NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetssinh 2
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
. Thế nào là nhóm gen liên kết?
a)
A. Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
b)
B. Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
c)
C. Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
d)
D. Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
2.
: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
a)
A. tính trạng của loài.
b)
B. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài
c)
C. giao tử của loài
d)
D. nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.
3.
Câu 3: Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là:
a)
A. sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I
b)
B. sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II
c)
C. sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân
d)
D. sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I
4.
Câu 4.Bằng chứng của sự liên kết gen là:
a)
A hai gen cùng tồn tại trong một giao tử.
b)
B. một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng
c)
C . các gen không phân ly trong giảm phân.
d)
D. một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng
5.
Câu 5: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì
a)
A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.
b)
B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.
c)
C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.
d)
D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.
6.
Câu 2: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 100% tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được F2 tỉ lệ 1: 2: 1. Hai tính trạng đó đã di truyền
a)
A. phân li độc lập.
b)
B. liên kết hoàn toàn.
c)
C. tương tác gen
d)
D. hoán vị gen.
7.
Câu 3: Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục. Các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ
a)
A. 3 cao tròn: 1 thấp bầu dục.
b)
B. 1 cao bầu dục: 2 cao tròn: 1 thấp tròn
c)
C. 3 cao tròn: 3 cao bầu dục: 1 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.
d)
D. 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.
8.
Câu 11: Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống phân li độc lập trong trường hợp nào
a)
A. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên.
b)
B. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen một bên.
c)
C. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả 2 bên.
d)
D. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 25cM và tái tổ hợp gen một bên
9.
Câu 1. Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền:
a)
A. theo dòng mẹ.
b)
B. thẳng.
c)
C. như các gen trên NST thường.
d)
D. chéo
10.
Câu 2: Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền
a)
A. theo dòng mẹ
b)
B. thẳng.
c)
C. như gen trên NST thường
d)
D. chéo.
11.
Câu 3: Gen ở vùng tương đồng trên cặp nhiễm sắc thể giới tính XY di truyền
a)
A. thẳng.
b)
B. chéo.
c)
C. như gen trên NST thường.
d)
D. theo dòng mẹ
12.
Câu 1. Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
a)
A. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.
b)
B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
c)
C. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
d)
D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
13.
Câu 2: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen
a)
A. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.
b)
B. alen với nhau.
c)
C. di truyền như các gen trên NST thường.
d)
D. tồn tại thành từng cặp tương ứng
14.
Câu 3: Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
a)
A. vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
b)
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
c)
C. vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
d)
D. vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
15.
Câu 6: Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho
a)
A. thể đồng giao tử.
b)
B. thể dị giao tử.
c)
C. cơ thể thuần chủng.
d)
D. cơ thể dị hợp tử.
16.
Câu 3: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ
a)
A. bố.
b)
B. bà nội.
c)
C. ông nội.
d)
D. mẹ.
17.
Câu 4: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
a)
A. ♀XWXw x ♂XWY
b)
B. ♀XWXW x ♂XwY
c)
C. ♀XWXw x ♂XwY
d)
D. ♀XwXw x ♂XWY
18.
Câu 5: Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên Y. Gen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở tằm cái?
a)
A. XAXa x XaY
b)
B. XAXa x XAY
c)
C. XAXA x XaY
d)
D. XaXa x XAY
19.
Câu 6: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Một người nam bình thường lấy một người nữ bình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh ra được con gái khỏe mạnh trong mỗi lần sinh là bao nhiêu?
a)
A. 37,5%
b)
B. 75%
c)
C. 25%
d)
D. 50%
20.
Câu 7: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
a)
A. XMXm x XmY.
b)
B. XMXM x X MY.
c)
C. XMXm x X MY.
d)
D. XMXM x XmY.
21.
Câu 8: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a: không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới nở. Cặp lai phù hợp đó là:
a)
A. XAXa x XaY
b)
B. XaXa x XAY
c)
C. XAXA x XaY
d)
D. XAXa x XAY
22.
Câu 9: Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST X, gen H: máu đông bình thường. Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh khó đông, nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh
b)
B. 100% số con trai của họ sẽ mắc bệnh
c)
C. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh
d)
D. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh
23.
Câu 10. Bộ NST của người nam bình thường là
a)
A. 44A , 2X
b)
B. 44A , 1X , 1Y
c)
C. 46A , 2Y
d)
D. 46A ,1X , 1Y .
24.
