Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình bảo quản thực phẩm giàu protein thường xảy ra hiện tượng ôi thối, nguyên nhân là:

a)

Do tác dụng của VSV từ môi trường xâm nhập vào.

b)

Do tác dụng của enzym có sẵn trong thực phẩm và của VSV từ môi trường xâm nhập vào

c)

Do nhiệt độ môi trường bảo quản

d)

Do VSV có trong thực phẩm

2.

Vitamin nào có tên khoa học là Tocopherol: A. Vitamin B6 B. Vitamin B5 C. Vitamin E D. Vitamin D E. Vitamin B12

a)
E. Vitamin B12
b)
B. Vitamin B5
c)
A. Vitamin B6
d)
D. Vitamin D
e)
C. Vitamin E
3.

Sáp có thể tham gia phản ứng nào a) thủy phân b) xà phòng hóa c) cả 2 d) sáp rất bền không có khả năng phản ứng

a)
b
b)
a
c)
c
d)
d
4.

Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thối protein là

a)

Phản ứng khử amin

b)

Phản ứng khử cacboxyl

c)

Phản ứng khử amin khử cacboxyl

d)

Phản ứng tạo thành photpho

5.

Từ Histidin tạo thành histamin là loại chuyển hóa nào?

a)

A. Phản ứng khử amin

b)

Phản ứng khử cacboxyl

c)

Phản ứng khử amin khử cacboxyl

d)

Phản ứng tạo mercaptan

6.

Lizin khử CO2 tạo thành

a)

Etyl mercaptit

b)

Cacdaverin

c)

Scatol

d)

Phenol

7.

Phản ứng tạo mercaptan thường xảy ra với các aa chứa

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

S

8.

Aa nào bị chuyển hóa thành scatol và indol

a)

Methionine

b)

Threonine

c)

Arg

d)

Triptophan

9.

Các lipoprotein bị chuyển hóa có mùi

a)

thối

b)

khai

c)

tanh

d)

rất thối và tanh

10.

Phản ứng tạo phosphin xảy ra với

a)

Các aa chứa lưu huỳnh

b)

Phosphoprotein

c)

Lipoprotein

d)

Phosphoprotein và nucleoprotein

11.

Mùi tanh khi lipopro bị chuyển hóa là mùi của

a)

Trimetylamin

b)

Colin

c)

Acidindolaxetic

d)

Oxytrimetylamin

12.

Phản ứng khử amin có mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Chọn đáp án sai: Methyl mercaptan có thể gây tác hại

a)

Tổn thương thận

b)

liệt cơ

c)

tổn thương gan

d)

phù phổi

14.

Aa nào bị khử amin nội phân tử

a)

Alanine

b)

Phenylamine

c)

Acid glutamic

d)

Aspartic acid

15.

Khi đun nóng colagen trong nước sau đó để nguội tạo thành A. Không ảnh hƣởng B. Glutin C. Gel D. Sol đặc

a)

không ảnh hưởng

b)

Gel

c)

Glutin

d)

Sol đặc

16.

Elastin bền vững với

a)

acid

b)

kiềm

c)

enzym

d)

nhiệt độ

17.

Các màng protein thường có tính chất: A. Mỏng, mịn B. Ngậm nƣớc C. Có thể cuộn lại, xếp, ép hoặc cắt D. Cả 3 câu trên đều đúng

a)

mỏng, mịn

b)

ngậm nước

c)

có thể cuộn lại, xếp, ép hoặc cắt

d)

cả 3 đều đúng

18.

Quan hệ giữa độ hòa tan và khả năng nhũ tương: A. Tỷ lệ thuận B. Tỷ lệ nghịch C. Không có quan hệ với nhau D. Cả 3 câu đều sai

a)

tỷ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

không có quan hệ với nhau

d)

cả 3 đều sai

19.

