NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdbrack
Total questions: 62
Worksheet time: 2hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Kí hiệu như hình vẽ bên dưới là của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Điện trở biến đổi theo điện áp.
b)
Điện trở nhiệt.
c)
Điện trở cố định
d)
Quang điện trở.
2.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Biến trở
b)
Điện trở cố định.
c)
Điện trở biến đổi theo điện áp.
d)
Quang điện trở.
3.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào
a)
. Điện trở nhiệt.
b)
Điện trở cố định.
c)
Điện trở biến đổi theo điện áp.
d)
Quang điện trở.
4.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Quang điện trở
b)
Điện trở nhiệt.
c)
Điện trở cố định.
d)
Điện trở biến đổi theo điện áp.
5.
Công dụng của điện trở là:
a)
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch
b)
Ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
c)
. Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần
d)
Dẫn dòng một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
6.
Linh kiện điện tử được dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử là:
a)
Điện trở.
b)
Tụ điện.
c)
Cuộn cảm.
d)
Tirixto.
7.
Đơn vị đo của điện trở là:
a)
. Ôm.
b)
Fara.
c)
Vôn.
d)
Henry.
8.
Để phân loại điện trở ta dựa vào:
a)
Công suất, trị số, đại lượng vật lí.
b)
Trị số, đại lượng vật lí,trị số điện cảm
c)
Đại lượng vật lí, trị số điện dung, công suất
d)
Trị số điện dung, đại lượng vật lí, trị số
9.
Đơn vị đo của công suất định mức là
a)
Oát.
b)
Henry
c)
. Vôn.
d)
Ôm.
10.
Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:
a)
± 5%
b)
± 20%
c)
± 10%
d)
± 2%
11.
Theo quy ước vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
a)
Mức sai số.
b)
Chữ số thứ hai.
c)
Những số không.
d)
Chữ số thứ nhất
12.
Công dụng của tụ điện là:
a)
Ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
b)
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch
c)
Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần
d)
Dẫn dòng một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
13.
Tụ điện là tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bởi :
a)
Lớp điện môi
b)
Lớp điện trường.
c)
Lớp điện tử.
d)
Lớp điện trở.
14.
Đơn vị đo trị số điện dung của tụ điện là
a)
Fara ( F )
b)
Oát ( W )
c)
Henry ( H )
d)
Hec ( Hz )
15.
Trên một tụ điện có ghi 160V - 100. Các thông số này cho ta biết điều gì?
a)
Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện
b)
Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện
c)
Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
d)
Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.
16.
Trị số điện dung cho biết
a)
Khả năng tích lỹ năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ
b)
Khả năng cản trở của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
c)
Khả năng tiêu tốn năng lượng trong tụ điện
d)
Khả năng tích lỹ năng lượng từ trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ
17.
. Dung kháng của tụ điện là đại lượng:
a)
Biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
b)
Biểu hiện sự cản trở của tụ điện.
c)
. Biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm
d)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng.
18.
Công dụng của cuộn cảm là
a)
Chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, khi mắc phối hợp với cuộn cảm tạo thành mạch cộng hưởng
b)
Chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, khi mắc phối hợp với cuộn cảm tạo thành mạch cộng hưởng..
c)
Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm, khi mắc phối hợp với cuộn cảm tạo thành mạch cộng hưởng.
d)
Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở, khi mắc phối hợp với cuộn cảm tạo thành mạch cộng hưởng
19.
Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
a)
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
b)
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần
c)
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
d)
. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
20.
Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
a)
Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm
b)
Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
c)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm
d)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
21.
Trị số điện cảm cho biết điều gì?
a)
Khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua
b)
Khả năng tiêu tốn năng lượng trong cuộn cảm
c)
Khả năng tích lỹ năng lượng điện trường trong cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua
d)
Khả năng cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
22.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tụ biến đổi.
b)
Khả năng tiêu tốn năng lượng trong cuộn cảm
c)
Tụ bán chỉnh.
d)
Tụ tinh chỉnh.
23.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tụ hoá.
b)
. Tụ cố định.
c)
Tụ tinh chỉnh.
d)
Tụ biến đổi.
24.
26. Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tụ hoá.
b)
. Tụ cố định.
c)
Tụ tinh chỉnh.
d)
Tụ biến đổi.
25.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
. Tranzito loại PNP.
b)
Tranzito loại NPN.
c)
Tranzito loại PPN.
d)
Tranzito loại NNP.
26.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tranzito loại NPN.
b)
Tranzito loại PPN.
c)
Tranzito loại PNP
d)
Tranzito loại NNP.
