wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 119

Worksheet time: 12hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

  B. Gen                      

c)

  C. anticodon.           

d)

D. mã di truyền.

2.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

A. UGU, UAA, UAG                                             

b)

B. UUG, UGA, UAG          

c)

        

C. UAG, UAA, UGA                                          

d)

D. UUG, UAA, UGA

3.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

4.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

5.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.                        

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.            .

d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

6.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

A. Từ mạch có chiều 5, → 3

b)

                  B. Từ cả hai mạch đơn.

c)

C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.               

d)

                D. Từ mạch mang mã gốc.

7.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.                                           

b)

B. axit amin tự do.   

c)

   

C. chuỗi polipeptit.                                                

d)

  D. phức hợp aa-tARN

8.

Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì

a)

A. enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều từ 5, - 3,.

b)

B. enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều từ 3, - 5,.

c)

C. enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều từ 5, - 5,.

d)

D. enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều từ 3, - 3,.

9.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.                  

b)

   B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.         

d)

  D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

10.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

A. tháo xoắn phân tử ADN.

b)

B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.             

d)

 

D. nối các đoạn Okazaki với nhau.

11.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

A. 1800         

b)

B. 2400   

c)

C. 3000 

d)

D. 2040

              

12.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

A. 6 loại mã bộ ba.                                                       

b)

B. 3 loại mã bộ ba.         

c)

      

C. 27 loại mã bộ ba.                                                     

d)

D. 9 loại mã bộ ba.

13.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính phổ biến.     

b)

  B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.                 

d)

D. Mã di truyền có tính thoái hóa.

14.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế

a)

A. tự sao, tổng hợp ARN.                                                    

b)

       B. tổng hợp ADN, ARN, dịch mã.

c)

C. tổng hợp ADN, dịch mã.                                         

d)

  D. tự sao, dịch mã.

15.

: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. codon. 

b)

B. axit amin.      

c)

C. anticodon.    

d)

D. triplet.

16.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã.                             

b)

  B. nhân đôi ADN và dịch mã.

       

c)

C. phiên mã và dịch mã.    

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

17.

: Gen điều hòa R khi hoạt động sẽ tổng hợp nên:

a)

:

A. Enzim phân hủy lactôzơ.   

b)

  B. prôtêin ức chế.    

c)

C. lactôzơ.                                                    

d)

D. Enzim điều khiển Operon.        

18.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)

A. phiên mã.

b)

B. dịch mã.

c)

C. sau dịch mã.  

d)

D. sau phiên mã.

19.

: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

A. liên kết vào vùng khởi động.              

b)

  B. liên kết vào gen điều hòa.

c)

C. liên kết vào vùng vận hành.                            

d)

D. liên kết vào vùng mã hóa.

20.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

a)

A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.                

b)

              

B. Khi trong tế bào có lactôzơ.

c)

C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.                  

d)

          

D. Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.

21.

Thể đột biến là những cá thể mang gen đột biến

a)

A. đã biểu hiện ra kiểu hình.                                             

b)

B. nhiễm sắc thể.

c)

C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.    

d)

D. mang đột biến gen.

22.

Đột biến điểm có các dạng

a)

A.mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit.                   

b)

                

B.mất, thêm, đảo vị trí 1 cặp nulêôtit.

c)

C.mất, thay thế, đảo vị trí vài cặp nulêôtit.                      

d)

     

D.thêm, thay thế, đảo vị trí vài cặp nulêôtit.

23.

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của:

a)

A. Gen.     

b)

   B. NST.                     

c)

   C. Nuclêôtit.             

d)

D.A.amin

24.

Biến đổi trên gen liên quan đến một cặp nuclêôtit được gọi là

a)

A. đột biến NST   

b)

B. đột biến gen.

c)

C. thể đột biến.      

d)

D. đột biến điểm.

25.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

  B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

C. ngay ở cơ thể mang đột biến.  

d)

D. khi ở trạng thái đồng hợp tử.

26.

Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

a)

A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T     

b)

  B. biến đổi cặp G-X

c)

C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A               

d)

D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U.

27.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ

a)

A. tăng 1.   

b)

  B. tăng 2.                  

c)

C. giảm 1.    

d)

D. giảm 2.

28.

Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới một

a)

A. một hoặc một số cặp NST.   

b)

  B. số cặp NST.

c)

C. số hoặc toàn bộ các cặp NST.   

d)

D. một số hoặc toàn bộ các cặp NST.

29.