Protein đơn giản có thể chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Nhóm gồm các protein đơn giản

a)

a. Histon, Albumine, Prolamine, Lipoprotein, Glicoprotein

b)

b. Albumine, Globulin, Prolamine, Glutelin, Histon

c)

c. Nucleoprotein, Albumine, Metaloprotein, Histon, Prolamin

d)

d. Albumine, Prolamine, Cromoprotein,Hemoglobin, Glutelin

21.

Glutelin là protein đơn giản có cấu trúc bậc mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Albumine lòng trắng trứng có phân tử lượng là a.65 000 dalton b.60 000 dalton c.12 000 dalton d.45 000 dalton

a)

a.65 000 dalton

b)

a.60 000 dalton

c)

a.12 000 dalton

d)

a.45 000 dalton

23.

Tính chất của Glutelin

a)

a. Không tan hoặc tan rất ít trong nƣớc, tan trong dd loãng của muối trung hoà

b)

b. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

c)

c. Tan trong nƣớc, không tan trong dd amoniac loãng

d)

d. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

24.

Tính chất của Globulin là

a)

a. Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà

b)

b. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

c)

c. Tan trong nƣớc, không tan trong dd amoniac loãng

d)

d. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

25.

Tính chất của Histon là

a)

a. Không tan hoặc tan rất ít trong nƣớc, tan trong dd loãng của muối trung hoà

b)

b. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

c)

c. Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

d)

d. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

26.

Tính chất của Prolamin là

a)

a. Không tan hoặc tan rất ít trong nƣớc, tan trong dd loãng của muối trung hoà

b)

b. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

c)

c. Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

d)

d. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

27.

Người ta đã tách được từ nhiễm sắc thể của tế bào ơcariot bao nhiêu dạng histon

a)

1

b)

5

c)

6

d)

7

28.

1.Phospholipid được chia làm mấy nhóm lớn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Izonit- phosphlipit là:

a)

A. Este của rƣợu và Izonit

b)

B.este của axit béo và izonit

c)

C.este của Izonit và axit phospholipid

d)

D.cả 3 đều sai

30.

.Sphingolipid là este tạo nên từ: A. axit béo ,amin rƣợu chƣa no B.axit béo, colin, axit phosphoric , ashingozin C.Câu A đúng D. B đúng

a)

axit béo, amin, rượu chưa no

b)

axit béo, colin, axit phosphoric, ashingozin

c)

cả 2 đều sai

31.

Nhờ đâu mà phospholipid đảm bảo tính thấm 1 chiều của các màng cấu trúc dưới tế bào:

a)

A.Gốc hydrocacbon của các axit béo cao tạo thành vùng kỵ nƣớc

b)

B.Các gốc của axit phosphoric và của bazo nitơ vốn có khả năng ion hoá tạo thành vùng ƣu nƣớc

c)

cả a và b đúng

d)

cả a và b sai

32.

.Spingolipid không tan trong:

a)

A.Clorofom

b)

B.Rƣợu

c)

C.Ete etylic

d)

D.Cả 3 đúng

33.

Liên kết este giữa axit béo và glyxerin bị phá vỡ trong môi trường:

a)

A.Kiềm nhẹ

b)

B.A xit

c)

C.Trung tính

d)

D.Môi trƣờng mạnh

34.

Lipit là hợp chất hữu cơ tự nhiên có tính chất chung là

a)

A. Tan trong nƣớc và các dung môi hữu cơ

b)

B.Không hoà tan trong nƣớc và các dung môi hữu cơ

c)

C. Không hoà tan trong nƣớc mà hoà tan trong các dung môi hữu cơ

d)

D. Tan trong nƣớc và không hoà tan trong các dung môi hữu cơ

35.

Lipit là hợp phần cấu tạo quan trọng của

a)

màng sinh học

b)

màng sinh chất

c)

tế bào

d)

cơ thể sống

36.

Dựa vào phản ứng xà phòng hoá lipit được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Lipit thực sự là

a)

A. những este

b)

B. Amit của axit béo với nhiều rƣợu

c)

C. Amit của axit béo( có từ 2 cacbon trở lên) với 1 rƣợu

d)

D. tất cả đều đúng

38.