27.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Cuộn cảm lõi ferit dùng ở trung tần.
b)
Cuộn cảm lõi không khí dùng ở cao tần.
c)
Cuộn cảm lõi sắt từ dùng ở âm tần.
d)
Điện trở có thể thay đổi được.
28.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Cuộn cảm lõi sắt từ dùng ở âm tần.
b)
Cuộn cảm lõi không khí dùng ở cao tần.
c)
Điện trở có thể thay đổi được.
d)
Cuộn cảm có trị số điện cảm điều chỉnh được.
29.
Kí hiệu như hình vẽ bên dưới của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Cuộn cảm có trị số điện cảm điều chỉnh được
b)
Cuộn cảm lõi không khí dùng ở cao tần.
c)
Điện trở có thể thay đổi được.
d)
Cuộn cảm lõi sắt từ dùng ở âm tần.
30.
Tìm câu trả lời: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán
a)
Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-”
b)
Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “+”
c)
Ở đầu vào không đảo kí hiệu “-”
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
31.
Hệ số khuếch đại được tính theo công thức nào?
a)
b)
c)
d)
32.
Theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu, có loại mạch điện tử nào?
a)
Mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số.
b)
Mạch điện tử số, mạch tạo xung.
c)
. Mạch điện tử tương tự, mạch khuếch đại
d)
Mạch khuếch đại, mạch tạo sóng hình sin.
33.
. Phát biểu nào đúng về mạch điện tử
a)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
b)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với điện trở để khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện, công suất.
c)
Là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với chất cách điện để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
d)
Mạch mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử với dây dẫn để thực hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
34.
. IC khuếch đại thuật toán (OA) có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
Hai đầu vào và một đầu ra.
b)
Một đầu vào và hai đầu ra.
c)
Hai đầu vào và hai đầu ra.
d)
. Một đầu vào và một đầu ra.
35.
Chức năng của mạch tạo xung là:
a)
Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành tín hiệu điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
b)
Biến đổi năng lượng của dòng điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
c)
. Biến đổi năng lượng của dòng điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
d)
Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu
36.
Đặc điểm của quang điện trở là:
a)
Khi ánh sáng rọi vào thì R giảm.
b)
Khi ánh sáng rọi vào thì nhiệt độ tăng.
c)
Khi ánh sáng rọi vào thì nhiệt độ giảm.
d)
Khi ánh sáng rọi vào thì R tăng.
37.
Mạch điện tử nào sau đây được phân loại theo chức năng và nhiệm vụ?
a)
Mạch khuếch đại, mạch điện tử số
b)
Mạch khuếch đại và mạch tạo xung.
c)
. Mạch tạo xung, mạch điện tử tương tự.
d)
Mạch điện tử số, mạch nguồn chỉnh lưu.
38.
. Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là: NB
a)
Khuếch đại dòng điện một chiều.
b)
Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.
c)
Khuếch đại công suất.
d)
Khuếch đại điện áp.
39.
Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản có sơ đồ nguyên lí
a)
Nhận lệnh à Xử lí àKhuếch đại à Chấp hành.
b)
. Đặt lệnh à Xử lí à Khuếch đạià Ra tải.
c)
Nhận lệnh à Xử lí à Tạo xungà Chấp hành.
d)
Nhận lệnh à Xử lí à Điều chỉnh à Thực hành.
40.
Công dụng thứ hai của mạch điện tử điều khiển là gì?
a)
Tự động hóa các máy móc, thiết bị
b)
Điều khiển tín hiệu.
c)
Điều khiển trò chơi, giải trí.
d)
Điều khiển các thiết bị dân dụng.
41.
Mạch điện tử nào được phân loại theo chức năng
a)
Mạch điều khiển tín hiệu và mạch điều khiển tốc độ.
b)
Mạch điện tử có công suất nhỏ và mạch điều khiển cứng bằng mạch điện tử.
c)
Mạch điện tử có công suất nhỏ và mạch điều khiển tín hiệu
d)
Mạch điện tử có công suất lớn và mạch điện tử có công suất nhỏ
42.
Căn cứ vào đâu để phân loại mạch điện tử điều khiển?
a)
Theo mức độ tự động hóa, chức năng và công suất.
b)
Theo chức năng, nhiệm vụ và mức độ tự động hoá.
c)
Theo mức độ tự động hóa, phương thức gia công xử lý tín hiệu và công suất.
d)
Theo công suất, nhiệm vụ và phương thức gia công xử lý tín hiệu.
43.
Công dụng thứ tư của mạch điều khiển tín hiệu là gì?
a)
Thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc
b)
Thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.
c)
Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.
d)
Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo hiệu lệnh.
44.