Câu 1: Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được gọi là
a)
A. sự tự điều chỉnh của kiểu gen.
b)
B. sự thích nghi kiểu hình.
c)
C. sự mềm dẻo về kiểu hình
d)
D. sự mềm dẻo của kiểu gen.
25.
Câu 2: Thường biến có đặc điểm là những biến đổi
a)
A. đồng loạt, xác định, một số trường hợp di truyền
b)
B. đồng loạt, xác định, không di truyền.
c)
C. đồng loạt, không xác định, không di truyền.
d)
D. riêng lẻ, không xác định, di truyền
26.
Câu 3: Mức phản ứng là
a)
A. khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
b)
B. tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
c)
C. khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
d)
D. mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.
27.
Câu 4: Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng
a)
A. trội không hoàn toàn.
b)
B. chất lượng.
c)
C. số lượng.
d)
D. trội lặn hoàn toàn
28.
Câu 5: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
a)
A. số lượng.
b)
B. chất lượng.
c)
C. trội lặn hoàn toàn.
d)
D. trội lặn không hoàn toàn
29.
Câu 6: Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
a)
A. quá trình phát sinh đột biến
b)
B. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.
c)
C. sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
d)
D. sự phát sinh các biến dị tổ hợp.
30.
Câu 7: Thường biến là những biến đổi về
a)
A. cấu trúc di truyền
b)
B. kiểu hình của cùng một kiểu gen
c)
C. bộ nhiễm sắc thể
d)
D. một số tính trạng
31.
Câu 1: Sự mềm dẻo về kiểu hình của một kiểu gen có được là do:
a)
A. sự tự điều chỉnh của kiểu gen trong một phạm vi nhất định.
b)
B. sự tự điều chỉnh của kiểu gen khi môi trường thấp dưới giới hạn
c)
C. sự tự điều chỉnh của kiểu hình khi môi trường vượt giới hạn
d)
D. sự tự điều chỉnh của kiểu hình trong một phạm vi nhất định
32.
Câu 2: Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định?
a)
A. Tác động của con người.
b)
B. Điều kiện môi trường
c)
C. Kiểu gen của cơ thể.
d)
D. Kiểu hình của cơ thể
33.
Câu 3: Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi
a)
A. do tác động của môi trường.
b)
B. không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen.
c)
C. phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.
d)
D. không liên quan đến rối loạn phân bào
34.
Câu 4: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Kiểu gen và môi trường.
b)
B. Điều kiện môi trường sống.
c)
C. Quá trình phát triển của cơ thể
d)
D. Kiểu gen do bố mẹ di truyền
35.
Câu 5: Những ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống lên cơ thể sinh vật thường tạo ra các biến dị
a)
A. đột biến.
b)
B. di truyền
c)
C. không di truyền
d)
D. tổ hợp
36.
Câu 6: Mức phản ứng của một kiểu gen được xác định bằng
a)
A. số cá thể có cùng một kiểu gen đó.
b)
B. số alen có thể có trong kiểu gen đó.
c)
C. số kiểu gen có thể biến đổi từ kiểu gen đó
d)
D. số kiểu hình có thể có của kiểu gen đó
37.
Câu 1: Muốn năng suất vượt giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc
a)
A. cải tiến giống vật nuôi, cây trồng.
b)
B. cải tạo điều kiện môi trường sống
c)
C. cải tiến kĩ thuật sản xuất
d)
D. tăng cường chế độ thức ăn, phân bón
38.
Câu 2: Muốn năng suất của giống vật nuôi, cây trồng đạt cực đại ta cần chú ý đến việc
a)
A. cải tiến giống hiện có.
b)
B. chọn, tạo ra giống mới
c)
C. cải tiến kĩ thuật sản xuất
d)
D. nhập nội các giống mới
39.
Câu 3: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng
a)
A. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
b)
B. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
c)
C. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng
d)
D. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
40.
Câu 5: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào
a)
A. nhiệt độ môi trường
b)
B. cường độ ánh sáng
c)
C. hàm lượng phân bón
d)
D. độ pH của đất.
41.
Câu 1: Nhiệt độ cao ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen tổng hợp mêlanin tạo màu lông ở giống thỏ Himalaya như thế nào theo cơ chế sinh hoá?
a)
A. Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin ở phần thân bị đột biến nên không tạo được mêlanin, làm lông ở thân có màu trắng
b)
B. Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hoà tổng hợp mêlanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp mêlanin làm lông trắng
c)
C. Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin hoạt động, nên các tế bào ở phần thân tổng hợp được mêlanin làm lông có màu trắng.
d)
D. Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin không hoạt động, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp mêlanin làm lông trắng
42.