Lipit xà phòng hoá được bao gồm

a)

A. Glixerit, sterid, glixerophospholipit

b)

B. Etolit, glixerophospholipit, glixerit

c)

C. Glixerit, glixerophospholipit, sáp(cerid)

d)

D. Lipoit, glixerit, cerid

39.

Chức năg sinh học của lipit B.Chống va đập cơ học, chống lạnh bảo vệ các cơ quan bên trong C. Dung môi hoà tan vitamin D. tất cả đều đúng

a)

A. Tạo hình, cung cấp nămg lƣợng cho cơ thể

b)

B.Chống va đập cơ học, chống lạnh bảo vệ các cơ quan bên trong

c)

C. Dung môi hoà tan vitamin

d)

D. tất cả đều đúng

40.

Các acid béo không no thường ở dạng:

a)

trans

b)

cis

c)

L

d)

D

41.

Triacylglyxerin của động vật thường tập trung ở

a)

A. Các tế bào của mô mỡ

b)

B. Gan

c)

C.Tế bào thần kinh

d)

D. Cả a,b,c đều sai

42.

Chỉ số iot càng cao thì

a)

A. Acid béo càng no

b)

B. Acid béo càng không no

c)

C. Acid béo no= acid béo không no

43.

Phản ứng hydro hoá là

a)

A. Phản ứng gắn hydro vào nối đôi của acid béo không no trong các glyxerit

b)

B. Phản ứng cho hydro tạo thành acid béo không no

c)

C. Cả a,b đều sai

d)

D. Cả a,b đều đúng

44.

Công thức của acid béo no

a)

A. CnH2n+2O2

b)

B. CnH2nO2

c)

C. CnH2n-1O2

d)

D. CnH2nO4

45.

Độ không no hay không bão hoà của acid béo được biểu thị bằng acid nào A. Chỉ số acid B. Chỉ số xà phòng C. Chỉ số este D. Chỉ số iot

a)

A. Chỉ số acid

b)

B. Chỉ số xà phòng

c)

C. Chỉ số este

d)

D. Chỉ số iot

46.

Chất xúc tác thường dùng trong phản ứng chuyển este hoá A. CH3COOH B. H2SO4 đặc C. Alcolat kiềm D. CH3COONa

a)

A. CH3COOH

b)

B. H2SO4 đặc

c)

C. Alcolat kiềm

d)

D. CH3COONa

47.

Cơ thể động vật không tổng hợp được

a)

A. Acid béo no

b)

B. Acid béo không no

c)

C. Cả 2 đúng

d)

D. Cả 2 sai

48.

Để tăng độ bền dầu người ta dùng phản ứng

a)

A. Phản ứng thuỷ phân

b)

B. Phản ứng chuyển este hoá

c)

C.Phản ứng hydro hoá

d)

D. Tất cả đều sai

49.

Chỉ số phản ánh sự ôi hoá của dầu mỡ

a)
Chỉ số iodine
b)
Chỉ số peroxide
c)
Chỉ số acid
d)
Chỉ số sáp
50.

Glycolipid có mấy nhóm:

a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
51.

Lượng lipid dùng cho cơ thể con người thông thường là:

a)
Không có một lượng lipid cụ thể nào được xác định cho cơ thể con người thông thường.
b)
100g mỗi ngày
c)
50g mỗi ngày
d)
10g mỗi ngày
52.

Vị trí liên kết đôi được kí hiệu là:

a)
δ
b)
π
c)
α
d)
σ
53.

photpholipid có nhiều trong

a)
không gian ngoài trái đất
b)
màng tế bào
c)
nước biển
d)
tinh thể muối
54.

Sterit thuộc nhóm: a. Lipit xà phòng hóa đƣợc b. Lipoit c. Lipit đơn giản . d. Cả a, b, c đúng

a)
b. Lipoit không phải là loại lipit
b)
c. Lipit phức tạp
c)
d. Cả a, b, c đúng
d)
a. Lipit không phải là loại lipit
55.

