wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học (I)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Tế bào sinh dưỡng của thể một nhiễm thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

20

b)

22

c)

23

d)

25

2.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,4. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là

a)

0,48

b)

0,40

c)

0,60

d)

0,16

3.

Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:

a)

0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1

b)

0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1

c)

0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1

d)

0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1

4.

Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông đen, các cá thể còn lại có lông trắng. Biết gen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng. Tần số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là

a)

0,6 và 0,4

b)

0,4 và 0,6

c)

0,3 và 0,7

d)

0,7 và 0,3. 

5.

Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen, alen A trội hoàn toàn so với alen Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và có tỉ lệ kiểu hình lặn như sau: 

Quần thể: Tỉ lệ kiểu hình lặn

Quần thể 1: 64%

Quần thể 2: 6,25%

Quần thể 3: 9%

Quần thể 4: 25%

Trong các quần thể trên, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất?

a)

Quần thể 3

b)

Quần thể 2

c)

Quần thể 1

d)

Quần thể 4

6.

Người ta tiến hành nuôi các hạt phấn của cây có kiểu gen AabbDDEeGg thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa để tạo ra các dòng thuần chủng. Theo lí thuyết, quá trình này sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau?

a)

32

b)

5

c)

16

d)

8

7.

Cho cá thể có kiểu gen AB/ab. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

1/4

b)

1/16

c)

1/2

d)

1/8

8.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.

(2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

(3)Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau với nhau.

(4)Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.

Việc tạo giống thuần chủng trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự là:

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(4) → (1) → (2) → (3)

c)

(2) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (1) → (4)

9.

Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb. Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai. Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất?

a)

AABb

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

AABB

10.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

thoái hóa giống.

b)

ưu thế lai. 

c)

bất thụ.

d)

siêu trội

11.

Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp

a)

tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết. 

b)

lai khác dòng.

c)

lai xa.

d)

lai khác thứ

12.

Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?

a)

Nuôi cấy hạt phấn.

b)

Gây đột biến gen.

c)

Nhân bản vô tính. 

d)

Dung hợp tế bào trần

13.

Từ phôi cừu có kiểu gen DdEe, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen

a)

DdEe

b)

DDEE

c)

ddee

d)

DDee

14.

Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào? 

a)

Dung hợp tế bào trần khác loài.

b)

Nhân bản vô tính cừu Đônly.

c)

Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội.

d)

Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác.

15.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật biến đổi gen?

a)

Lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten trong hạt.

b)

Cừu có khả năng sản sinh ra protein trong sữa của chúng.

c)

Cà chua có gen làm chín quả đã bị bất hoạt.

d)

Dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.

16.

Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây tham gia vào quá tình tạo ADN tái tổ hợp?

a)

Restrictaza.

b)

Xenlulaza.

c)

Nitrôgenaza.

d)

Pepsin.

17.

Các con cừu mang gen sản sinh prôtêin của người trong sữa của chúng là thành tựu của

a)

công nghệ gen.

b)

nhân bản vô tính.

c)

cấy truyền phôi.

d)

gây đột biến.

18.

Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp

a)

nhân bản vô tính.

b)

dung hợp tế bào trần.

c)

nuôi cấy tế bào, mô thực vật.

d)

nuôi cấy hạt phấn.

19.

Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aabb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh. Các cây này có kiểu gen là:

a)

AAAb, Aaab

b)

Aabb, abbb.

c)

Abbb, aaab

d)

AAbb, aabb

20.

Cho phả hệ về sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định:   

Cho biết không phát sinh đột biến ở tất cả những người trong phả hệ. Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III sinh con không bị bệnh chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

1/2

b)

2/3

c)

1/4

d)

3/4

21.

Cho các biện pháp:

(1) Tư vấn sàng lọc trước khi sinh.

(2) Tạo môi trường trong sạch.

(3) Sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để bảo vệ mùa màng.

(4) Sử dụng hóa chất để bảo quản thực phẩm.

(5) Sử dụng phân bón hóa học nồng độ cao để tăng năng suất.

Trong các biện pháp trên, số biện pháp giúp bảo vệ vốn gen loài người là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

22.

Một phép lai ♂AaBbdd × ♀AaBbDD. Biết rằng trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác giảm phân bình thường; Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái có một số tế bào có cặp DD không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường. F1 sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

9

b)

36

c)

63

d)

72

23.

Cơ quan tương đồng là

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

24.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

25.

Cơ quan thoái hóa là cơ quan

a)

có chức năng bị tiêu giảm hay không còn chức năng

b)

.biến mất hòan tòan.

c)

thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng. 

d)

thay đổi cấu tạo.

26.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

b)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.

27.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan 

b)

mang của loài cá và mang của các loài tôm.

c)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi. 

d)

gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

28.

Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người. Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5%. Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là:

a)

Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin.

b)

Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin.

c)

Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet.

d)

Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon- khỉ Capuchin - khỉ Rhesut.