Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12121

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật nhỏ có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Tần số dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 = 10)

a)

A. 25 Hz

b)

B. 2,5 Hz

c)

C. 5π Hz

d)

D. 4 Hz

2.

Câu 1:  Tốc độ truyền sóng là

a)

. tốc độ lan truyền lực tương tác trong môi trường.

b)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

. tốc độ chuyển động cực đại của các phần tử môi trường.

d)

tốc độ chuyển động cực tiểu của các phần tử môi trường.

3.

Câu 3:  Cho đoạn mạch AB chỉ chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp  thì cường độ dòng điện qua mạch là . Đoạn mạch AB chứa

a)

cuộn cảm thuần.      

b)

điện trở thuần.

c)

cuộn dây có điện trở thuần

d)

tụ điện.

4.

Câu 4:  Trên một sợi dây có chiều dài l hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

b)

c)

d)

5.

Câu 5:  Mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp, biết . So với cường độ dòng điện trong mạch thì điện áp hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha hơn pi/2

b)

ngược pha.

c)

cùng pha.

d)

trễ pha hơn pi/2

6.

Câu 7: Tại thời điểm t = 1,5s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị ℓà i = 5A. Giá trị trên ℓà giá trị

a)

Giá trị trung bình    

b)

Giá trị hiệu dụng

c)

Giá trị cực đại

d)

Giá trị tức thời

7.

Câu 8:  Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

a)

môi trường truyền sóng

b)

tần số dao động.

c)

năng lượng sóng

d)

bước sóng.

8.

Câu 10:  Phương trình dao động có dạng : x = Acos(ωt - π/2). Gốc thời gian là lúc vật có

a)

li độ x = A/2, chuyển động theo chiều

b)

li độ x = 0, chuyển động theo chiều dương.

c)

li độ x = 0, chuyển động theo chiều âm

d)

li độ x = A/2, chuyển động theo chiều

9.

Một con lắc lò xo có độ cứng  k = 40N/m, treo thẳng đứng có biên độ 2,5cm. Tại vị trí cân bằng là xo dãn 5cm. Trong quá trình dao động lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất là

a)

Fmin = 5N

b)

Fmin = 0

c)

Fmin = 1N

d)

Fmin = 7,5N

10.

Câu 15:  Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V - 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

a)

k = 0,75.

b)

k = 0,25.

c)

k = 0,15.

d)

k = 0,5

11.

Câu 2:  Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi Z là tổng trở của mạch. Cường độ hiệu dụng trong mạch được xác định bởi công thức

a)

A. I=U/Z

b)

B. I=U/ZL

c)

C. I=U/ZC

d)

D. I=U/R

12.

Câu 16:  Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi.                       

13.

Câu 18:  Một vật dao động tắt dần cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng ℓượng của con lắc còn ℓại sau một chu kỳ là?

a)

91%

b)

94%    

c)

96%

d)

95%

14.

Câu 19:  Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng kết hợp, hai nguồn sóng có phương trình u1 = u2 = Acoswt. Coi biên độ sóng là không đổi khi truyền đi. Những điểm nằm trên đường cực tiểu dao động với biên độ bằng bao nhiêu?

a)

A

b)

2A

c)

CĂN 2 A

d)

0

15.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

a)

250 cm/s

b)

50 cm/s

c)

25 cm/s

d)

15 cm/s

16.

Câu 25: Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây là ∆P. Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là (với n>1), ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là

a)

1/n

b)

1/căn n

c)

n

d)

căn n

17.

Câu 26:  Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng kết hợp, hai nguồn sóng có phương trình u1 = u2 = Acoswt. Coi biên độ sóng là không đổi khi truyền đi. Những điểm nằm trên đường cực đại dao động với biên độ bằng bao nhiêu?

a)

căn 2 A

b)

A

c)

0

d)

2A

18.

Câu 27:  Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = 4f0 

b)

f = f0

c)

. f = 2f0

d)

f = 0,5f0

19.

:  Gia tốc trong dao động điều hòa có biểu thức

a)

a = ω2 x2.

b)

a = ω2 x

c)

a = - ω2 x2       

d)

a = - ω2 x             

20.

Câu 30:  Phát biểu nào sau đây là đúng: Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào

a)

tác dụng quang học của dòng điện.

b)

tác dụng hóa học của dòng điện.

c)

tác dụng từ của dòng điện.

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện.                             

21.

