wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 9+

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Tình hình kinh tế Việt Nam trong từ năm 1930?

a)

Thời kỳ suy thoái

b)

Phát triển mạnh mẽ

c)

Bước đầu phát triển

d)

Khủng hoảng trầm trọng

2.

Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929 đến năm 1933 bắt đầu từ ngành nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

3.

Biểu hiện nào không phản ánh đúng sự Giảm sút của các ngành kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929 đến năm 1933?

a)

Hàng hóa khan hiếm

b)

Giá cả trở nên đắt đỏ

c)

Xuất Nhập khẩu đình đốn

d)

Nông nghiệp được phục hồi

4.

Vì sao cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929 đến năm 1933 ở các nước tư bản lại ảnh hưởng đến tất cả các lĩnh vực kinh tế của Việt Nam?

a)

Vì Việt Nam là thị trường của tư bản Pháp

b)

Vì kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp

c)

Vì kinh tế Việt Nam chịu ảnh hưởng kinh tế Pháp

d)

Vì Việt Nam là thuộc địa Pháp, kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào Pháp

5.

Để giải quyết hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929 đến năm 1933 thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Tăng cường bóc lột công Nhân Pháp

b)

Tăng cường bóc lột các nước Thuộc địa

c)

Tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương

d)

Vừa bóc lột ở chính quốc vừa bóc lột ở các nước thuộc địa

6.

hậu quả về mặt xã hội mà cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929 đến năm 1933 gây ra là gì?

a)

Số đông tư sản dân tộc gặp nhiều khó khăn trong kinh doanh

b)

Nhiều công nhân viên chức bị sa thải thợ thủ công thất nghiệp

c)

Làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động

d)

Nông dân phải chịu cảnh thuế cao lãnh nặng bị chiếm đoạt ruộng đất cuộc sống bần cùng

7.

Xã hội Việt Nam trong những năm 1930 đến năm 1931 tồn tại những mâu thuẫn cơ bản nào

a)

Mô thuận giữa Tư sản với thực dân Pháp và mô thuận giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp

b)

Mô thuận giữa nông dân với địa chủ phong kiến với giữa tư sản với chính quyền thực dân Pháp

c)

Mô thuận giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và giữa nông dân với địa chủ phong kiến

d)

Màu thuận giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản và giữa nông dân với địa chủ phong kiến

8.

Những tầng lớp nào ở Việt Nam không bị ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929 đến năm 1933

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Tiểu tư sản

d)

Tư sản mại bản

9.

Hậu quả lớn nhất mà cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929 đến năm 1933 đối với xã hội là

a)

Giai cấp tư sản bị phá sản đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Giai cấp công nhân thất nghiệp đời sống một bộ phận công nhân bị đói khổ

c)

Làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động

d)

Xã hội phân hóa sâu sắc thành các tầng lớp giầu nghèo khác nhau trong xã hội

10.

Mục tiêu đấu tranh về chính trị của công nông trong sóng trào cách mạng năm 1930 đến năm 1931 là gì

a)

Giảm siêu giảm thuế

b)

Tăng lương giảm giờ làm

c)

Đả đảo đế quốc đã đảo phong kiến thả tù chính trị

d)

Nhà máy về tay thợ thuyền ruộng đất về tay dân cày

11.

Trong các nguyên nhân sau đây nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ của phong chào cách mạng 1930 1931

a)

Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 1933

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo cách mạng

c)

Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái

d)

Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp bóc lột đối với nông dân

12.

Hai khẩu hiệu mà đảng ta vận dụng trong phong chào cách mạng 1930 1931 là khẩu hiệu nào

a)

Chống đế quốc và chống phát xít

b)

Tự do dân chủ và cơm áo Hòa Bình

c)

Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày

d)

Tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt Nam và tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến

13.

Cuộc đấu tranh nhân dân ngày 1 tháng 5 năm 1930 Trong phong chào cách mạng năm 1930 đến năm 1931 có ý nghĩa như thế nào

a)

Lịch đổ được chính quyền thực dân ở một số nơi

b)

Đây là cuộc đấu tranh vũ trang đầu tiên của công nhân

c)

Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết liên minh với nhau

d)

Lần đầu tiên công nhân biểu tình thể hiện tình đoàn kết với nhân dân lao động thế giới

14.

Mục tiêu đấu tranh của công nhân trong phong chào cách mạng năm 1930 đến năm 1931 là

a)

Lật đổ chế độ phong kiến

b)

Đòi tăng lương giảm giờ làm

c)

Tham gia bộ máy chính quyền

d)

Lịch đổ chính quyền thực dân Pháp

15.