Sterit là: a. este của rƣợu vòng sterol với acid béo cao phân tử . b. những chất rƣợu no, đơn chức, có vòng c. đƣợc tạo thành từ phản ứng khử phenantren d. sterol đặc trƣng cho nấm men

a)
d
b)
a
c)
c
d)
b
56.

Trong cơ thể người: a. chỉ có 10% sterol đƣợc este hóa ở dạng sterit . b. 90% sterol este hóa ở dạng sterit c. 10% sterol ở dạng tự do d. tất cả đều đúng

a)
a. chỉ có 10% sterol đƣợc este hóa ở dạng sterit
b)
b. 90% sterol este hóa ở dạng sterit
c)
d. tất cả đều sai
d)
c. 10% sterol ở dạng tự do
57.

sterol đặc trưng cho nấm men là: a. steran b. testosterol c. cholesterol d. ergostero

a)
b
b)
a
c)
d
d)
c
58.

Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì: A. Vitamin C. B. Vitamin A. C. Vitamin B1. D. Vitamin B12. E. Vitamin K.

a)
E. Vitamin K
b)
D. Vitamin B12
c)
C. Vitamin B1
d)
A. Vitamin C
e)
B. Vitamin A
59.

Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương: A. Vitamin D. B. Vitamin nhóm B. C. Vitamin tan trong dầu. D. Vitamin C. E. Vitamin B6.

a)
B. Vitamin nhóm B
b)
C. Vitamin tan trong dầu
c)
E. Vitamin B6
d)
D. Vitamin C
e)
A. Vitamin D
60.

Vitamin A có các chức năng liên quan A. Cơ chế nhìn của mắt B. Sự sinh sản C. Sự phát triển D. Sự tiết dịch nhầy của niêm mạc E. Tất cả đều đúng

a)
C. Sự giảm cân
b)
E. Tất cả đều đúng
c)
B. Sự hấp thụ chất béo
d)
D. Sự tiết dịch mủ của niêm mạc
e)
A. Cơ chế ngủ của mắt
61.

Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau. A. Quáng gà (Nightblindness), không nhìn rõ khi trời tối. B. Tăng sự phát triển C. Ăn ngon, tăng vị giác D. Chống nhiễm trùng E. Tất cả đều sai.

a)
B
b)
D
c)
A
d)
E
e)
C
62.

Sáp là este của a) Axit béo và rƣợu b) Axit béo bậc cao và rƣợu đa chức phân tử lớn c) Axit béo bậc cao và rƣợu đơn chức phân tử lớn d) Axit béo bậc cao và rƣợu đơn mạch vòng

a)
c) Axit béo bậc cao và rƣợu đơn chức phân tử lớn
b)
d) Axit béo bậc cao và rƣợu đơn mạch vòng
c)
b) Axit béo bậc cao và rƣợu đa chức phân tử lớn
d)
a) Axit béo và rƣợu
63.

Theo nguồn gốc có mấy loại sáp a) 2 b) 3 c) 4 d) chỉ tồn tại 1 loại

a)
b
b)
d
c)
c
d)
a
64.

Sáp có thể bị hòa tan trong a) Rƣợu b) nƣớc, 150 – 160 oC c) môi trƣờng kiềm, 150 – 160 oC d) ete

a)
c
b)
d
c)
b
d)
a
65.

nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch

a)
Thiếu máu
b)
Viêm nhiễm trong cơ thể
c)
Máu nhiễm mỡ và các chất béo khác tích tụ trong thành động mạch.
d)
Tăng cường vận động thể chất
66.

trong cơ thể người, lactat được chuyển thành pyruvate theo chu trình nào?

a)
Chu trình Krebs
b)
Chu trình Calvin
c)
Chu trình Hatch-Slack
d)
Chu trình Cori
67.

