A. to visco, tơ nilon-6,6.
b)
B. tơ tằm, tơ olon.
c)
C. tơ nilon-6,6, tơ capron.
d)
D. tơ visco, tơ axetat.
37.
Câu 37. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
a)
A. CH2=CH–COO–CH2–CH3.
b)
B. CH3–COO–C(CH3)=CH2.
c)
C. CH3–COO–CH2–CH=CH2.
d)
D. CH3–COO–CH=CH–CH3.
38.
Câu 38. Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2. Với điều kiện thích hợp, số chất phản ứng với glucozơ là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
39.
Câu 39. Cho các dãy chuyển hóa. Glyxin _x0001_ X1 _x0001_ X2. Vậy X2 là
a)
A. ClH3NCH2COOH.
b)
B. H2NCH2COONa.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. ClH3NCH2COONa
40.
Câu 40. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
41.
Câu 41. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. R2O.
d)
D. RO.
42.
Câu 42. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
43.
Câu 43. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. R2O.
d)
D. RO.
44.
Câu 44. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
45.
Câu 45. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
A. Na, Ba, K.
b)
B. Be, Na, Ca.
c)
C. Na, Fe, K.
d)
D. Na, Cr, K.
46.
Câu 46. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
47.
Câu 47. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIIA là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. R2O.
d)
D. RO.
48.
Câu 48. Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
a)
A. H2SO4 đặc, nóng.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. FeSO4.
d)
D. HCl.
49.
Câu 49. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
A. tính bazơ.
b)
B. tính oxi hóa.
c)
C. tính axit.
d)
D. tính khử.
50.
Câu 50. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vàng.
b)
B. Bạc.
c)
C. Đồng.
d)
D. Nhôm.
51.
Câu 51. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vàng.
b)
B. Bạc.
c)
C. Đồng.
d)
D. Nhôm.
52.
Câu 52. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vonfam.
b)
B. Sắt.
c)
C. Đồng.
d)
D. Kẽm.
53.
Câu 53. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
a)
A. Natri.
b)
B. Liti.
c)
C. Kali.
d)
D. Rubidi.
54.
Câu 54. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vonfam.
b)
B. Crom.
c)
C. Sắt.
d)
D. Đồng
55.
Câu 55. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Zn.
56.
Câu 56. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
a)
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
b)
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
c)
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
d)
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
57.
Câu 57. Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Mg.
d)
D. Fe.
58.
Câu 58. Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
a)
A. Na.
b)
B. Mg.
c)
C. Al.
d)
D. K.