Ngày 1 tháng 5 năm 1930 diễn ra sự kiện gì

a)

Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam tổ chức meeting với quy mô lớn

b)

Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam biểu tình kỷ niệm ngày Quốc tế lao động

c)

Công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động tổ chức một cuộc mít tinh khổng lồ ở Hà Nội

d)

Lần đầu tiên cờ đỏ sao vàng xuất hiện trong các cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam

16.

Khẩu hiệu cách mạng được đưa ra trong cuộc biểu tình ngày 12 tháng 9 năm 1930 ở hưng Nguyên là

a)

Giảm tô giảm tức

b)

Đế quốc pháp cút đi

c)

Đá đạo chủ nghĩa đế quốc

d)

Chia lại ruộng đất cho công bằng

17.

Ngày 12 tháng 9 năm 1930 diễn ra sự kiện gì

a)

Cuộc bãi công của công dân Phú riêng

b)

Cuộc bãi công của công nhân vinh bến Thủy

c)

Cuộc nổi dậy của công dân Hương Sơn Hà tĩnh

d)

Cuộc biểu tình của nông dân hưng Nguyên Nghệ an

18.

Mục tiêu đấu tranh của phong chào cách mạng 1930 1931 là

a)

Chống đế quốc phát xít và tay sai phản động

b)

Chống đế quốc Pháp giành độc lập cho dân tộc

c)

Chúng phong kiến dành dụng đất cho dân cày

d)

Chống đế quốc phong kiến giành độc lập cho dân tộc và ruộng đất cho dân cày

19.

Tổ chức nào được thành lập trong phong chào cách mạng 1930 1931

a)

Hội cày

b)

Hội phản đế Đông Minh

c)

Mặt trận đồng minh phản đế Đông Dương

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương

20.

Hình thức đấu tranh của nông dân ở Nghệ an Hà tĩnh là

a)

Meeting

b)

Cải thiện đời sống

c)

Khởi nghĩa vũ trang

d)

Biểu tình có vũ trang

21.

Nghệ tĩnh là nơi phong chào phát triển mạnh nhất vì

a)

Là nơi tập trung đông đảo giai cấp công nhân

b)

Là nơi thành lập chính quyền xô viết sớm nhất

c)

Là nơi có truyền thống anh dũng dân tộc chống giặc ngoại xâm

d)

Là nơi có đội ngũ cán bộ đảng đông nhất trong cả nước

22.

Gọi là chính quyền xô viết vì

a)

Chính quyền đầu tiên được thành lập ở Huyện xô viết

b)

Hình thức mới của chính quyền theo kiểu xô viết ở nước Nga

c)

Hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo

d)

Hình thức nhà nước của những nước theo con đường xã hội chủ nghĩa

23.

Sự khác biệt giữa phong chào đấu tranh của Nhân dân Nghệ tĩnh với phong chào đấu tranh cả nước trong năm 1930 là

a)

Nông dân đấu tranh chưa có khẩu hiệu cụ thể

b)

Nông dân đấu tranh bằng lực lượng chính trị

c)

Những cuộc đấu tranh của nông dân có vũ trang tự vệ

d)

Những cuộc đấu tranh của nông dân chỉ đặt ra mục tiêu cải thiện đời sống

24.

Chính quyền xô viết Nghệ tĩnh thành lập ra lực lượng Vũ trang nào

a)

Tự vệ đỏ

b)

Cận vệ đỏ

c)

Hồng quân

d)

Hồng vệ binh

25.

Chính quyền xô viết Nghệ an Hà tĩnh đã thực hiện chính sách gì về kinh tế

a)

Tịch thu tài sản của địa chủ đế quốc chia cho nông dân xóa nợ cho nhân dân nghèo

b)

Lấy ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày bỏ Thuế nhân thuế rượu thuế muối

c)

Tịch thu ruộng đất của đế quốc phong kiến tay sai chia cho dân cày giảm tô xóa nợ

d)

Bỏ thuế thân thuế chợ thuế đò thuế muối chia ruộng đất công chia cho dân cày

26.

Chính quyền xô viết Nghệ tĩnh đã thực hiện chính sách gì trên lĩnh vực văn hóa giáo dục

a)

Mở lớp dạy chữ hán cho nhân dân

b)

Mở lớp dạy chữ quốc ngữ và tiếng Pháp cho nhân dân

c)

Mở lớp dạy tiếng Pháp cho nhân dân và xóa bỏ các tệ nạn xã hội

d)

Mở lớp dạy chữ quốc ngữ cho nhân dân và xóa bỏ các tệ nạn xã hội

27.