Công dụng thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc của mạch điều khiển tín hiệu là
a)
Tín hiệu thông báo có nguồn.
b)
Hình ảnh quảng cáo.
c)
Đèn xanh tín hiệu giao thông
d)
Điện áp cao quá.
45.
Công dụng thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố của mạch điều khiển tín hiệu là:
a)
Điện áp cao .
b)
Đèn xanh tín hiệu giao thông.
c)
Hình ảnh quảng cáo
d)
Tín hiệu thông báo có nguồn.
46.
Mạch điện tử điều khiển nào được phân loại theo mức độ tự động hóa?
a)
Mạch điện tử điều khiển có lập trình.
b)
Mạch điện tử điều khiển tốc độ.
c)
. Mạch điều khiển động cơ bước
d)
Mạch điện tử điều khiển tín hiệu.
47.
Trong các máy sau máy nào không trang bị thiết bị điều chỉnh tốc độ.
a)
Tủ lạnh.
b)
. Quạt bàn.
c)
Máy bơm nước.
d)
Máy mài.
48.
.Trong các đồ dùng điện dưới đây máy nào không thay đổi tốc độ quay.
a)
Máy bơm nước.
b)
Quạt trần.
c)
Máy giặt.
d)
Máy xay sinh tố.
49.
Mạch điều khiển tín hiệu nào sau đây có cộng dụng thông báo tình trạng hoạt động của máy móc?
a)
. Mạch đèn báo trong thang máy
b)
Mạch điều kiển bảng quảng cáo
c)
Mạch bảo vệ quá áp
d)
Mạch báo cháy
50.
Mạch điều khiển tín hiệu nào sau đây có công dụng thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố?
a)
Mạch bảo vệ quá áp.
b)
Mạch điều khiển đèn xinhan
c)
Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
d)
Mạch điều kiển bảng quảng cáo.
51.
Mạch điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều một pha dùng Điac và Triac. Nếu muốn tăng tốc độ động cơ thì
a)
Giảm giá trị biến trở VR
b)
Tăng biến trở VR
c)
Tăng tần số
d)
Giảm tần số
52.
Tín hiệu điện áp cấp cho động cơ trong mạch điều khiển tốc độ động cơ một pha dùng Điac và Triac có dạng
a)
Hình sin gián đoạn
b)
Là một đường thẳng
c)
Liên tục
d)
Xung vuông
53.
Để thay đổi tốc độ quay của động cơ điện xoay chiều 1 pha trong mạch điều khiển bằng Triac ta điều chỉnh linh kiện nào.
a)
Biến trở
b)
Triac
c)
. Điện trở
d)
.Tụ điện
54.
. Mạch điều khiển hộp đèn quảng cáo thuộc nhóm công dụng nào của mạch điều khiển tín hiệu
a)
Làm các thiết bị trang trí bằng điện tử
b)
Thông báo tình trạng hoạt động của máy móc
c)
Thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố
d)
Thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo.
55.
Mạch đèn cảm ứng thuộc nhóm công dụng nào của mạch điện tử điều khiển
a)
Điều khiển các thiết bị dân dụng
b)
Tự động hóa các thiết bị máy móc
c)
Tự động hóa các thiết bị máy móc
d)
Điều khiển các trò chơi giải trí
56.
Mạch báo cháy thuộc nhóm công dụng nào của mạch điện tử điều khiển
a)
Điều khiển tín hiệu
b)
Tự động hóa các thiết bị máy móc
57.
Mạch điều khiển thang máy thuộc nhóm công dụng nào sau đây
a)
Tự động hóa các thiết bị máy móc
b)
Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
Điều khiển tín hiệu
d)
Điều khiển các trò chơi giải trí
58.
Nếu đo phân cực thuận của điôt thì que đen ứng với cực nào của Anôt?
a)
Anot (A).
b)
Catot (K).
c)
Cực G
d)
Cực A và G
59.
kí hiệu như hình vẽ bên dưới thuộc loại linh kiện điện tử nào
a)
diot
b)
tirixto
c)
diot zene
d)
tranzito
60.
kí hiệu như hình vẽ bên dưới thuộc loại linh kiện điện tử nào
a)
diac
b)
tirixto
c)
diot zene
d)
tranzito
61.
điốt ổn áp ( đi ôt zene) khác ddiot chỉnh lưu chỗ nào?
a)
bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
b)
chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều anot (A) sang katot (K)
c)
không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược
d)
chịu được áp ngược cao mà không bị đánh thủng
62.
công dụng cua điốt bán dẫn
a)
biến đổi dòng điện xoay chiều thành 1 chiều
b)
khuếch đại tín hiệu, tạo sóng tạo xung
c)
dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
d)
dùng để điều khiển các thiết bị điên
Reset
