wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học CKI 4.5

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi sử dụng máy tính, em nên tránh làm việc gì?

a)

a. Sử dụng khăn khô, mềm để lau máy tính.

b)

b. Tắt máy tính bằng cách rút dây điện trong lúc máy đang chạy.

c)

c. Gõ bàn phím với lực vừa đủ.

d)

d. Đặt máy tính ở nơi thoáng đãng, khô ráo.

2.

Câu 2: Việc nào dưới đây là không nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

a. Lắc mạnh khi tháo, lắp thẻ nhớ USB.

b)

b. Gõ phím nhẹ, dứt khoát.

c)

c. Thao tác với chuột nhẹ nhàng, dứt khoát.

d)

d. Để máy tính ở nơi khô ráo, thông thoáng.

3.

Câu 3: Đâu không phải là phần cứng máy tính?

a)

a. RapidTyping

b)

b. Loa

c)

c. Chuột

d)

d. Bàn phím

4.

Câu 4: Thiết bị nào dưới đây có thể dùng để lưu trữ dữ liệu?

a)

a. Màn hình

b)

b. Bàn phim

c)

c. USB

d)

d. Máy in

5.

Câu 5: Gõ bàn phím không đúng cách dẫn đến điều nào dưới đây?

a)

a. Gõ nhanh hơn và chính xác hơn.

b)

b. Hỏng phím, kẹt phím.

c)

c. Tăng hiệu quả công việc.

d)

d. Tốt cho sức khỏẻ.

6.

Câu 6: Điều nào dưới đây là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?

a)

a. Hạn chế hỏng phím, kẹt phím.

b)

b. Gõ chậm hơn và hay gõ sai phím.

c)

c. Phải thường xuyên nhìn bàn phím nên ít tập trung được cho công việc chính.

d)

d. Đau, mỏi ngón tay, cổ tay.

7.

Câu 7: Khu vực chính của bàn phím gồm mấy hàng phím?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c.4

d)

d. 5

8.

Câu 8: Các loại thông tin chính trên trang Web bao gồm:

a)

a. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

b)

b. Hình ảnh, âm thanh, siêu liên kết.

c)

c. Video, siêu liên kết, âm thanh, hình ảnh.

d)

d. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, siêu liên kết.

9.

Câu 9: Đâu là trình duyệt web?

a)

a. Microsoft Windows

b)

b. Paint

c)

c. Google Chrome

d)

d. File Explorer

10.

Câu 10: Đâu là đặc điểm của loại thông tin dạng âm thanh?

a)

a. Có thể nghe được.

b)

b. Có thể quan sát được.

c)

c. Có thể đọc được.

d)

d. Có thể chạm tay vào nó.

11.

Câu 11: Internet có thể gây tác hại gì?

a)

a. Ảnh hưởng đến sức khỏe: bộ não không có thời gian nghỉ ngơi, dễ mất ngủ, tự ti.

b)

b. Có thể trao đổi thông tin với nhau tiện lợi.

c)

c. Dễ bị mạo danh.

d)

d. Ý A và C đúng.

12.

Câu 12: Điều gì xảy ra khi em nhấp chuột vào một siêu liên kết trên một trang Web?

a)

a. Một thư mục con mở ra

b)

b. Một trang web mới mở ra

c)

c. Trang web hiện tại được phóng to.

d)

d. Không có gì xảy ra

13.

Câu 13: Để thực hiện tìm kiếm một nội dung trên công cụ tìm kiếm như Google một cách hiệu quả, em cần quan tâm đến điều gì nhất?

a)

a. Em cần sử dụng từ khóa tìm kiếm cụ thê và phù hợp.

b)

b. Em chỉ có thê thực hiện tìm kiếm nếu có kết nối Internet tôc độ cao.

c)

c. Tìm kiếm trên điện thoại thông minh nhanh hơn máy tính.

d)

d. Em phải trả tiên trước khi sử dụng các công cụ tìm kiếm.

14.

Câu 14: Để tìm kiếm thông tin về Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ, em nên nhập từ khoa nào vào công cụ tìm kiếm?

a)

a. Bảo tàng

b)

c. Bảo tàng Nam Bộ

c)

b. Bảo tàng Phụ nữ

d)

d. Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ

15.

Câu 15: Để đổi tên một tệp tin, nhấp chuột phải vào tệp tin, em chọn:

a)

a. Delete

b)

b. Cut

c)

c. Rename

d)

d. Create shortcut

16.

Câu 16: Để sao chép một thư mục, em chọn thư mục cần sao chép và gõ tổ hợp phím:

a)

a. Ctrl + S

b)

c. Ctrl + V

c)

b. Ctrl + X

d)

d. Ctrl + C

17.

Câu 17: Việc tổ chức và lưu trữ tệp tin hợp lý trên máy tính có tác dụng gì?

a)

a. Tiết kiệm điện năng.

b)

b. Giúp làm giảm trọng lượng máy tính.

c)

c. Giúp chúng ta dễ tìm kiềm, truy cập tệp tin.

d)

d. Tăng tốc độ xử lý của máy tính.

18.

Câu 18: Phần mềm nào dưới đây được gọi là phần mềm miễn phí?

a)

a. PowerPoint

b)

C. Windows 10

c)

b. Word

d)

d. Google Chrome

19.