Chính quyền xô viết Nghệ tĩnh là chính quyền

a)

Kiểu cũ

b)

Kiểu mới

c)

Của bọn đế quốc

d)

Của bọn phong kiến

28.

Đâu không phải là chính sách về kinh tế của chính quyền xô viết Nghệ tĩnh

a)

Cải cách ruộng đất

b)

Xóa nợ cho người nghèo

c)

Bãi bỏ thuế thân thuế chợ thuế muối

d)

Chia ruộng đất công cho dân cày

29.

Nội dung nào sau đây không thuộc luận cương chính trị do Trần Phú soạn Thảo

a)

Cách mạng phải do đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo

b)

Cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới

c)

Lực lượng cách mạng là công nông đồng thời phải liên lạc với các giai cấp tầng lớp yêu nước

d)

Cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa

30.

Luận cương chính trị 10/1930 của đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng là

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Tư sản dân tộc

d)

Tiểu tư sản trí thức

31.

Luận cương chính trị của đảng Cộng sản Việt Nam được thông qua tại

a)

Đại hội lần thứ nhất của đảng Cộng sản Việt Nam 3/1935

b)

Đại hội lần thứ nhất của đảng Cộng sản Việt Nam 10/1930

c)

Hội nghị ban chấp hành trung ương lâm thời đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ nhất 10/1930

d)

Hội nghị ban chấp hành trung ương lâm thời đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ hai 10/1930

32.

điểm khác nhau giữa luận cương chính trị với Cương lĩnh chính trị đầu tiên là

a)

Luận cương chưa nêu được mau thuẫn chủ yếu của xã hội thuộc địa nặng về đấu tranh giai cấp

b)

Luận cương xác định nhiệm vụ đấu tranh dân tộc là hàng đầu nhưng không đề ra sách lược đoàn kết

c)

Luận cương xác định đúng mẫu thuẫn cơ bản trong xã hội thuộc địa nhưng nặng về đấu tranh giai cấp

d)

Luận cương xác định đúng mẫu thuẫn cơ bản trong xã hội thuộc địa nhưng nặng về đấu tranh dân tộc

33.

Hạn chế của luận cương chính trị 10/1930 là

a)

Nặng về đấu tranh vũ trang

b)

Có một số hạn chế mang tính cực đoan

c)

Đánh giá đúng khả năng cách mạng của một số tầng lớp khác

d)

Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của một số tầng lớp khác

34.

Luận cương chính trị 10/1930 của đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực chính của cách mạng là

a)

Giai cấp công nhân nông dân

b)

Giai cấp công nhân nông dân trí thức

c)

Giai cấp công nhân nông dân tiểu tư sản

d)

Giai cấp công nhân nông dân tư sản dân tộc

35.

Hội nghị lần thứ nhất ban chấp hành trung ương lâm thời của đảng Cộng sản Việt Nam 10/1930 họp trong hoàn cảnh nào

a)

Phong chào bước đầu suy thoái

b)

Phong chào cách mạng bắt đầu bùng nổ

c)

Phong chào cách mạng đang bị khủng bố

d)

Phong chào cách mạng đang diễn ra quyết liệt

36.

Luận cương chính trị của đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là

a)

Lịch đổ ách thống trị của thực dân Pháp

b)

Đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc

c)

Lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc

d)

Đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động

37.

Điểm giống nhau giữa cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng do Nguyễn ái quốc khởi thảo và luận cương chính trị do Trần Phú soạn Thảo là

a)

Xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh đổ đế quốc trước đánh đổ phong kiến sau

b)

Lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là công nhân nông dân và tư sản dân tộc

c)

Xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam là giải quyết vấn đề dụng đất cho nông dân

d)

Xác định cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa

38.

Văn kiện nào của đảng xác định động lực cách mạng là công nhân và nông dân

a)

Nghị quyết hội nghị ban chấp hành trung ương đảng 11/1930

b)

Luận cương chính trị 10/1930 của đảng Cộng sản Đông Dương

c)

Chính cương vắn tắt sách lược vắn tắt được thông qua tại hội nghị thành lập đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Nghị quyết chính trị điều lệ đảng thông qua tại đại hội đại biểu lần thứ nhất đảng Cộng sản Đông Dương

39.