acid béo bão hòa gồm những chất nào

a)
axit béo bão hòa gồm các chất như axit oleic, axit linoleic, axit arachidonic
b)
axit béo bão hòa gồm các chất như axit formic, axit acetic, axit propionic
c)
axit béo bão hòa gồm các chất như axit sulfuric, axit nitric, axit hydrochloric
d)
axit béo bão hòa gồm các chất như axit stearic, axit palmitic, axit lauric, axit myristic, axit capric, axit caprylic.
68.

tinh bột thuộc loại đường nào

a)
Monosaccharide
b)
Lipid
c)
Protein
d)
Polysaccharide
69.

có bao nhiêu FADH2+ được sinh ra khi beta-oxy hóa hoàn toàn một phân tử axit béo palmitic (16C)

a)
5 FADH2
b)
7 FADH2
c)
10 FADH2
d)
3 FADH2
70.

cơ chế bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim chủ yếu là do nguyên nhân nào

a)
High levels of vitamin C in the blood
b)
Regular exercise and healthy diet
c)
Low cholesterol levels in the body
d)
Accumulation of plaque in the arteries
71.

pectinase là enzym phân giải cơ chất nào

a)
Cellulose
b)
Lipid
c)
Pectin
d)
Starch
72.

đường nào ngọt nhất trong các loại đường sau đây

a)
đường biển
b)
đường cát
c)
đường mía
d)
đường muối
73.

nếu chất béo X có chỉ số iod cao hơn chất béo Y. kết luận nào sau đây đúng

a)
Chất béo X và chất béo Y chứa cùng lượng iod.
b)
Chất béo X chứa ít iod hơn chất béo Y.
c)
Chất béo X không chứa iod.
d)
Chất béo X chứa nhiều iod hơn chất béo Y.
74.

đường nghịch đảo là khái niệm đúng để chỉ sản phẩm thủy phân của:

a) saccarozo

b) latoso

c) glucose

d) tinh bột

a)
b
b)
a
c)
c
d)
d
75.

câu hỏi acetyl CoA có thể chuyển hóa theo nhiều hướng như sau:

  1. 1.tổng hợp thành acid béo hoặc tổng hợp thành cholesterol

  2. 2. chuyển thành Pyruvate

  3. 3. tiếp tục thoái hóa trong chu trình krep

  4. 4. chuyển thành thể cetonic

  5. 5. trong điều kiện yếm khí chuyển thành lactase

  6. tập hợp nào sau đây đúng

a)
1, 2, 3, 4
b)
2, 4, 5, 6
c)
1, 3, 4, 5
d)
2, 3, 4, 5
76.

insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng nào

a)
Increasing blood sugar levels
b)
Inhibiting the production of glucose
c)
Causing insulin resistance
d)
Facilitating the uptake of glucose into cells
77.

chất nào sau đây thuộc loại animoalcol tham gia cấu tạo phospholipid

a)
methanolamine
b)
butanolamine
c)
ethanolamine
d)
propanolamine
78.

có các phát biểu sau đây về quá trình tiêu hóa lipid :

  1. 1.do sự nhũ tương của dịch mật, tụy

  2. 2. do sự thủy phân của enzym amylase

  3. 3. do sự thủy phân của enzym lipase

  4. 4. do sự thủy phân của enzym peptidase

  5. 5. do sự thủy phân của enzym photpholipase

  6. tập hợp các câu đúng?

a)
1, 2
b)
4, 5
c)
3, 5
d)
2, 4
79.

đường nào là thành phần trong các sản phẩm như mè xửng, kẹo gương

a.glucose

b. tinh bột

c. maltose

d. saccharose

a)
a. glucose
b)
b. tinh bột
c)
d. saccharose
d)
c. maltose
80.

Cấu trúc của hormone là những: A. Protein B. Dẫn xuất của acid amine C. Steroid D. A,B,C đều đúng E. A,B,C đều sai.

a)
C
b)
B
c)
A
d)
D
81.