Câu 19: Việc nào nên làm dưới đây, khi sử dụng phần mềm?

a)

a. Chỉ sử dụng phần mềm khi được phép.

b)

b. Sử dụng phần mềm phá khóa.

c)

c. Sử dụng phần mềm trò chơi được người khác sao chép cho em mà không cần quan tâm phân mềm đó có bản quyền hay không.

d)

d. Đưa phần mềm lên mạng để những người khác có thể sử dụng mà chưa được sự cho phép của tác giả.

20.

Câu 20: Điều nào dưới đây thuộc về phần mềm không miễn phí?

a)

a. Mọi người có thể tự do sao chép, phổ biến phần mềm.

b)

b. Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phân mềm.

c)

c. Có thể sử dụng phần mềm mà không cân xin phép tác giả.

d)

d. Người dùng không được tự ý sao chép, phổ biến phần mềm.

21.

Câu 21: Phân mềm nào dùng để soạn thảo văn bản trong các phần mềm dưới đây?

a)

a. Google Chrome

b)

b. Microsoft Word

c)

c. Microsoft Excel

d)

d. Microsoft PowerPoint

22.

Câu 22: Trong MS Word, tùy chọn nào sau đây là chức năng chọn tất cả văn bản?

a)

a. Nhập chuột phải vào trang tính.

b)

b. Sử dụng tố hợp phím Ctrl + S.

c)

c. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + A.

d)

d. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + H.

23.

Câu 23: Tùy chọn nào sau đây dùng để lưu MS Word với một tên tập tin khác?

a)

a. Đóng MS Word và chấp nhận để lưu thay đổi.

b)

b. Chọn menu File và nhấp vào Save As.

c)

c. Đóng MS Word và không chấp nhận lưu các thay đổi.

d)

d. Chọn Menu File và nhấp vào Save.

24.

Câu 24: Trong MS Word, công cụ dùng để thực hiện thao tác định dạng gì?

a)

a. Định dạng màu nền

b)

c. Định dạng màu chữ

c)

b. Định dạng khung

d)

d. Định dạng căn lề

25.

Câu 25: Trong MS Word, các định dạng in đậm, in nghiêng, gạch chân, màu chữ nằm ở thẻ lệnh nào?

a)

a. Home

b)

b. Insert

c)

c. View

d)

d. Mailing

26.

Câu 26: Trong MS Word, để chèn ảnh, em chọn thẻ lệnh nào sau đây?

a)

a. Home

b)

b. Insert

c)

c. Design

d)

d. View

27.

Câu 27: Trong MS Word, tố hợp phím dùng để di chuyển là gì?

a)

a. Ctrl + S

b)

b. Ctrl + X

c)

c. Ctrl + V

d)

d. Ctrl + C

28.

Câu 28: Trong MS Word, để thực hiện thao tác sao chép phần văn bản, em gõ tổ hợp phím:

a)

a. Ctrl + S

b)

b. Ctrl + X

c)

c. Ctrl + V

d)

d. Ctrl + C

29.

Câu 29: Để tạo khoảng cách giữa các từ khi soạn thảo văn bản, em nhấn phím:

a)

a. Enter

b)

b. Spacebar

c)

c. Shift

d)

d. Delete

30.

Câu 30: Để thay đổi các bố trí hình ảnh, em chọn hình ảnh, nháy chuột vào nút lệnh:

a)

a. Pictures

b)

b. Change Picture

c)

c. Layout Options

d)

d. Position

31.

Câu 31: Để thoát khỏi phần mềm trình chiếu, em nhấn tổ hợp phím:

a)

a. Ctrl + F4

b)

b. Alt + F4

c)

c. Alt + Tab

d)

d. Ctrl + Tab

32.

Câu 32: Tổ hợp phím nào sau đây để lưu bài trình chiếu?

a)

a. Ctrl + S

b)

c. Ctrl + O

c)

b. Ctrl + Home

d)

d. Ctrl + C

33.

Câu 33: Những tệp tin được tạo bởi phần mềm PowerPoint nhằm mục đích tạo ra sản phẩm gì?

a)

a. Bài trình chiếu

b)

b. Trang trình chiếu

c)

c. Thẻ (tab)

d)

d. Văn bản

34.

Câu 34: Đề mở một bài trình chiếu đã lưu trên máy tính, em mở menu File rồi chọn lệnh nào?

a)

a. New

b)

b. Open

c)

C. Save

d)

d. Save As

35.

Câu 35: Để gõ chữ hoa hoặc kí tự trên của bàn phím em kết hợp phím cần gõ và phím nào?

a)

a. Shift

b)

b. Caps Lock

c)

c. Spacebar

d)

d. Enter

36.

Câu 36: Để lưu bài trình chiếu với tên khác, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

a. New

b)

b. Info

c)

c. Save

d)

d. Save as

37.

Câu 37: Để thay đổi mẫu thiết kế cho bài trình chiếu, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

a. Home

b)

b. Design

c)

c. View

d)

d. Slide Show

38.

Câu 38: Để chèn một đường thẳng (Line) vào trang trình chiếu, em chọn lệnh nào?

a)

a. Pictures

b)

b. WordArt

c)

c. Shapes

d)

d. SmartArt

39.

Câu 39: Để tuỳ chỉnh hiệu ứng chuyển trang, em chọn lệnh nào?

a)

a. Design

b)

b. Transitions

c)

c. Animations

d)

d. Slide Show

40.

Câu 40: Để thoát khỏi chế độ trình chiếu, em nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

a. Esc

b)

b. Space bar

c)

c. Enter

d)

d. Tab