Điểm khác nhau trong một số luận điểm cơ bản của luận cương chính trị 10/1930 với cương lĩnh chính trị đầu tiên là gì

a)

Về giai cấp lãnh đạo cách mạng

b)

Về đường lối chiến lược cách mạng

c)

Về mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam từ cách mạng thế giới

d)

Về mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ dân tộc và dân chủ về lực lượng cách mạng

40.

Ý nghĩa lớn nhất của phong chào cách mạng 1930 1931 là

a)

Đang Cộng sản Đông Dương đã trở thành một bộ phận của tế Cộng sản

b)

Khẳng định vai trò của đảng Cộng sản Đông Dương đối với cách mạng Việt Nam

c)

Là cuộc tập dượt Đầu tiên của đảng và quần chúng cho tổng khởi nghĩa tháng tám

d)

Tạo tiền đề cho sự hình thành liên minh công nông và mặt trận dân tộc thống nhất

41.

Bài học kinh nghiệm về lực lượng cách mạng được rút ra từ phong chào năm 1930 đến 1931 là gì

a)

Đảng vững mạnh

b)

Khối đoàn kết dân tộc

c)

Khối liên minh công nông

d)

Khối đoàn kết công nông binh

42.

Từ năm 1936 đến năm 1939 có nhiều đảng chính trị hoạt động nhưng trong đó đảng hoạt động mạnh nhất và có uy tín nhất là

a)

An Nam Cộng sản đảng

b)

Việt Nam quốc dân đảng

c)

Đảng Cộng sản Đông Dương

d)

Đông Dương Cộng sản đảng

43.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến đời sống nhân dân khó khăn và cực khổ trong những năm 1936 đến năm 1939 là do

a)

Pháp thi hành chính sách bóc lột

b)

mất mùa đói kém liên miên

c)

Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền

d)

Tăng thuế của chính quyền thuộc địa

44.

Điều kiện khách quan nào được xem là tạo thuận lợi cho phong chào đấu tranh trong nước trong những năm 1936 1939

a)

Cách mạng tháng mười Nga giành thắng lợi

b)

Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức Ý nhật

c)

Đại hội lần thứ bẩy của để quốc tế Cộng sản được triệu tập

d)

Chính phủ mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền

45.

Đánh giá tình hình kinh tế Việt Nam trải qua các thời kỳ năm 1919 đến năm 1939

a)

Kinh tế Việt Nam có sự phục hồi và phát triển so với các thời kỳ trước

b)

Kinh tế Việt Nam chủ yếu vẫn lạc hậu nghèo nàn và lệ thuộc vào Pháp

c)

Kinh tế Việt Nam được Pháp đầu tư nhiều vốn và có chuyển biến tích cực

d)

Kinh tế Việt Nam phát triển mạnh nhưng hạn chế vì công nghiệp khai mỏ

46.

Những năm ba mươi của thế kỷ 20 chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức Ý nhật đã tác động như nào đến cách mạng Việt Nam

a)

Tác động mạnh mẽ đến cách mạng Việt Nam vì Việt Nam đang là thuộc địa thị trường của Pháp

b)

Việt Nam ít bị ảnh hưởng vì Việt Nam là thuộc địa của Pháp không phải thuộc địa của phát xít

c)

Không tác động đến cách mạng Việt Nam vì Việt Nam không tham gia vào chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Tác động nhiều khi chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền sẽ gây chiến tranh khắp thế giới trong đó có Việt Nam

47.

Vì sao trong những năm 1936 đến năm 1939 đảng đề ra nhiệm vụ cách mạng trước mắt là đòi quyền dân chủ dân sinh

a)

Vì nhân dân đang chịu cảnh đói khổ trầm trọng

b)

Vì chính quyền xô viết Nghệ tĩnh bị đàn áp

c)

Vì căn cứ vào tình hình thế giới và cách mạng trong nước

d)

Vì đây là thời điểm thích hợp để tiến hành dành các quyền dân chủ

48.

Nhận xét phong chào cách mạng 1936 đến 1939

a)

Là phong chào rộng lớn công nhân và nông dân là lực lượng quan trọng

b)

Là Phong chào rộng lớn thu hút nhiều tầng lớp trí thức đấu tranh phong phú

c)

Là phong chào chỉ diễn ra chủ yếu về mặt chính trị và giành được các quyền dân chủ

d)

Là phong chào đấu tranh với nhiều hình thức phong phú sinh nhiều quyền lợi chính trị

49.

