WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Trong quá trình bảo quản thực phẩm giàu protein thường xảy ra hiện tượng ôi thối, nguyên nhân là:
Do tác dụng của VSV từ môi trường xâm nhập vào.
Do tác dụng của enzym có sẵn trong thực phẩm và của VSV từ môi trường xâm nhập vào
Do nhiệt độ môi trường bảo quản
Do VSV có trong thực phẩm
Vitamin nào có tên khoa học là Tocopherol: A. Vitamin B6 B. Vitamin B5 C. Vitamin E D. Vitamin D E. Vitamin B12
Sáp có thể tham gia phản ứng nào a) thủy phân b) xà phòng hóa c) cả 2 d) sáp rất bền không có khả năng phản ứng
Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thối protein là
Phản ứng khử amin
Phản ứng khử cacboxyl
Phản ứng khử amin khử cacboxyl
Phản ứng tạo thành photpho
Từ Histidin tạo thành histamin là loại chuyển hóa nào?
A. Phản ứng khử amin
Phản ứng khử cacboxyl
Phản ứng khử amin khử cacboxyl
Phản ứng tạo mercaptan
Lizin khử CO2 tạo thành
Etyl mercaptit
Cacdaverin
Scatol
Phenol
Phản ứng tạo mercaptan thường xảy ra với các aa chứa
Fe
Mg
Cu
S
Aa nào bị chuyển hóa thành scatol và indol
Methionine
Threonine
Arg
Triptophan
Các lipoprotein bị chuyển hóa có mùi
thối
khai
tanh
rất thối và tanh
Phản ứng tạo phosphin xảy ra với
Các aa chứa lưu huỳnh
Phosphoprotein
Lipoprotein
Phosphoprotein và nucleoprotein
Mùi tanh khi lipopro bị chuyển hóa là mùi của
Trimetylamin
Colin
Acidindolaxetic
Oxytrimetylamin
Phản ứng khử amin có mấy loại
2
3
4
5
Chọn đáp án sai: Methyl mercaptan có thể gây tác hại
Tổn thương thận
liệt cơ
tổn thương gan
phù phổi
Aa nào bị khử amin nội phân tử
Alanine
Phenylamine
Acid glutamic
Aspartic acid
Khi đun nóng colagen trong nước sau đó để nguội tạo thành A. Không ảnh hƣởng B. Glutin C. Gel D. Sol đặc
không ảnh hưởng
Gel
Glutin
Sol đặc
Elastin bền vững với
acid
kiềm
enzym
nhiệt độ
Các màng protein thường có tính chất: A. Mỏng, mịn B. Ngậm nƣớc C. Có thể cuộn lại, xếp, ép hoặc cắt D. Cả 3 câu trên đều đúng
mỏng, mịn
ngậm nước
có thể cuộn lại, xếp, ép hoặc cắt
cả 3 đều đúng
Quan hệ giữa độ hòa tan và khả năng nhũ tương: A. Tỷ lệ thuận B. Tỷ lệ nghịch C. Không có quan hệ với nhau D. Cả 3 câu đều sai
tỷ lệ thuận
tỉ lệ nghịch
không có quan hệ với nhau
cả 3 đều sai
Protein đơn giản có thể chia làm mấy loại
2
3
4
5
Nhóm gồm các protein đơn giản
a. Histon, Albumine, Prolamine, Lipoprotein, Glicoprotein
b. Albumine, Globulin, Prolamine, Glutelin, Histon
c. Nucleoprotein, Albumine, Metaloprotein, Histon, Prolamin
d. Albumine, Prolamine, Cromoprotein,Hemoglobin, Glutelin
Glutelin là protein đơn giản có cấu trúc bậc mấy
1
2
3
4
Albumine lòng trắng trứng có phân tử lượng là a.65 000 dalton b.60 000 dalton c.12 000 dalton d.45 000 dalton
a.65 000 dalton
a.60 000 dalton
a.12 000 dalton
a.45 000 dalton
Tính chất của Glutelin
a. Không tan hoặc tan rất ít trong nƣớc, tan trong dd loãng của muối trung hoà
b. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
c. Tan trong nƣớc, không tan trong dd amoniac loãng
d. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%
Tính chất của Globulin là
a. Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà
b. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
c. Tan trong nƣớc, không tan trong dd amoniac loãng
d. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%
Tính chất của Histon là
a. Không tan hoặc tan rất ít trong nƣớc, tan trong dd loãng của muối trung hoà
b. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
c. Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng
d. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%
Tính chất của Prolamin là
a. Không tan hoặc tan rất ít trong nƣớc, tan trong dd loãng của muối trung hoà
b. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
c. Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng
d. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%
Người ta đã tách được từ nhiễm sắc thể của tế bào ơcariot bao nhiêu dạng histon
1
5
6
7
1.Phospholipid được chia làm mấy nhóm lớn:
1
2
3
4
Izonit- phosphlipit là:
A. Este của rƣợu và Izonit
B.este của axit béo và izonit
C.este của Izonit và axit phospholipid
D.cả 3 đều sai
.Sphingolipid là este tạo nên từ: A. axit béo ,amin rƣợu chƣa no B.axit béo, colin, axit phosphoric , ashingozin C.Câu A đúng D. B đúng
axit béo, amin, rượu chưa no
axit béo, colin, axit phosphoric, ashingozin
cả 2 đều sai
Nhờ đâu mà phospholipid đảm bảo tính thấm 1 chiều của các màng cấu trúc dưới tế bào:
A.Gốc hydrocacbon của các axit béo cao tạo thành vùng kỵ nƣớc
B.Các gốc của axit phosphoric và của bazo nitơ vốn có khả năng ion hoá tạo thành vùng ƣu nƣớc
cả a và b đúng
cả a và b sai
.Spingolipid không tan trong:
A.Clorofom
B.Rƣợu
C.Ete etylic
D.Cả 3 đúng
Liên kết este giữa axit béo và glyxerin bị phá vỡ trong môi trường:
Lipit là hợp chất hữu cơ tự nhiên có tính chất chung là
A. Tan trong nƣớc và các dung môi hữu cơ
B.Không hoà tan trong nƣớc và các dung môi hữu cơ
C. Không hoà tan trong nƣớc mà hoà tan trong các dung môi hữu cơ
D. Tan trong nƣớc và không hoà tan trong các dung môi hữu cơ
Lipit là hợp phần cấu tạo quan trọng của
màng sinh học
màng sinh chất
tế bào
cơ thể sống
Dựa vào phản ứng xà phòng hoá lipit được chia làm mấy loại
2
3
4
5
Lipit thực sự là
A. những este
B. Amit của axit béo với nhiều rƣợu
C. Amit của axit béo( có từ 2 cacbon trở lên) với 1 rƣợu
D. tất cả đều đúng
Lipit xà phòng hoá được bao gồm
A. Glixerit, sterid, glixerophospholipit
B. Etolit, glixerophospholipit, glixerit
C. Glixerit, glixerophospholipit, sáp(cerid)
D. Lipoit, glixerit, cerid
Các acid béo không no thường ở dạng:
trans
cis
L
D
Triacylglyxerin của động vật thường tập trung ở
A. Các tế bào của mô mỡ
B. Gan
C.Tế bào thần kinh
D. Cả a,b,c đều sai
Chỉ số iot càng cao thì
A. Acid béo càng no
B. Acid béo càng không no
C. Acid béo no= acid béo không no
Phản ứng hydro hoá là
A. Phản ứng gắn hydro vào nối đôi của acid béo không no trong các glyxerit
B. Phản ứng cho hydro tạo thành acid béo không no
C. Cả a,b đều sai
D. Cả a,b đều đúng
Công thức của acid béo no
A. CnH2n+2O2
B. CnH2nO2
C. CnH2n-1O2
D. CnH2nO4
Độ không no hay không bão hoà của acid béo được biểu thị bằng acid nào A. Chỉ số acid B. Chỉ số xà phòng C. Chỉ số este D. Chỉ số iot
A. Chỉ số acid
B. Chỉ số xà phòng
C. Chỉ số este
D. Chỉ số iot
Chất xúc tác thường dùng trong phản ứng chuyển este hoá A. CH3COOH B. H2SO4 đặc C. Alcolat kiềm D. CH3COONa
A. CH3COOH
B. H2SO4 đặc
C. Alcolat kiềm
D. CH3COONa
Cơ thể động vật không tổng hợp được
A. Acid béo no
B. Acid béo không no
C. Cả 2 đúng
D. Cả 2 sai
Để tăng độ bền dầu người ta dùng phản ứng
Chỉ số phản ánh sự ôi hoá của dầu mỡ
Glycolipid có mấy nhóm:
Lượng lipid dùng cho cơ thể con người thông thường là:
Vị trí liên kết đôi được kí hiệu là:
photpholipid có nhiều trong
Sterit thuộc nhóm: a. Lipit xà phòng hóa đƣợc b. Lipoit c. Lipit đơn giản . d. Cả a, b, c đúng
Sterit là: a. este của rƣợu vòng sterol với acid béo cao phân tử . b. những chất rƣợu no, đơn chức, có vòng c. đƣợc tạo thành từ phản ứng khử phenantren d. sterol đặc trƣng cho nấm men
Trong cơ thể người: a. chỉ có 10% sterol đƣợc este hóa ở dạng sterit . b. 90% sterol este hóa ở dạng sterit c. 10% sterol ở dạng tự do d. tất cả đều đúng
sterol đặc trưng cho nấm men là: a. steran b. testosterol c. cholesterol d. ergostero
Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì: A. Vitamin C. B. Vitamin A. C. Vitamin B1. D. Vitamin B12. E. Vitamin K.
Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương: A. Vitamin D. B. Vitamin nhóm B. C. Vitamin tan trong dầu. D. Vitamin C. E. Vitamin B6.
Vitamin A có các chức năng liên quan A. Cơ chế nhìn của mắt B. Sự sinh sản C. Sự phát triển D. Sự tiết dịch nhầy của niêm mạc E. Tất cả đều đúng
Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau. A. Quáng gà (Nightblindness), không nhìn rõ khi trời tối. B. Tăng sự phát triển C. Ăn ngon, tăng vị giác D. Chống nhiễm trùng E. Tất cả đều sai.
Sáp là este của a) Axit béo và rƣợu b) Axit béo bậc cao và rƣợu đa chức phân tử lớn c) Axit béo bậc cao và rƣợu đơn chức phân tử lớn d) Axit béo bậc cao và rƣợu đơn mạch vòng
Theo nguồn gốc có mấy loại sáp a) 2 b) 3 c) 4 d) chỉ tồn tại 1 loại
Sáp có thể bị hòa tan trong a) Rƣợu b) nƣớc, 150 – 160 oC c) môi trƣờng kiềm, 150 – 160 oC d) ete
nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch
trong cơ thể người, lactat được chuyển thành pyruvate theo chu trình nào?
acid béo bão hòa gồm những chất nào
tinh bột thuộc loại đường nào
có bao nhiêu FADH2+ được sinh ra khi beta-oxy hóa hoàn toàn một phân tử axit béo palmitic (16C)
cơ chế bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim chủ yếu là do nguyên nhân nào
pectinase là enzym phân giải cơ chất nào
đường nào ngọt nhất trong các loại đường sau đây
nếu chất béo X có chỉ số iod cao hơn chất béo Y. kết luận nào sau đây đúng
đường nghịch đảo là khái niệm đúng để chỉ sản phẩm thủy phân của:
a) saccarozo
b) latoso
c) glucose
d) tinh bột
câu hỏi acetyl CoA có thể chuyển hóa theo nhiều hướng như sau:
1.tổng hợp thành acid béo hoặc tổng hợp thành cholesterol
2. chuyển thành Pyruvate
3. tiếp tục thoái hóa trong chu trình krep
4. chuyển thành thể cetonic
5. trong điều kiện yếm khí chuyển thành lactase
tập hợp nào sau đây đúng
insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng nào
chất nào sau đây thuộc loại animoalcol tham gia cấu tạo phospholipid
có các phát biểu sau đây về quá trình tiêu hóa lipid :
1.do sự nhũ tương của dịch mật, tụy
2. do sự thủy phân của enzym amylase
3. do sự thủy phân của enzym lipase
4. do sự thủy phân của enzym peptidase
5. do sự thủy phân của enzym photpholipase
tập hợp các câu đúng?
đường nào là thành phần trong các sản phẩm như mè xửng, kẹo gương
a.glucose
b. tinh bột
c. maltose
d. saccharose
Cấu trúc của hormone là những: A. Protein B. Dẫn xuất của acid amine C. Steroid D. A,B,C đều đúng E. A,B,C đều sai.