Câu 31:  Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

. hiện tượng tự cảm.

c)

khung dây quay trong điện trường.

d)

khung dây chuyển động trong từ trường.

22.

Câu 33:  Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng về vị trí cân bằng.

b)

hướng ra xa vị trí cân bằng.   

c)

cùng hướng chuyển động

d)

ngược hướng chuyển động.

23.

Câu 34:  Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ

b)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ

d)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ

24.

Câu 35:  Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí

a)

DCV

b)

ACV

c)

DCA

d)

ACA

25.

Câu 38:  Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức.

a)

λ = 2v/f

b)

λ = 2v.f                        

c)

λ = v/f

d)

λ = v.f                         

26.

Câu 39:  Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

a)

Biên độ của ℓực cưỡng bức nhỏ

b)

Độ nhớt của môi trường nhỏ.

c)

Tần số của ℓực cưỡng bức ℓớn.

d)

Độ nhớt của môi trường càng ℓớn.

27.

Câu 40:  Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha, M là điểm trên mặt nước cách hai nguồn các khoảng d1, d2 và k là các số nguyên. Điểm M là một cực đại giao thoa khi nào?

a)

d2 – d1 = k.

b)

d2 – d1 = kl/2

c)

d2 – d1 = (k+1/2)l.     

d)

d2 – d1 = 2kl.         

28.

:  Trong hiện tượng giao thoa sóng, gọi  là độ lệch pha của hai sóng thành phần khi truyền đến M( với n Î Z). Biên độ dao động tổng hợp tại M đạt cực tiểu khi nào? 

a)

b)

c)

d)

29.

Câu 4:  Phương trình dao động có dạng : x = Acos(ωt + π/2). Gốc thời gian là lúc vật có

a)

A.  li độ x = A/2, chuyển động theo chiều âm.      

b)

. B. li độ x = 0, chuyển động theo chiều âm.

c)

C. li độ x = 0, chuyển động theo chiều dương

d)

D. li độ x = A/2, chuyển động theo chiều dương

30.

Câu 5:  Một mạch xoay chiều có u = cosl00πt(V)và i = cos(100πt + ) (A). Hệ số công suất của mạch là

a)

0.85

b)

0,5.

c)

0

d)

1

31.

Câu 6:  Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

. xác định chiều dài con lắc

32.

Câu 7:  Sóng ngang truyền được trong

a)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

rắn và lỏng

c)

rắn, lòng khí

d)

rắn và khí.

33.

Câu 9:  Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

a)

và hướng không đổi.

b)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi

d)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

34.

Câu 10:  Trong đoạn mạch xoay chiều nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi:

a)

Mạch xảy ra cộng hưởng.

b)

dung kháng lớn hơn cảm kháng.

c)

Đoạn mạch chỉ có R thuần.

d)

mạch xảy ra cộng hưởng hoặc chỉ có R thuần

35.

Câu 11: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

a)

bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

b)

luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

c)

có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp

d)

luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

36.

Câu 12:  Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện i biến đổi

a)

ngược pha so với điện áp u.

b)

trễ pha pi/2 so với điện áp u

c)

cùng pha so với điện áp u.

d)

sớm pha pi/2 so với điện áp u.

37.

Câu 13:  Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

biên độ dao động của con lắc

b)

độ lớn vận tốc của vật

c)

độ lớn li độ của vật

d)

chiều dài lò xo của con lắc

38.

Câu 16:   Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

luôn hướng về vị trí cân bằng           

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

d)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

39.

Câu 17:  Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. 

b)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

cùng tần số, cùng phương.

40.

Câu 18:  Hai sóng kết hợp là

a)

hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

b)

hai sóng luôn đi kèm với nhau.

c)

hai sóng chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ.

d)

hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

41.

Câu 19:  Một máy phát điện xoay chiều 1pha; Nếu tốc độ quay của rôto giảm đi 2 lần, số cặp cực tăng lên 2 lần thì tần số của dòng điện:

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng lên 4 lần.

42.

Câu 20:  Với cùng một công suất cần truyền tải, muốn giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi 100 lần thì cần tăng hay giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát bao nhiêu lần?

a)

giảm 10 lần.

b)

tăng 100 lần.

c)

giảm 100 lần

d)

tăng 10 lần.

43.

Câu 22: Đại ℓượng sau đây không phải ℓà đặc trưng vật ℓý của sóng âm:

a)

Cường độ âm.         

b)

Độ to của âm.

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Tần số âm.

44.