Câu 2: Bệnh phêninkêtô niệu ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Người mắc bệnh có thể biểu hiện ở nhiều mức độ năng nhẹ khác nhau phụ thuộc trực tiếp vào
a)
A. hàm lượng phêninalanin có trong máu
b)
B. hàm lượng phêninalanin có trong khẩu phần ăn.
c)
C. khả năng chuyển hoá phêninalanin thành tirôxin
d)
D. khả năng thích ứng của tế bào thần kinh não.
43.
Câu 3: Trong thực tiễn sản xuất, vì sao các nhà khuyến nông khuyên “không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện rộng”?
a)
A. Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểu gen nên có mức phản ứng giống nhau
b)
B. Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị giảm
c)
C. Vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị sụt giảm
d)
D. Vì qua nhiều vụ canh tác, đất không còn đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ đó làm năng suất bị sụt giảm
44.
Câu 1 .Vốn gen của quần thể là
a)
A. tổng số các kiểu gen của quần thể.
b)
B. toàn bộ các alen của tất cả các gen trong quần thể
c)
C. tần số kiểu gen của quần thể.
d)
D. tần số các alen của quần thể
45.
Câu 2.Tần số tương đối của gen(tần số alen) là tỉ lệ phần trăm:
a)
A. alen đó trong các kiểu gen của quần thể.
b)
B. alen đó trong các kiểu gen của quần thể.
c)
C. số các thể chứa các alen đó trong tổng số các cá thể của quần thể.
d)
D các kiểu gen chứa alen đó trong tổng số các kiểu gen của quần thể
46.
Câu 3 .Tần số tương đối của một kiểu gen là tỉ số
a)
A. giao tử mang kiểu gen đó trên các kiểu gen trong quần thể.
b)
B. các alen của kiểu gen đó trong các kiểu gen của quần thể.
c)
C. các thể chứa kiểu gen đó trong tổng số các cá thể của quần thể
d)
D. giao tử mang alen của kiểu gen đó trên tổng só các giao tử trong quần thể.
47.
Câu 4.Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng:
a)
A. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
b)
B. giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử
c)
C. tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử
d)
D. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội
48.
Câu 1. Điều không đúng về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là
a)
A. sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
b)
B. qua nhiều thế hệ tự phối các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp.
c)
C. làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ thể đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm
d)
D. trong các thế hệ con cháu của thực vật tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết của động vật sự chọn lọc không mang lại hiệu quả.
49.
Câu 2. Nguyên nhân làm cho quần thể giao phối đa hình là
a)
A. có nhiều kiểu gen khác nhau.
b)
B. có nhiều kiểu hình khác nhau.
c)
C. quá trình giao phối.
d)
D. các cá thể trong quần thể chỉ giống nhau ở những nét cơ bản.
50.
Câu 3. Trong các phát biểu sau, phát biểu phù hợp với định luật Hacđi- Van béc là
a)
A. Trong một hệ sinh thái đỉnh cực, dòng năng lượng không thay đổi.
b)
B. Trong một quần thể ngẫu phối, tần số các alen được duy trì ổn định từ thế hệ này sang thế hệ khác
c)
C. Các cá thể có chiều cao hơn phân bố bên dưới các vĩ độ cao hơn.
d)
D. Trong quần thể, tần số đột biến bù trừ với áp lực chọn lọc
51.
Câu 4. Điều không đúng về ý nghĩa của định luật Hacđi- Van béc là
a)
A. Các quần thể trong tự nhiên luôn đạt trạng thái cân bằng
b)
B. Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài
c)
C. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen
d)
D. Từ tần số tương đối của các alen có thể dự đoán tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình
52.
Câu 5: Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?
a)
A. Quần thể có kích thước lớn
b)
B. Có hiện tượng di nhập gen
c)
C. Không có chọn lọc tự nhiên
d)
D. Các cá thể giao phối tự do
53.
Câu 6: Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm đúng?
a)
A. Có sự cách li sinh sản giữa các cá thể trong quần thể
b)
B. Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau ngẫu nhiên
c)
C. Không có đột biến và cũng như không có chọn lọc tự nhiên
d)
D. Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều
54.