Hormone chỉ có tác dụng khi được gắn với: A. AMP vòng B. Receptor C. ADN D. Adenyl cyclase E. Proteinkinase

a)
B. Receptor
b)
D. Adenyl cyclase
c)
C. ADN
d)
A. AMP vòng
82.

Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng: A. Tổng hợp B. Đồng phân C. Thủy phân D. Oxy hóa khử

a)
A
b)
C
c)
B
d)
D
83.

Vitamin B6 là coenzym của enzym: 1. Trao đổi nhóm amin 2. Trao đổi điện tử 3. Vận chuyển nhóm -CHO 4. Khử CO2 5. Chuyển hóa Tryptophan Chọn tập hợp đúng:

A: 1, 4, 5;

B: 2, 4, 5;

C: 1, 2, 4;

D: 1, 3, 5;

E: 1, 3, 4.

a)
B
b)
C
c)
D
d)
E
e)
A
84.

Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh: A. Tê phù Beri Beri B. Scorbus C. Pellagra D. Xerophtalmic (xơ giác mạc) E. Rụng tóc

a)
E
b)
D
c)
B
d)
A
e)
C
85.

vitamin tan trong nước gồm những loại nào

a)
Iron and calcium
b)
Vitamin E and vitamin K
c)
Vitamin A and vitamin D
d)

Vitamin B1, B2, PP,B6, B12,

86.

Vai trò chủ yếu của vitamin B6: A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt B. Chống bệnh pellagra C. Tham gia vào quá trình đông máu D. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl củamột số acid amin E. Chống bệnh tê phù.

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
87.

Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là :

a)
Vitamin A
b)
Vitamin C
c)
Vitamin D
d)
Vitamin B
88.

Vitamin D cần thiết cho:

A. Quá trình chuyển hóa Ca2+và phospho

B. Chuyển hóa muối nước

C. Chuyển prothrombin thành thrombin

D. Qúa trình tạo máu

E. Chống thiếu máu

a)
C
b)
B
c)
A
d)
E
e)
D
89.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau :

A. Vitamin C , Vitamin A

B. Vitamin B1, B2

C. Vitamin PP, B6, B12

D. Vitamin A , D, E, K

E. Vitamin B9

a)
C. Vitamin PP, B6, B12
b)
E. Vitamin B9
c)
B. Vitamin B1, B2
d)
A. Vitamin C , Vitamin A
e)
D. Vitamin A , D, E, K
90.

Vitamin nào sau đây thuộc loại thuộc loại enzym nucleotid: A. B2 B. B6 C. B12 D. B9 E. Biotin

a)
A. B2
b)
E. Biotin
c)
C. B12
d)
D. B9
e)
B. B6
91.

Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3: A. Cholesterol B. Acid mật C. 7- Dehydrocholesterol D. Coprosterol E. Ergosterol

a)
B
b)
D
c)
E
d)
C
e)
A
92.

. Vitamin A có tác dụng chính là: A. Chống bệnh Beri Beri B. Chống bệnh Scorbus C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin D. Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa E. Tăng quá trình tạo máu

a)
E
b)
B
c)
C
d)
A
e)
D
93.

Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau: A. NAD+ , NADP+ B. FMN, FAD C. Pyridoxal phosphat D. Coenzym A E. Coenzym Q

a)
E
b)
C
c)
D
d)
B
e)
A
94.

Vai trò chủ yếu của vitamin B1: A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt B. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin C. Tham gia vào quá trình đông máu. D. Chống bệnh pellagra. E. Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri).

a)
A
b)
E
c)
D
d)
C
e)
B
95.

Vitamin PP có tác dụng: A. Chống bệnh Beri - Beri. B. Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng) C. Chuyển opsin thành rhodopsin D. Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra) E. Tham gia vào cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho các phản ứng vận chuyển nhóm

a)
B
b)
E
c)
D
d)
A
e)
C
96.

Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2 : A. Cholesterol B. Acid mật C. Phospholipid D. Ergosterol E. 7 Dehydrocholesterol

a)
A. Cholesterol
b)
B. Acid mật
c)
C. Phospholipid
d)
E. 7 Dehydrocholesterol
e)
D. Ergosterol
97.

