Font size
WorksheetsFIX UNIT 6 GRADE 6
Total questions: 110
Worksheet time: 56mins
______Vietnam celebrate New Years?
Do
Does
Did
Have
That___interesting
sounds
suonds
found
find
điều ước dịch sang tiếng Anh là
whish
wish
wist
hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là
fireworks
firewok
workfires
hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là
furnish
furnitre
furniture
hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là
peach blossom
peech blossom
airpricot blossom
hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là
plant trees
pant trees
hole trees
hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là
break things
brake things
bake things
hình ảnh trên được nói bằng tiếng Anh là
talk with friends
play with friends
go out with friends
bức tranh trên diễn đạt như thế nào trong tiếng Anh
(a)
I have .......................book
a
an
some
any
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I'd like _______ milk for breakfast.
Some
Any
A
An
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
. I often have ___ slices of bread for breakfast
any
a
some
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
There isn't .......cheese.
any
no
some
a
Are there ....biscuits in the packet?
some
any
a
an
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
I'd like ________ apples, please.
a
an
some
any
Have you got ________ sugar?
some
any
a
an
Yes, and I'd like ________ orange too.
any
some
a
an
I'm sorry but I haven't got ________ bread.
an
a
any
some
Also I need ________ milk.
a
some
any
an
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Cách dùng số 1 của thì HTTD
(a)
Cách dùng số 2 của thì HTTD
(a)
Cách dùng số 3 của thì HTTD
(a)
Cách dùng số 4 của thì HTTD
(a)
Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD
right now
today
Listen!
Where is he?
Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD
Watch out!
watch a video
look after
at the moment
hãy giữ im lặng!
(a)
coi chừng A/B
(a)
ngay lúc này
(a)
hiện tại
(a)
ngay bây giờ
(a)
Cấu trúc câu khẳng định thì HTTD
S + be + VB.I.
S + V_ing + be.
S + be + V_ing.
S + V.
Cấu trúc câu hỏi thì HTTD
Từ để hỏi + be + V_ing + S?
Từ để hỏi + be + S + V_ing?
Từ để hỏi + do/ does + S + V_ing?
Từ để hỏi + be + S + VB.I?
Cấu trúc câu phủ định thì HTTD
S + do/ does + not + VB.I.
S + do/ does + not + V_ing.
S + be + not + VB.I.
S + be + not + V_ing.
Mẹ của tôi đang nấu ăn.
(a)
Bố của anh ấy ở đâu?
(a)
Ông ấy đang xem ti vi à?
(a)
Ông ấy đang không làm việc trong vườn.
(a)
Nhìn kìa! họ đang hát.
(a)
Từ tiếng anh của HTTD
(a)
I _______(be) a student.
am
is
are
Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại đơn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)
every day
always
now
Look!
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
His friends ___________(fly) kites every day.
flys
is flying
fly
flies
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày) --> chia hiện tại đơn
brushes
brush
brushs
brushing
Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại tiếp diễn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)
Look!
every day
At the moment
often
Now, I _____________(listen) to music.
am listening
listening
is listening
are listening
We ______________(plant) trees at the moment.
is planting
am planting
are planting
planting
________she __________(make) a puppet now?
Is - make
Is - making
Is - makes
Does - make
_________they watching a video?
- Yes, they ______
(a)
______you_______(visit) your grandparents on Sundays?
Do - visit
Does - visit
Do - visits
Does - visits
What ______Mary like doing?
- She ________(like) collecting stamps.
does - like
do - like
does - likes
are - likes
What subjects does she have today?
She _______(have) English, Maths and IT.
have
haves
having
has
My brother __________(not play) the guitar right now. (Con xem kĩ "right now" là dấu hiệu nhận biết của thì nào?)
don't play
isn't playing
aren't playing
doesn't play