Hormone chỉ có tác dụng khi được gắn với: A. AMP vòng B. Receptor C. ADN D. Adenyl cyclase E. Proteinkinase
Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng: A. Tổng hợp B. Đồng phân C. Thủy phân D. Oxy hóa khử
Vitamin B6 là coenzym của enzym: 1. Trao đổi nhóm amin 2. Trao đổi điện tử 3. Vận chuyển nhóm -CHO 4. Khử CO2 5. Chuyển hóa Tryptophan Chọn tập hợp đúng:
A: 1, 4, 5;
B: 2, 4, 5;
C: 1, 2, 4;
D: 1, 3, 5;
E: 1, 3, 4.
Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh: A. Tê phù Beri Beri B. Scorbus C. Pellagra D. Xerophtalmic (xơ giác mạc) E. Rụng tóc
vitamin tan trong nước gồm những loại nào
Vitamin B1, B2, PP,B6, B12,
Vai trò chủ yếu của vitamin B6: A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt B. Chống bệnh pellagra C. Tham gia vào quá trình đông máu D. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl củamột số acid amin E. Chống bệnh tê phù.
Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là :
Vitamin D cần thiết cho:
A. Quá trình chuyển hóa Ca2+và phospho
B. Chuyển hóa muối nước
C. Chuyển prothrombin thành thrombin
D. Qúa trình tạo máu
E. Chống thiếu máu
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau :
A. Vitamin C , Vitamin A
B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12
D. Vitamin A , D, E, K
E. Vitamin B9
Vitamin nào sau đây thuộc loại thuộc loại enzym nucleotid: A. B2 B. B6 C. B12 D. B9 E. Biotin
Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3: A. Cholesterol B. Acid mật C. 7- Dehydrocholesterol D. Coprosterol E. Ergosterol
. Vitamin A có tác dụng chính là: A. Chống bệnh Beri Beri B. Chống bệnh Scorbus C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin D. Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa E. Tăng quá trình tạo máu
Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau: A. NAD+ , NADP+ B. FMN, FAD C. Pyridoxal phosphat D. Coenzym A E. Coenzym Q
Vai trò chủ yếu của vitamin B1: A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt B. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin C. Tham gia vào quá trình đông máu. D. Chống bệnh pellagra. E. Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri).
Vitamin PP có tác dụng: A. Chống bệnh Beri - Beri. B. Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng) C. Chuyển opsin thành rhodopsin D. Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra) E. Tham gia vào cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho các phản ứng vận chuyển nhóm
Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2 : A. Cholesterol B. Acid mật C. Phospholipid D. Ergosterol E. 7 Dehydrocholesterol
Vitamin là: A. Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được. B. Viatmin là coenzyme. C. Câu A đúng, câu B sai. D. Câu A sai, câu B đúng. E. Câu A và B đúng.
Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin B3 D. Vitamin B8 E. Vitamin B9
Phân tử NAD có chứa: A. Một gốc phosphat B. 2 gốc phosphat C. 3 gốc phosphat D. 4 gốc phosphat E. Không có gốc phosphat nào cả
Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá: A. Vitamin B1. B. Vitamin B2. C. Vitamin B5. D. Vitamin B12. E. Vitamin C và Vitamin E
Vitamin E có các dạng: A. alpha tocopherol. B. alpha , beta tocopherol. C. alpha,beta ,gama tocopherol. D. alpha,beta , gama, sigma tocopherol E. Tất cả đều sai.
Vitamin E có vai trò: A. Chống oxy hoá. B. Bảo vệ màng tế bào. C. Liên quan đến sự sinh sản D. Phòng ngừa một số bệnh tim mạch E. Tất cả đều đúng.
Thiếu Vitamin E có thể xãy ra: A. Nữ dễ sẩy thai. B. Tinh trùng yếu. C. Suy nhược cơ. D. A, B, C đều đúng. E. A, B, C đều sai
. Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin: A. Vitamin E B. Vitamin A C. Vitamin D D. Vitamin F E. Acid ascorbic
Cấu trúc của hormone là những: A. Protein B. Dẫn xuất của acid amine C. Steroid D. A,B,C đều đúng E. A,B,C đều sai
Hormone chỉ có tác dụng khi được gắn với: A. AMP vòng B. Receptor C. ADN D. Adenyl cyclase E. Proteinkinase
Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp: A. ATP B. Adenyl cyclase C. Proteinkinase D. Phosphorylase E. Glycogen synthetase