Vitamin là: A. Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được. B. Viatmin là coenzyme. C. Câu A đúng, câu B sai. D. Câu A sai, câu B đúng. E. Câu A và B đúng.

a)
A. Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể tổng hợp được.
b)
B. Vitamin là hormone.
c)
E. Câu A sai, câu B sai.
d)
C
e)
D. Câu A sai, câu B đúng.
98.

Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin B3 D. Vitamin B8 E. Vitamin B9

a)
D. Vitamin B8
b)
E. Vitamin B9
c)
B
d)
C. Vitamin B3
e)
A. Vitamin B1
99.

Phân tử NAD có chứa: A. Một gốc phosphat B. 2 gốc phosphat C. 3 gốc phosphat D. 4 gốc phosphat E. Không có gốc phosphat nào cả

a)
C. 3 gốc phosphat
b)
E. Không có gốc phosphat nào cả
c)
A. Một gốc phosphat
d)
B. 2 gốc phosphat
e)
D. 4 gốc phosphat
100.

Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá: A. Vitamin B1. B. Vitamin B2. C. Vitamin B5. D. Vitamin B12. E. Vitamin C và Vitamin E

a)
A. Vitamin B1 và Vitamin B2
b)
E. Vitamin C và Vitamin E
c)
B. Vitamin B2 và Vitamin B5
d)
D. Vitamin B12 và Vitamin C
e)
C. Vitamin B5 và Vitamin B12
101.

Vitamin E có các dạng: A. alpha tocopherol. B. alpha , beta tocopherol. C. alpha,beta ,gama tocopherol. D. alpha,beta , gama, sigma tocopherol E. Tất cả đều sai.

a)
D. alpha,beta , gama, sigma tocopherol
b)
B. alpha , beta tocopherol
c)
E. Tất cả đều đúng
d)
A. alpha tocopherol
e)
C. alpha,beta ,gama tocopherol
102.

Vitamin E có vai trò: A. Chống oxy hoá. B. Bảo vệ màng tế bào. C. Liên quan đến sự sinh sản D. Phòng ngừa một số bệnh tim mạch E. Tất cả đều đúng.

a)
A. Chống oxy hóa
b)
B. Tăng cường sự hấp thụ canxi
c)
C. Giảm cân nhanh chóng
d)
D. Tăng cường sức đề kháng
e)
E. Tất cả đều đúng.
103.

Thiếu Vitamin E có thể xãy ra: A. Nữ dễ sẩy thai. B. Tinh trùng yếu. C. Suy nhược cơ. D. A, B, C đều đúng. E. A, B, C đều sai

a)
E. A, B, C đều đúng
b)
A. Nữ dễ sẩy thai
c)
B. Tăng cân nhanh chóng
d)
C. Đau đầu thường xuyên
e)
D
104.

. Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin: A. Vitamin E B. Vitamin A C. Vitamin D D. Vitamin F E. Acid ascorbic

a)
B. Vitamin A
b)
E. Acid ascorbic
c)
C. Vitamin D
d)
D. Vitamin F
e)
A. Vitamin E
105.

Cấu trúc của hormone là những: A. Protein B. Dẫn xuất của acid amine C. Steroid D. A,B,C đều đúng E. A,B,C đều sai

a)
A
b)
E
c)
B
d)
C
e)
D
106.

Hormone chỉ có tác dụng khi được gắn với: A. AMP vòng B. Receptor C. ADN D. Adenyl cyclase E. Proteinkinase

a)
E
b)
D
c)
C
d)
B
e)
A
107.

Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp: A. ATP B. Adenyl cyclase C. Proteinkinase D. Phosphorylase E. Glycogen synthetase

a)
E. Glycogen synthetase
b)
D. Phosphorylase
c)
B. Adenyl cyclase
d)
A. ATP
e)
C. Proteinkinase