wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa hoc 7

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
C1: Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?
a)
a. Kĩ năng quan sát, phân loại
b)
b. Kĩ năng liên kết tri thức
c)
c. Kĩ năng dự báo
d)
d. Kĩ năng đo
2.
C2: Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
a)
a. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt
b)
b. Kĩ năng quan sát
c)
c. Kĩ năng dự báo
d)
d. Kĩ năng đo đạc
3.
C3: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiên qua mấy bước?
a)
a.4
b)
b.5
c)
c.6
d)
d.7
4.
C4:Để đo chính xác độ dày của sách giáo khoa, người ta dùng
a)
a. Cân đồng hồ
b)
b. Thước đo độ chia nhỏ nhất là 1mm
c)
c. Nhiệt kế thủy ngân
d)
d. Ước lượng bằng mắt thường
5.
C5: Cho các bước sau (1) đề xuất vấn đề; (2) đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề; (3) lập kế hoạch kiểm tra dự đoán; (4) Tiến hành thí nghiệm kiểm tra dự đoán và rút ra kết luận; (5) Báo cáo kết quả và thảo luận về kết quả thí nghiệm; Sắp xếp đúng thứ tự trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên
a)
a. 1-2-3-4-5
b)
b.2-1-3-4-5
c)
c. 1-2-3-5-4
d)
d. 2-1-3-5-4
6.
C6: Cổng quang điện có vai trò
a)
a. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số
b)
b. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số
c)
c. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số
d)
d. Gửi tín hiệu điện tù tới đồng hồ
7.
C7: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
a)
a. Electron
b)
b. Proton
c)
c. Neutron
d)
d. Proton và neutron
8.
C8: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là
a)
a. Electron và neutron
b)
b. Proton và neutron
c)
c.neutron và electron
d)
d. Electron, proton và neutron
9.
C9: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?
a)
a. Số protons
b)
b. Số neutrons
c)
c.số electron
d)
d. Khối lượng nguyên tử
10.
C10: Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học
a)
a. 90
b)
b. 100
c)
c.118
d)
d.1180
11.
C11: Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học N là
a)
a. Natri
b)
b. Nitrogen
c)
c. Natrium
d)
d. Sodium
12.
C13: Hợp chất được tạo nên từ
a)
a. Một nguyên tố hóa học
b)
b. Hai nguyên tố hóa học
c)
c. Ba nguyên tố hóa học
d)
d. Nhiều nguyên tố hóa học
13.
C14: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
a)
a. Cộng hóa trị
b)
b. Ion
c)
c. Phi kim
d)
d. Kim loại
14.
C15: Hóa trị của các nguyên tố sau; O, Na, Al trong hợp chất lần lượt là
a)
A. I,II,II
b)
B.III,II,I
c)
C. II,I,III
d)
D. II, III,I
15.
C16: Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Công thức hóa học cho biết số nguyên tố của các nguyên tử có trong phân tử của các chất
b)
B. Công thức hóa học cho biết các nguyên tố tạo nên chất
c)
C. Công thức hóa học của phan tử oxygen là O
d)
D. Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
16.
C17: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc
a)
a. Thứ tự chữ cái trong từ điển
b)
b. Thứ tự tăng dần diện tích hạt nhân
c)
c. Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng
d)
d. Thứ tự tăng dần số hạt neutron
17.
C18: Những nguyên tố hóa học nào sau đây cùng một nhóm
a)
A. O, S , SE
b)
B. N, O, F
c)
C. Na, Mg, K
d)
D. Ne, Na, Mg
18.
C19: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì
a)
A. Li, Si, Ne
b)
B. Mg, P, Ar
c)
C. K, Fe, Ag
d)
D. B, Al, In
19.
C20: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm
a)
A. IA
b)
B. VA
c)
C. VIIA
d)
D. VIIIA
20.
C21: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước (1) hình thành giả thuyết; (2) rút ra kết luận; (3) lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; (5) thực hiện kế hoạch; em hãy sắp xếp các bước theo đúng thứ tự
a)
A.1-2-3-4-5
b)
B. 5-4-3-2-1
c)
C. 4-1-3-5-2
d)
D. 3-4-1-5-2
21.
C22: Kỹ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được thể hiện trong trường hơpj nào sau đây?
a)
A. Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có lẽ trời sắp mưa
b)
B. Muốn đo chiều dài cuốn sách tôi dùng thước đo
c)
C. Đun nóng nước thấy nước bay hơi
d)
D. Nước có thể chuyển hóa thành hơi nước ở nhiệt độ cao đến 100 độ c
22.
C23: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghiã có giá trị bằng
a)
a. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen
b)
b. 1/32 khối lượng nguyên tử của sulfur
c)
c. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon
d)
d. 1/10 khối lượng của nguyên tử carbon
23.
C24: Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có
a)
a. Cùng số neutron trong hạt nhân
b)
b. Cùng số proton trong hạt nhân
c)
c. Cùng số electron trong hạt nhân
d)
d. Cùng số proton và neutron trong hạt nhân
24.
C25: Nhà khoa học người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là
a)
a. Dimitri I Mendeleev
b)
b. Ernest Rutherford
c)
c. Niels Bohr
d)
d. John Dalton