Câu 7: Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằng chuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?
a)
A. Cho quần thể sinh sản hữu tính
b)
B. Cho quần thể tự phối
c)
C. Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng.
d)
D. Cho quần thể giao phối tự do
55.
Câu 8: Xét 1 gen gồm 2 alen trên nhiễm sắc thể thường, tần số tương đối của các alen ở các cá thể đực và cái không giống nhau và chưa đạt trạng thái cân bằng. Sau mấy thế hệ ngẫu phối thì quần thể sẽ cân bằng?
a)
A. 1 thế hệ
b)
B. 2 thế hệ
c)
C. 3 thế hệ
d)
D. 4 thế hệ
56.
Câu 1: Xét một quần thể có 2 alen (A, a). Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là:
a)
A. A = 0,30 ; a = 0,70
b)
B. A = 0,50 ; a = 0,50
c)
C. A = 0,25 ; a = 0,75
d)
D. A = 0,35 ; a = 0,65
57.
Câu 2: Khi thống kê số lượng cá thể của một quần thể sóc, người ta thu được số liệu: 105AA: 15Aa: 30aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là:
a)
A. A = 0,70 ; a = 0,30
b)
B. A = 0,80 ; a = 0,20
c)
C. A = 0,25 ; a = 0,75
d)
D. A = 0,75 ; a = 0,25
58.
Câu 3: Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là AA: Aa: aa = 1: 6: 9. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
a)
A. A = 0,25 ; a = 0,75
b)
B. A = 0,75 ; a = 0,25
c)
C. A = 0,4375 ; a = 0,5625
d)
D. A= 0,5625 ; a= 0,4375
59.
Câu 12: Một quần thể cân bằng có 2 alen: B trội không hoàn toàn quy định hoa đỏ, b quy định hoa trắng, hoa hồng là tính trạng trung gian, trong đó hoa trắng chiếm tỉ lệ 49%. Tỉ lệ kiểu hình hoa hồng trong quần thể là
a)
A. 70%
b)
B. 91%
c)
C. 42%
d)
D. 21%
60.
Câu 13: Một quần thể cân bằng Hacđi-Vanbec có 300 cá thể, biết tần số tương đối của alen A = 0,3; a = 0,7. Số lượng cá thể có kiểu gen Aa là:
a)
A. 63 cá thể
b)
B. 126 cá thể.
c)
C. 147 cá thể.
d)
D. 90 cá thể
61.
Câu 14: Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?
a)
A. 2,25%AA: 25,5%Aa: 72,25%aa
b)
B. 16%AA: 20%Aa: 64%aa
c)
C. 36%AA: 28%Aa: 36%aa
d)
D. 25%AA: 11%Aa: 64%aa
62.
Câu 15: Xét 2 alen W, w của một quần thể cân bằng với tổng số 225 cá thể, trong đó số cá thể đồng hợp trội gấp 2 lần số cá thể dị hợp và gấp 16 lần số cá thể lặn. Số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể là bao nhiêu?
a)
A. 36 cá thể
b)
B. 144 cá thể
c)
C. 18 cá thể
d)
D. 72 cá thể
63.
Câu 1: Phép lai giữa hai cá thể A và B, trong đó A làm bố thì B làm mẹ và ngược lại được gọi là
a)
A. lai luân phiên
b)
B. lai thuận nghịch.
c)
C. lai khác dòng kép
d)
D. lai phân tích.
64.
Câu 2: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
a)
A. thoái hóa giống
b)
B. ưu thế lai
c)
C. bất thụ
d)
D. siêu trội.
65.
Câu 3: Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp
a)
A. tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
b)
B. lai khác dòng
c)
C. lai xa
d)
D. lai khác thứ
66.
Câu 4: Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử. Đây là cơ sở của
a)
A, hiện tượng ưu thế lai
b)
B. hiện tượng thoái hoá
c)
C. giả thuyết siêu trội
d)
D. giả thuyết cộng gộp.
67.
Câu 1: Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta không sử dụng kiểu lai nào dưới đây?
a)
A. Lai khác dòng
b)
B. Lai thuận nghịch.
c)
C. Lai phân tích
d)
D. Lai khác dòng kép.
68.
Câu 2: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến NST.
c)
C. biến dị tổ hợp
d)
D. biến dị đột biến.
69.
Câu 3: Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là
a)
A. các biến dị tổ hợp
b)
B. các biến dị đột biến.
c)
C. các ADN tái tổ hợp
d)
D. các biến dị di truyền
Reset