Kết quả đấu tranh của phong chào năm 1936 đến 1939

a)

Đòi được tất cả các quyền tự do dân sinh dân chủ cho nhân dân

b)

Tổ chức được Đông Dương đại hội và kỷ niệm ngày Quốc tế lao động

c)

Đưa người của đảng tranh cử vào trong bộ máy của chính quyền thực dân

d)

Buộc chính quyền thực dân phải nhượng một số yêu sách của nhân dân

50.

Vì sao phong chào 1936 đến 1939 giành được thắng lợi nhất định một cách nhanh chóng

a)

Vì đảng đã đề ra chủ trương đấu tranh phù hợp với tình hình đất nước

b)

Vì sự giúp đỡ của quốc tế Cộng sản đối với cách mạng nước ta

c)

Vì nhân dân ta có truyền thống yêu nước đấu tranh anh dũng bất khuất

d)

Vì mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp đã thi hành chính sách tiến bộ

51.

Hội nghị ban chấp hành trung ương đảng Cộng sản Đông Dương 7/1936 chủ trương thành lập

a)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

b)

Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

c)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

d)

Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

52.

Vì sao thời kỳ 1936 đến 1939 đảng ta đưa một số cán bộ ra hoạt động công khai

a)

Vì tình hình thế giới đang có lợi cho cách mạng nước ta

b)

Vì chính phủ mới ở Pháp ban hành nhiều chính sách tiến

c)

Vì tình hình trong nước thay đổi lực lượng cách mạng lớn mạnh

d)

Vì thực hiện nghị quyết trong đại hội lần thứ bẩy của quốc tế Cộng sản

53.

Nhiệm vụ trước mắt của phong chào cách mạng 1936 đến 1939 có điểm gì khác so với phong chào cách mạng 1930 1931

a)

Chúng đế quốc chống phong kiến tay sai

b)

Chúng đế quốc chống phong kiến phát xít

c)

Chúng phát xít bọn phản động thuộc địa

d)

Chống chế độ phản động thuộc địa tay sai

54.

Phong chào dân chủ 1936 đến 1939 để lại nhiều ý nghĩa quan trọng ngoại trừ

a)

Là cuộc tập dượt lần hai chuẩn bị cho tổng khởi nghĩa tháng tám sau này

b)

Nâng cao công tác thành lập mặt trận dân tộc tổ chức quần chúng đấu tranh

c)

Cán bộ đảng viên trưởng thành quần chúng là lực lượng chính trị hùng mạnh

d)

Là phong chào có quy mô rộng lớn lôi kéo được quần chúng nhân dân tham gia

55.

Phong chào dân chủ 1936 1939 đã để lại nhiều kinh nghiệm cho cách mạng Việt Nam theo em bài học kinh nghiệm nào có thể áp dụng vào trong cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay

a)

Tập hợp quần chúng nhân dân vào mặt trận do đảng lãnh đạo

b)

Tổ chức đấu tranh để bảo vệ chủ quyền biển đảo của đất nước

c)

Đấu tranh dành chính quyền và giữ vững thành quả cách mạng

d)

Công tác xây dựng mặt trận thống nhất và khối đoàn kết dân tộc

56.

Điểm giống nhau giữa phong chào cách mạng 1930 1921 và phong chào cách mạng 1936 1939 là

a)

Đều là những không chào đấu tranh rộng lớn thu hút mọi tầng lớp nhân dân tham gia

b)

Đều là các phong chào đấu tranh do đảng lãnh đạo để tiến tới tổng khởi nghĩa sau này

c)

Đều là những phong chào đấu tranh có sức ảnh hưởng lớn và được quốc tế đánh giá cao

d)

Điều đó như phong chào đấu tranh công khai và buộc chính quyền thực dân những bộ

57.

Mục đích của Mỹ phát động chiến tranh lạnh nhằm

a)

Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Chống Liên Xô và các nước tư bản chủ nghĩa

c)

Chúng các nước tư bản chủ nghĩa trên thế giới

d)

Trong các nước tư bản chủ nghĩa phương tây đang lớn mạnh

58.

Xu thế hòa hoãn đông tây xuất hiện vào thời gian nào dưới đây

a)

Từ đầu những năm năm mươi của thế kỷ 20

b)

Từ đầu những năm 60 của thế kỷ 20

c)

Từ đầu những năm 70 của thế kỷ 20

d)

Từ đầu những năm 80 của thế kỷ 20

59.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu cuộc chiến tranh lạnh kết thúc

a)

Định ước Henxiki năm 1975

b)

Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng không tên lửa (ABM) 1972

c)

Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia 10/1991

d)

Cuộc gặp không chính thức giữa Buso và Goocbachốp tại đảo manta ( 12-1989)

60.

