wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FIX UNIT 6 GRADE 6

Total questions: 110

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
include
a)
bao gồm
b)
đường
c)
muối
d)
giàu
2.
advice
a)
lời khuyên
b)
bao gồm
c)
đường
d)
muối
3.
advise
a)
khuyên
b)
lời khuyên
c)
bao gồm
d)
đường
4.
amount
a)
lượng, số lượng
b)
khuyên
c)
lời khuyên
d)
bao gồm
5.
prepare
a)
chuẩn bị
b)
lượng, số lượng
c)
khuyên
d)
lời khuyên
6.
preparation
a)
sự chuẩn bị
b)
chuẩn bị
c)
lượng, số lượng
d)
khuyên
7.
celebrate
a)
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
b)
sự chuẩn bị
c)
chuẩn bị
d)
lượng, số lượng
8.
decorate
a)
trang trí
b)
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
c)
sự chuẩn bị
d)
chuẩn bị
9.
gather
a)
thu thập, tập hợp, tụ tập
b)
trang trí
c)
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
d)
sự chuẩn bị
10.
family gathering
a)
sum họp gia đình
b)
thu thập, tập hợp, tụ tập
c)
trang trí
d)
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
11.
should
a)
nên
b)
sum họp gia đình
c)
thu thập, tập hợp, tụ tập
d)
trang trí
12.
shouldn't
a)
không nên
b)
nên
c)
sum họp gia đình
d)
thu thập, tập hợp, tụ tập
13.
break
a)
phá vỡ, làm vỡ
b)
không nên
c)
nên
d)
sum họp gia đình
14.
fireworks
a)
pháo hoa
b)
phá vỡ, làm vỡ
c)
không nên
d)
nên
15.
relative
a)
họ hàng
b)
pháo hoa
c)
phá vỡ, làm vỡ
d)
không nên
16.
furniture
a)
đồ đạc
b)
họ hàng
c)
pháo hoa
d)
phá vỡ, làm vỡ
17.
repeat
a)
lặp lại
b)
đồ đạc
c)
họ hàng
d)
pháo hoa
18.
pay attention to
a)
chú ý đến
b)
lặp lại
c)
đồ đạc
d)
họ hàng
19.
sell
a)
bán
b)
chú ý đến
c)
lặp lại
d)
đồ đạc
20.
behave
a)
cư xử
b)
bán
c)
chú ý đến
d)
lặp lại
21.
custom
a)
phong tục
b)
cư xử
c)
bán
d)
chú ý đến
22.
enough
a)
đủ
b)
phong tục
c)
cư xử
d)
bán
23.
poor
a)
nghèo
b)
đủ
c)
phong tục
d)
cư xử
24.
rich
a)
giàu
b)
nghèo
c)
đủ
d)
phong tục
25.
salt
a)
muối
b)
giàu
c)
nghèo
d)
đủ
26.
sugar
a)
đường
b)
muối
c)
giàu
d)
nghèo
27.

______Vietnam celebrate New Years?

a)

Do

b)

Does

c)

Did

d)

Have

28.

That___interesting

a)

sounds

b)

suonds

c)

found

d)

find

29.

điều ước dịch sang tiếng Anh là

a)

whish

b)

wish

c)

wist

30.

hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là

a)

fireworks

b)

firewok

c)

workfires

31.

hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là

a)

furnish

b)

furnitre

c)

furniture

32.

hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là

a)

peach blossom

b)

peech blossom

c)

airpricot blossom

33.

hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là

a)

plant trees

b)

pant trees

c)

hole trees

34.

hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là

a)

break things

b)

brake things

c)

bake things

35.

hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là

a)

talk with friends

b)

play with friends

c)

go out with friends

36.

bức tranh trên diễn đạt như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

37.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

38.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

39.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

40.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

41.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

42.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

43.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

44.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

45.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

46.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

47.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

48.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

49.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

50.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

51.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

52.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

53.

There isn't .......cheese.

a)

any

b)

no

c)

some

d)

a

54.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

55.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

56.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

57.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

58.

I'd like ________ apples, please.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

59.

Have you got ________ sugar?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

60.

Yes, and I'd like ________ orange too.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

61.

I'm sorry but I haven't got ________ bread.

a)

an

b)

a

c)

any

d)

some

62.

Also I need ________ milk.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

an

63.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

64.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

65.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

66.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

67.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

68.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

69.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

71.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

72.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

73.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

74.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

75.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

76.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

77.

Cách dùng số 1 của thì HTTD

(a)  

78.

Cách dùng số 2 của thì HTTD

(a)  

79.

Cách dùng số 3 của thì HTTD

(a)  

80.

Cách dùng số 4 của thì HTTD

(a)  

81.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD

a)

right now

b)

today

c)

Listen!

d)

Where is he?

82.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD

a)

Watch out!

b)

watch a video

c)

look after

d)

at the moment

83.

hãy giữ im lặng!

(a)  

84.

coi chừng A/B

(a)  

85.

ngay lúc này

(a)  

86.

hiện tại

(a)  

87.

ngay bây giờ

(a)  

88.

Cấu trúc câu khẳng định thì HTTD

a)

S + be + VB.I.

b)

S + V_ing + be.

c)

S + be + V_ing.

d)

S + V.

89.

Cấu trúc câu hỏi thì HTTD

a)

Từ để hỏi + be + V_ing + S?

b)

Từ để hỏi + be + S + V_ing?

c)

Từ để hỏi + do/ does + S + V_ing?

d)

Từ để hỏi + be + S + VB.I?

90.

Cấu trúc câu phủ định thì HTTD

a)

S + do/ does + not + VB.I.

b)

S + do/ does + not + V_ing.

c)

S + be + not + VB.I.

d)

S + be + not + V_ing.

91.

Mẹ của tôi đang nấu ăn.

(a)  

92.

Bố của anh ấy ở đâu?

(a)  

93.

Ông ấy đang xem ti vi à?

(a)  

94.

Ông ấy đang không làm việc trong vườn.

(a)  

95.

Nhìn kìa! họ đang hát.

(a)  

96.

Từ tiếng anh của HTTD

(a)  

97.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

98.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại đơn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

every day

b)

always

c)

now

d)

Look!

99.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

100.

His friends ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

101.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày) --> chia hiện tại đơn

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

102.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại tiếp diễn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

Look!

b)

every day

c)

At the moment

d)

often

103.

Now, I _____________(listen) to music.

a)

am listening

b)

listening

c)

is listening

d)

are listening

104.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

105.

________she __________(make) a puppet now?

a)

Is - make

b)

Is - making

c)

Is - makes

d)

Does - make

106.

_________they watching a video?

- Yes, they ______

(a)  

107.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

108.

What ______Mary like doing?

- She ________(like) collecting stamps.

a)

does - like

b)

do - like

c)

does - likes

d)

are - likes

109.

What subjects does she have today?

She _______(have) English, Maths and IT.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

has

110.

My brother __________(not play) the guitar right now. (Con xem kĩ "right now" là dấu hiệu nhận biết của thì nào?)

a)

don't play

b)

isn't playing

c)

aren't playing

d)

doesn't play