Đa bội thể là trong tế bào chứa số nhiễm sắc thể

a)

A. đơn bội lớn hơn 2n.                                            

b)

B. gấp đôi số nhiễm sắc thể.                      

c)

C. 2n + 2.                      

d)

D. 4n + 2.

30.

Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phổ biến ở

a)

A. vi khuẩn.                                             

b)

B. các loài sinh sản hữu tính.                     

          

c)

C. thực vật.                                       

d)

D. nấm.

31.

Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì

a)

A. chúng mẫn cảm với các yếu tố gây đột biến.

b)

B. cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân gây đa bội.

c)

C. cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể, hệ thần kinh rất nhạy cảm dễ chết khi bị xử lí.

d)

D. chúng thường chịu tác động của hóa chất.

32.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 2 cặp tương đồng được gọi là

a)

A. thể ba.   

b)

B. thể ba kép

c)

C. thể bốn.             

d)

D. thể tứ bội

33.

Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là

a)

A. 2n + 2 

b)

B. 2n – 1                   

c)

C. 2n – 2 + 4            

d)

D. 2n - 2.

34.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội (Dị bội) được phát hiện là

a)

A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.     

b)

B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

c)

C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao.      

d)

D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

35.

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

a)

A. ung thư máu.      

b)

   B. bệnh Đao.

c)

C. máu khó đông.   

d)

  D. hồng cầu hình lưỡi liềm.

36.

Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:

a)

A. Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm →  sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit

b)

B. Phân tử ADN →  sợi cơ bản →  đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → crômatit

c)

C. Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit

d)

D. Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → đơn vị cơ bản nuclêôxôm → crômatit

37.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:

a)

A. làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

b)

B. làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN.

c)

C. tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

d)

D. làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.

38.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

A. Đột biến gen.                               

b)

B. Mất đoạn nhỏ.     

c)

C. Chuyển đoạn nhỏ.          

d)

D. Đột biến lệch bội.

39.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

a)

A. lặp đoạn.              

b)

B. mất đoạn.             

c)

C. đảo đoạn.             

d)

D. chuyển đoạn.

40.

“Mỗi tính trạng do một cặp gen quy định, 1 có nguồn gốc từ bố, 1 có nguồn gốc từ mẹ”; Các alen của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng lẻ, không hòa trộn vào nhau” Đây là một trong các nội dung của quy luật di truyền nào?

a)

A. Quy luật phân li.                                                 

b)

   B. Quy luật phân li độc lập.

c)

C. Di truyền liên kết.                                              

d)

                                            D. Di truyền theo dòng mẹ.

41.

: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:

a)

A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

b)

B. sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

c)

C. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

D. sự tổ hợp của cặp NST trong thụ tinh

42.

Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là:

a)

A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.

b)

B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.

c)

C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.

d)

D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.

43.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là:

a)

A. sự tự nhân đôi, phân li của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

B. sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể

c)

C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.

d)

D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

44.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

A. sự phân li độc lập của các tính trạng. 

b)

B. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.

c)

C. sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

d)

D. sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.

45.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

A. biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối. 

b)

 

B. hoán vị gen.

c)

C. liên kết gen hoàn toàn. 

d)

D. các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.

46.

Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li độc lập?

a)

A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.

b)

B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.

c)

C. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng

d)

D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.

47.

Để các alen của gen phân li đồng đều về các giao tử, điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

A. Số lượng tế bào sinh giao tử phải lớn.

b)

B. Quá trình giảm phân phải diễn ra bình thường.

c)

C. Mỗi cặp gen phải có 2 alen quy định.

d)

D. Các alen phải trội lặn hoàn toàn.

48.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:

a)

A. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

b)

B. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của các alen trong cặp.

c)

C. sự phân li của các alen trong cặp trong giảm phân.

d)

D. sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

49.

Điều nào không phải là điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li?

a)

A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.

b)

B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.

c)

C. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.

d)

D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp không ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.

50.

Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?

a)

A. Bố mẹ phải thuần chủng

b)

B. Số lượng cá thể con lai phải lớn.

c)

C. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.

d)

D. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.

51.

Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?

a)

(3 : 1)n.                 

b)

(4 : 1)n                

c)

(2 : 1)n.                 

d)

(5 : 1)n.

52.

Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình được xác định theo công thức nào?

a)

2n.

b)

3n

c)

4n

d)

5n.

53.

Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo công thức nào?

a)

(1 : 3 : 1)n          

b)

B. (1 : 4 : 1)n.       

c)

(1 : 2 : 1)n        

d)

(1 : 5 : 1)n.\

54.

Với P chứa n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời F1 là:

a)

3n.                                     

b)

(1/2)n

c)

2n.                         

d)

4n.

55.

Với P chứa 3 cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời F1 là

a)

33.                                     

b)

(1/2)3.                                  

c)

23.

d)

43.

56.

Điều nào sau đây là cần thiết nhất để các alen của các gen phân li độc lập với nhau trong quá trình phát sinh giao tử?

a)

Lôcut của các gen thuộc các nhóm liên kết khác nhau.

b)

Sức sống và khả năng thụ tinh của các giao tử là như nhau.

c)

Cơ thể bố, mẹ đang xét phải có kiểu gen dị hợp ở ít nhất 2 gen.

d)

Các alen của cùng một gen có thể hoán vị với nhau và trao đổi chéo.

57.

Nội dung nào sau đây nói về cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập?

a)

Các gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng và phân li cùng nhau.

b)

Các gen nằm trên các cặp nhiễm săc thể tương đồng khác nhau và phân li độc lập với nhau.

c)

Một gen nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng và phân li với nhau.

d)

Các gen trên các NST cùng nhân đôi và giảm phân trong quá trình tạo giao tử.

58.

Gen B trội hoàn toàn so với gen b và không xảy ra đột biến. Phép lai nào sau đây cho là phép lai phân tích?

a)

bb x bb.                

b)

Bb x Bb.               

c)

Bb x bb.               

d)

BB x Bb.

59.

Khi nói về bản chất của quy luật phân li của Menđen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định.

II. Mỗi tính trạng của cơ thể do một nhân tố di truyền quy định.

III. Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

IV. Các giao tử là giao tử thuần khiết.

a)

1                                

b)

2

c)

4.

d)

3.

60.

Tính trạng lặn không biểu hiện ở thể dị hợp vì:

a)

gen trội át chế hoàn toàn gen lặn. 

b)

gen trội không át chế được gen lặn. 

c)

cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau.

d)

cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết.

61.

Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?

I. Aa x aa;   II. Aa x Aa;   III. AA x aa;   IV. AA x Aa;   V. aa x aa.

Câu trả lời đúng là:

a)

I, III, V.           

b)

I, III                       

c)

II, III                     

d)

I, V

62.

Có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng khi nói về phép lai thuận nghịch?

I. Phép lai trong đó lúc dùng dạng này làm bố, lúc lại dùng chính dạng ấy làm mẹ.

II. Phép lai được sử dụng chủ yếu trong công tác chọn giống, nhân giống.

III. Phép lai bất kì giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau.

IV. Giúp xác định được vị trí của gen quy định tính trạng.

a)

1

b)

2                            

c)

3

d)

4

63.

Khi nói về phân li độc lập, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Sự phân li độc lập của các cặp gen diễn ra vào kì sau giảm phân I.

II. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

III. Sự phân li độc lập của các cặp gen có thể sẽ hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

IV. Trong quá trình phân bào nguyên phân, các cặp gen cũng phân li độc lập với nhau.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

64.

Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

tương tác bổ trợ.                                                         

b)

tương tác bổ sung

c)

tương tác cộng gộp

d)

tương tác gen

65.

Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là

a)

gen trội

b)

gen lặn       

c)

gen đa hiệu

d)

gen đa alen

66.

Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

a)

bổ trợ

b)

át chế

c)

cộng gộp

d)

đồng trội

67.

Gen đa hiệu là hiện tượng

a)

nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng

b)

một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

c)

một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng

d)

nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng

68.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

b)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

c)

do một cặp gen quy định

d)

di truyền theo quy luật liên kết gen

69.

Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt màu đỏ; 6/16 hạt màu nâu: 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

a)

tương tác át chế

b)

tương tác bổ trợ

c)

tương tác cộng gộp

d)

phân tính.

70.

Ở một loài thực vật, khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

a)

tương tác bổ trợ

b)

phân tính

c)

tương tác cộng gộp

d)

tương tác át chế

71.

Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

a)

cộng gộp                            

b)

bổ sung                

c)

gen đa hiệu                      

d)

át chế

72.

Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là

a)

Tác động cộng gộp

b)

Tác động đa hiệu

c)

Tác động át chế giữa các gen không alen

d)

Tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội

73.

Hội chứng Mácphan ở người có chân tay dài, ngón tay dài, đục thuỷ tinh thể do tác động tác động

a)

cộng gộp

b)

bổ trợ

c)

gen đa hiệu

d)

át chế

74.

Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt thân dài, lông mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình 3 cánh dài, đốt thân dài, lông mềm : 1 cánh ngắn, đốt thân ngắn, lông cứng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Các tính trạng trên được chi phối bởi quy luật di truyền

a)

liên kết gen không hoàn toàn

b)

liên kết gen hoàn toàn

c)

độc lập

d)

gen đa hiệu

75.

Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)

a)

9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

b)

1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn

d)

3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

76.

Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là:

a)

2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau.

b)

Thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen

c)

Tỉ lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai

d)

Tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới

77.

Điểm khác nhau giữa hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là hiện tượng phân li độc lập

a)

có thế hệ lai dị hợp về cả 2 cặp gen

b)

làm tăng biến dị tổ hợp

c)

có tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ lai khác với tương tác gen

d)

có tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai khác với tương tác gen

78.

 Ở một loại thực vật chỉ có 2 dạng màu hoa là đỏ và trắng. Trong phép lai phân tích một cây hoa màu đỏ đã thu được thế hệ lai phân li kiểu hình theo tỉ lệ : 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ. Có thể kết luận màu sắc hoa được quy định bởi

a)

một cặp gen, di truyền theo quy luật liên kết với giới tính

b)

hai cặp gen liên kết hoàn toàn

c)

hai cặp gen không alen tương tác bổ sung

d)

hai cặp gen không alen tương tác cộng gộp

79.

 Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng. Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật (hiện tượng) nào sau đây?

a)

Phân li độc lập, trội hoàn toàn                         

b)

Tương tác cộng gộp.

c)

Trội lặn không hoàn toàn                                  

d)

Tương tác bổ sung

80.

Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi của mắt có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt. Đây là hiện tượng di truyền theo quy luật:

a)

Tương tác bổ sung                                             

b)

Liên kết gen hoàn toàn

c)

Tác động đa hiệu của gen                              

d)

Tương tác cộng gộp.

81.

 Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật:

a)

phân li độc lập của Menđen                             

b)

tương tác bổ sung

c)

liên kết gen hoàn toàn

d)

tương tác cộng gộp                                             

82.

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền

a)

phân li độc lập

b)

liên kết hoàn toàn

c)

tương tác bổ sung

d)

trội không hoàn toàn

83.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết

d)

Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau

84.

Bằng chứng của sự liên kết gen là

a)

hai gen không alen cùng tồn tại trong một giao tử

b)

hai gen trong đó mỗi gen liên quan đến một kiểu hình đặc trưng

c)

hai gen không alen trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân

d)

hai cặp gen không alen cùng ảnh hưởng đến một tính trạng

85.

Thế nào là nhóm gen liên kết?

a)

Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

b)

Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

c)

Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

d)

Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

86.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú

c)

Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới

d)

Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp

87.

 Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?

a)

Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể

b)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp

d)

Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

88.

 Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã làm thí nghiệm lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh dài với ruồi thân đen cánh cụt thu được F1 là 100% ruồi thân xám cánh dài. Sau đó ông ta:

a)

cho các ruồi giấm đời F1 giao phối với nhau

b)

lai phân tích ruồi giấm cái F1 mình xám, cánh dài với ruồi giấm đực mình đen, cánh cụt

c)

lai phân tích ruồi giấm đực F1 mình xám, cánh dài với ruồi giấm cái mình đen, cánh cụt

d)

lai ruồi giấm F1 với dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài

89.

Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do

a)

trao đổi chéo giữa hai crômatit trong cùng một NST kép

b)

trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc các NST không tương đồng

c)

sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST khác nhau

d)

trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

a)

Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%

b)

Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%

c)

Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao

d)

Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%

91.

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

a)

ngô

b)

cà chua

c)

ruồi giấm

d)

đậu Lan.                    

92.

 Hiện tượng di truyền liên kết gen hoàn toàn không có ý nghĩa:

a)

Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

b)

Lập bản đồ di truyền

c)

Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

d)

Giúp duy trì sự di truyền ổn định của các nhóm tính trạng tốt do các gen di truyền liên kết hoàn toàn quy định

93.