Mưu đồ của Mỹ từ sau khi chiến tranh lạnh là muốn thiết lập một trật tự thế giới

a)

Đa cực

b)

Đơn cực

c)

Đa cực nhiều trung tâm

d)

Một cực nhiều trung tâm

61.

Mục tiêu của Mỹ và các nước phương tây trong cuộc chiến tranh lạnh là gì

a)

Mỹ lôi kéo các nước đồng minh của mình chống liên xô

b)

Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

c)

Phá hoại các phong chào cách mạng thế giới

d)

Chống lại ảnh hưởng của Liên xô

62.

Mục đích bao trùm của chiến tranh lạnh do Mỹ phát động là

a)

bắt các nước đồng minh lệ thuộc Mỹ

b)

Ngân chặn và tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa

c)

Thực hiện chiến lược toàn cầu làm bá chủ thế giới của đế quốc Mỹ

d)

Đàn áp phong trào cách mạng và phong chào giải phóng dân tộc trên thế giới

63.

12/1989 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào dưới đây

a)

Mỹ và Liên Xô chính thức tuyên bố chấm Dứt chiến tranh lạnh

b)

Mỹ và Liên Xô ký kết hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

c)

Mỹ và Liên Xô ký kết văn kiện hợp tác về kinh tế

d)

Mỹ và Liên Xô ký kết hợp tác về khoa học kĩ thuật

64.

6/1947 diễn ra sự kiện nào dưới đây

a)

Mỹ thành lập khối quân sự na tô

b)

Mỹ triển khai kế hoạch mác-san

c)

Mỹ thiết lập khối Cento

d)

Mỹ thành lập khối SEATO

65.

Sự xác lập cục diện hai cực được tạo nên bởi

a)

Học thuyết Truman của mĩ

b)

Chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mỹ

c)

Sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vacsava

d)

"Kế hoạch macsan" và sự ra đời của khối quân sự NATO

66.

Ngày 9 tháng 11 năm 1972 diễn ra sự kiện nào dưới đây

a)

Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

b)

Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng không tên lửa (ABM) năm 1972

c)

Cuộc gặp không chính thức giữa Buso và goocbachốp tại đảo manta

d)

Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia

67.

Ngày 26 tháng 5 năm 1972 Liên Xô và Mỹ đã ký văn bản nào dưới đây

a)

Định ước henxiki

b)

Hiệp ước hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT)

c)

Hiệp định về những cơ sở và quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

d)

Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia 10/1991

68.

Trong cuộc gặp gỡ không chính thức giữa MGoocbachốp và tổng thống mĩ G.Bush Đã cùng tuyên bố vấn đề gì sau đây

a)

Chấm dứt việc chạy đua vũ trang

b)

Hạn chế vũ khí hạt nhân hủy diệt

c)

Chấm dứt chiến tranh lạnh

d)

Giữ gìn hòa bình an ninh Cho nhân loại

69.

Cùng chung sống hòa bình ổn định hợp tác và phát triển là vừa là thời cơ vừa là

a)

Nhiệm vụ chung của toàn nhân loại khi bước vào thế kỷ 21

b)

Thách thức đối với các dân tộc khi bước vào thế kỷ 21

c)

Trách nhiệm của các nước đang phát triển

d)

Trách nhiệm của các nước phát triển hiện nay

70.

Khối quân sự na tô Đã đưa tới tình trạng chiến tranh lạnh vì lí do nào dưới đây

a)

Tập hợp các nước Tây âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô và Đông âu

b)

Tập hợp các nước Tây âu vào liên minh quân sự chống các nước Đông âu

c)

Tập hợp các nước Tây âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô

d)

Tập hợp các nuoc tay au chống phong chào cách mạng thế giới

71.

Quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai thay đổi như nào

a)

Từ đồng minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh

b)

Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn

c)

Mua thuận gây gắt về quyền lợi

d)

Chuyển từ đối đầu sang đối thoại

72.

Mục tiêu cơ bản trong chính sách đối ngoại của Mỹ sau chiến tranh lạnh kết thúc là gì

a)

Thúc đẩy dân chủ trên thế giới

b)

Can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác

c)

Vươn lên chi phối thiết lập trật tự thế giới đơn cực

d)

Đơn phương sắp đặt và chi phối trực tự thế giới mới

73.