Câu 24:  Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?

a)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

b)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.

c)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

d)

Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

45.

Câu 26:  Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R

b)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

c)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

46.

Câu 29:  Âm sắc của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Biên độ dao động của nguồn âm                          

b)

Mức cường độ âm

c)

Tần số của nguồn âm

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm

47.

Người ta tăng điện áp lên 500 kV để truyền tải điện năng đi xa nhằm mục đích

a)

giảm hao phí điện năng khi truyền tải.

b)

giảm điện trở trên đường dây tải điện

c)

tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ.    

d)

tăng công suất nhà máy điện.

48.

Câu 4:  Chu kì dao động là

a)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

b)

khoảng thời gian để vật đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia.

c)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

49.

Câu 5:   Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

50.

Câu 7:  Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Mức cường độ âm

b)

Đồ thị dao động của nguồn âm

c)

Tần số của nguồn âm

d)

Biên độ dao động của nguồn âm

51.

Câu 14:   Bước sóng là

a)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

b)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.

52.

Câu 20:  Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

53.

Câu 21: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Li độ.

b)

Pha ban đầu.

c)

Biên độ

d)

Pha dao động.

54.

Câu 22:  Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, tốc độ quay của rôto là n (vòng/giây) thì tần số dòng điện máy phát ra là:

a)

f = 60n/p

b)

f = np/60

c)

f = 60np

d)

f = np

55.

Câu 23:  Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, tốc độ quay của rôto là n (vòng/phút) thì tần số dòng điện máy phát ra là:

a)

f = np

b)

f = 60np

c)

f = 60n/p

d)

f = np/60

56.

Câu 25: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện i biến đổi

a)

sớm pha  so với điện áp u.

b)

cùng pha so với điện áp u.

c)

trễ pha so với điện áp u.

d)

ngược pha so với điện áp u.

57.

Câu 27:  Trong đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, nếu điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch thì kết luận nào sau đây đúng?

a)

ZL<ZC

b)

ZL=ZC=R

c)

ZL=ZC

d)

ZL>ZC

58.

Câu 29:  Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tối ưu nhất để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện là

a)

tăng tiết diện đường dây tải điện

b)

giảm điện áp trước khi truyền tải.

c)

giảm tiết diện đường dây tải điện.  

d)

tăng điện áp trước khi truyền tải.

59.

Câu 31:  Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì điện áp u và cường độ dòng điện i biến đổi

a)

lệch pha nhau PI/2

b)

ngược pha

c)

lệch pha nhau PI/2

d)

cùng pha;

60.

Câu 32:  Điều kiện để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do?

a)

Chiều dài dây bằng một số nguyên lần bước sóng.

b)

Chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

Chiều dài dây bằng một số nguyên lần phần tư bước sóng

d)

Chiều dài dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

61.

Câu 33:  Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi nào?

a)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nữa bước sóng.

b)

Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.

c)

Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây.

d)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.

62.

Câu 36:  Khoảng cách giữa hai cực tiểu cạnh nhau trên đoạn thẳng nối hai nguồn sóng kết hợp bằng 5 mm. Bước sóng của hai nguồn bằng bao nhiêu? 

a)

20

b)

5

c)

10

d)

40

63.

Câu 37:  Mạch điện chỉ có R = 20Ω. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện là 40 V, công suất tiêu thụ của mạch khi đó bằng

a)

40 W.

b)

80 W

c)

60 W

d)

0 W.

64.

u 39: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL = 20Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

20

b)

10

c)

30

d)

50

65.

Câu 40:  Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát lên 10 lần thì công suất điện hao phí trên đường dây

a)

giảm 100 lần.

b)

tăng 100 lần.

c)

giảm 10 lần

d)

tăng 10 lần.

66.

Câu 46:  Mạch điện chỉ có R = 20Ω. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện là 40 V, công suất tiêu thụ của mạch khi đó bằng

a)

80

b)

0

c)

60

d)

40

67.

Câu 47:  Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

5 nút và 4 bụng

b)

9 nút và 8 bụng

c)

3 nút và 2 bụng

d)

7 nút và 6 bụng

68.

Câu 48:  Cường độ tức thời luôn trễ pha so với điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch đó

a)

gồm cuộn cảm mắc nối tiếp tụ điện.

b)

.  chỉ có tụ điện.

c)

gồm điện trở thuần mắc nối tiếp cuộn cảm.

d)

gồm điện trở thuần mắc nối tiếp tụ điện