Nếu tần số hoán vị giữa 2 gen là 22% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là

a)

44 cM

b)

22 cM

c)

30 cM

d)

11 cM

94.

Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

a)

các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn

b)

các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết

c)

chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen

d)

hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống

95.

Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?

a)

Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen

b)

Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân

c)

Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng

d)

Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động

96.

Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì

a)

đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ

b)

giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình

c)

trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%

d)

tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng

97.

Khi nói về di truyền liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

I. Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì liên kết càng bền vững.

II. Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp.

III. Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến.

IV. Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

98.

Khi nói về di truyền liên kết gen, phát biểu nào sau đây đúng?

I. Các cặp gen càng nằm ở vị trí xa nhau thì liên kết càng bền vững.

II. Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp.

III. Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến.

IV. Các gen nằm trên cùng nhiễm sắc thể thường di truyền cùng nhau.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

99.

Đặc điểm nào dưới đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

(1) Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen.

(2) Tần số hoán vị gen được ứng dụng để lập bản đồ gen.

(3) Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.

(4) Tần số hoán vị gen luôn lớn hơn 50%.

(5) Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn.

Có bao nhiêu ý đúng?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

100.

 Khi nói về liên kết gen, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?

(1). Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết

(2). Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

(3). Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

(4). Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

(5). Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn bội của loài.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

101.

Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào sau đây là không đúng?

a)

AB/ab

b)

Ab/Ab

c)

Aa/bb

d)

Ab/ab

102.

 Kiểu gen nào sau đây đồng hợp về các cặp gen?

a)

aB/aB

b)

AB/ab

c)

AB/aB

d)

aB/ab

103.

 Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen  tạo ra bao nhiêu loại giao từ liên kết?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

104.

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen (AB/ab)DdXY giảm phân bình thường và không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

105.

Cho các cá thể có kiểu gen: (1) AB/AB ; (2)AB/ab  ; (3) A/aB ; (4) ABD/abd; (5) . Có bao nhiêu cá thể khi giảm phân có thể xảy ra hoán vị gen ?Ab/ab

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

106.

Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

6

107.

Một cơ thể có kiểu gen AB/ab thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết xảy ra tần số hoàn vị gen là 24%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra là

     

a)

24%             

b)

12%               

c)

20%                               

d)

38%

108.

Sự di truyền liên kết với giới tính là

a)

sự di truyền tính đực, cái

b)

sự di truyền tính trạng giới tính do gen trên NST thường quy định

c)

sự di truyền tính trạng thường do gen trên NST giới tính quy định

d)

sự di truyền tính trạng giới tính chỉ biểu hiện ở một giới tính

109.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen

b)

Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

c)

Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

d)

Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y

110.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

a)

Gà, bồ câu, bướm

b)

Hổ, báo, mèo rừng

c)

Trâu, bò, hươu

d)

Thỏ, ruồi giấm, sư tử

111.

Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là.

a)

XX, con đực XY

b)

XY, con đực là XX

c)

XO, con đực là XY.       

d)

XX, con đực là XO.

112.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

a)

theo dòng mẹ

b)

thẳng

c)

chéo

d)

như các gen trên NST thường

113.

Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền

a)

theo dòng mẹ

b)

thẳng

c)

như gen trên NST thường

d)

chéo

114.

Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

Gen trội trên NST thường                                         

b)

Gen lặn trên NST thường

c)

Gen trên NST Y                                                         

d)

Gen trên NST X

115.

Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

Gen trội trên NST thường                                         

b)

Gen lặn trên NST thường

c)

Gen trên NST Y                                                         

d)

Gen trên NST X

116.

Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ

b)

Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

c)

Các gen ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào

d)

Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái mà không biểu hiện ra kiểu hình ở giới đực

117.

 Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

a)

Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ      

b)

Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau

c)

Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ

d)

Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

118.

Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là

a)

không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

không được phân phối đều cho các tế bào con

c)

luôn tồn tại thành từng cặp alen

d)

chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể

119.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về di truyền ngoài nhân (di truyền tế bào chất)?

a)

Tất cả các hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

b)

Vai trò của mẹ lớn hơn vai trò của bố đối với sự di truyền tính trạng

c)

Con lai mang tính trạng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ

 

d)

Di truyền tế bào chất còn gọi là di truyền ngoài nhiễm sắc thể