Định ước henxinki là biểu hiện xu thế hòa hoãn giữa các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa vì lý do nào gì đây

a)

Tạo cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình an ninh ở châu âu

b)

Tạo cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình an ninh thế giới

c)

Giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình an ninh châu á

d)

Giải quyết các vấn đề liên quan đến kinh tế chính trị châu âu

74.

Một trong những xu thế của quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh mà đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng vào lĩnh vực kinh tế hiện nay là gì

a)

Hợp tác và Phát triển

b)

Hợp tác với các nước châu âu

c)

Hợp tác với các nước trong khu vực

d)

Hợp tác với các nước đang phát triển

75.

Một trong những xu thế trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh mà đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng để giải quyết các vấn đề về biển Đông là

a)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp Hòa Bình

b)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp quân sự

c)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp phát triển kinh tế

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp liên minh chính trị với các nước

76.

Chính sách chủ yếu của Mỹ đối với đồng minh trong chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì

a)

Dùng vũ lực can thiệp thô bạo đến các nước

b)

Dụng khẩu hiệu thúc đẩy dân chủ và tôn giáo

c)

Lôi kéo không chế các nước đồng minh

d)

Sử dụng chính sách đồng đô la

77.

Sự kiện gây chấn động tâm lý của người dân Mỹ những năm đầu của thế kỷ 21 là gì

a)

Tổng thống Mỹ bị ám sát

b)

Di chứng từ cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

c)

Sự sa lầy của quân đội Mỹ trên chiến trường Iraq

d)

Vụ khủng bố 11/9 năm 2001 Tại trung tâm thương mại Thế giới

78.

Nguyên nhân xấu xa của cuộc cách mạng khoa học hiện đại ngày nay là

a)

Bùng nổ dân số tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên

b)

Kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ 17

c)

Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kỳ chiến tranh lạnh

d)

Đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

79.

Quốc gia nào dưới đây khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai

a)

Mỹ

b)

Liên Xô

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

80.

Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai bắt đầu từ

a)

Những năm 40 của thế kỷ 20

b)

Những năm năm mươi của thế kỷ 20

c)

Những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Những năm 70 của thế kỷ 20

81.

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ đã giải quyết được những vấn đề gì về khi tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

a)

Cải tiến phương tiện sản xuất

b)

Đẩy mạnh các phát minh cơ bản

c)

Tìm ra các nguồn năng lượng mới

d)

Đẩy mạnh tự động hóa trong sản xuất

82.

Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng cao vị trí lên hàng đầu

a)

Cách mạng công nghiệp

b)

Cách mạng công nghệ

c)

Cách mạng trắng trong nông nghiệp

d)

Cách mạng xanh trong nông nghiệp

83.

Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại cuối thế kỷ 20 gọi là cách mạng khoa học công nghệ gì

a)

Tạo ra nguồn năng lượng mới

b)

Phát triển về công nghệ sinh học

c)

Tạo ra nhiều vật liệu mới ứng dụng trong đời sống

d)

Cách mạng công nghiệp trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học kĩ thuật

84.

Từ những năm 40 của thế kỷ 20 cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật diễn ra vì lý do nào dưới đây

a)

Nhu cầu ngày càng cao về cuộc sống và sản xuất của con người

b)

Sự vơi cạn nghiêm trọng của các nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Nhu cầu phục vụ cho chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Sự bùng nổ dân số

85.

Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là gì

a)

Nguy cơ bùng nổ chiến tranh Hạt nhân hủy diệt loài người

b)

Gây ra tai nạn lao động tai nạn giao thông

c)

Gây ra ô nhiễm môi trường bệnh tật mới

d)

Nạn khủng bố phổ biến

86.

Xu thế toàn cầu hóa là thiệt quả của

a)

Ra đời các công ty xuyên quốc gia

b)

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ

c)

Quá trình thống nhất thị trường trên thế giới

d)

Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế

87.

Bản chất toàn cầu hóa là gì

a)

Sự tăng lên mạnh mẽ quan hệ thương mại quốc tế

b)

Sự hợp nhất của các công ty những tập đoàn lớn

c)

Sự tác động mạnh mẽ của công ty tập đoàn lớn trên thế giới

d)

Tăng lên mạnh mẽ sự phụ thuộc tác động lẫn nhau giữa các quốc gia dân tộc trên thế giới

88.

Biểu hiện nào dưới đây phản ánh đúng xu thế toàn cầu hóa hiện nay

a)

Sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất

b)

Sự tăng trưởng cao của các nền kinh tế thế giới

c)

Sự phát triển nhanh chóng của các quan hệ thương mại quốc tế

d)

Sự chuyển biến mạnh mẽ về cơ cấu kinh tế của các nước trên thế giới

89.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng kĩ thuật hiện đại là gì

a)

Cải tiến việc tổ chức sản xuất

b)

Cải tiến việc quản lý sản xuất

c)

Cải tiến việc phân công lao động

d)

Cải tiến hoàn thiện những công cụ và phương tiện sản xuất

90.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học công nghệ là gì

a)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn

c)

Mọi phát minh về kĩ thuật đừng bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

d)

Vội phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ một số lĩnh vực quan trọng

91.

Nguồn gốc của cách mạng của công nghệ thế kỷ 20 nhằm

a)

Do sự bùng nổ dân số trên thế giới

b)

Do yêu cầu của cuộc sống con người

c)

Yêu cầu của việc cải tiến vũ khí ngày càng hiện đại

d)

Đáp ứng nhu cầu về vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

92.

Tại sao gọi là cách mạng khoa học công nghệ

a)

Cuộc cách mạng chủ yếu diễn ra về kĩ thuật

b)

Với sự ra đời của các loại máy móc tiên tiến

c)

Với sự ra đời của hệ thống các công trình kĩ thuật

d)

Công nghệ trở thành cút lỗi của cách mạng thuộc địa thật

93.

Điểm khác biệt giữa cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại nửa sau thế kỷ 20 với cách mạng công nghiệp thế kỉ 17 là gì

a)

Khoa học gắn liền với kĩ thuật

b)

Có nhiều phát minh lớn cho nhân loại

c)

Kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất

d)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

94.

Đứng trước tình trạng cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên con người cần dựa vào nhân tố nào sau đây

a)

Hệ thống máy tự động

b)

Công cụ sản xuất mới

c)

Nguồn năng lượng tái tạo

d)

Nguồn năng lượng mới vật liệu mới

95.

Nguồn gốc xấu xa cơ bản dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ 18 và cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là gì

a)

Yêu cầu của đời sống và sản xuất của con người

b)

Sự bùng nổ dân số và ô nhiễm môi trường

c)

Sự vơi cạn nguồn tài nguyên và sản xuất

d)

Yêu cầu của chiến tranh vừa sản xuất

96.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về hạn chế chủ yếu nhất của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại

a)

Chế tạo vũ khí hiện đại có sức công phá và hủy diệt lớn

b)

Gây nên những áp lực lớn trong công việc của người lao động

c)

Phát minh ra nhiều máy móc đe dọa đến sự mất việc làm của con người

d)

Nạn khủng bố gây nên tình trạng cẩn thận

97.

Cuộc cách mạng xanh diễn ra trong lĩnh vực nào

a)

Nông nghiệp

b)

Khoa học cơ bản

c)

Công nghệ thông tin

d)

Thông tin liên lạc và giao thông

98.

Tác động nổi bật nhất của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại đối với thế giới là gì

a)

Sự phát triển và tác động của các công ty xuyên quốc gia

b)

Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế chính trị quốc tế

c)

Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ quốc tế

d)

Sự hình thành xu thế toàn cầu hóa

99.

Hệ quả tất yếu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là gì

a)

Diễn ra xu thế toàn cầu hóa

b)

Diễn ra xu thế hòa hoãn hợp tác

c)

Diễn ra xu thế hợp tác phát triển

d)

Diễn ra sự phát triển vượt bậc về khoa học

100.

Toàn cầu hóa ra đời là

a)

Xu thế phát triển xã hội

b)

Xu thế phát triển của nhân loại

c)

Xu thế chủ quan không thể đảo ngược

d)

Xu thế khách quan không thể đảo ngược

101.

Sự sắp nhập và hợp nhất của các công ty thành những tập đoàn lớn nhằm mục tiêu gì

a)

Đẩy mạnh xu hướng toàn cầu hóa

b)

Tăng nhanh sự phát triển của công ty

c)

Đẩy mạnh quan hệ thương mại quốc tế

d)

Tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước

102.

Nhận xét nào dưới đây là hạn chế của xu thế toàn cầu hóa

a)

Tạo nên sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế

b)

Sự ngăn cách giau nghèo trong từng bước và giữa các nước

c)

Làm thay đổi cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực

d)

Đẩy mạnh sự phân hóa về lực lượng sản xuất trong xã hội

103.

Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong chào cách mạng Việt Nam năm 1919 1925

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

b)

Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh

c)

Cách mạng tháng mười Nga thành công 1917

d)

Các nước thắng trận họp hội nghị Vissai và Washington