Worksheetslý b1
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
A. A = 4 cm; 𝜔=𝜋rad/s.
B. A = 5 cm; 𝜔=4𝜋rad/s.
C. A= –5 cm; 𝜔=4𝜋rad/s
D. A = 10 cm; 𝜔=4rad/s
Câu 2: Pha của dao động cho phép xác định
A. biên độ dao động. .
B. trạng thái dao động
C. tần số dao động.
D. chu kỳ dao động.
Câu 3: Chu kỳ dao động là
A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.
C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.
Câu 32: Sóng điện từ
A.là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B.là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C.có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D.không truyền được trong chân không.
Câu 4: Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là
A. một đường hình sin.
B. một đường thẳng.
C. một đường elip.
D. một đường parabol.
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc 𝜔=10𝜋rad/s. Tần số của dao động là
A. 5 Hz.
B. 10 Hz.
C. 20 Hz.
D. Hz.
Câu 33: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3.108m/s có bước sóng là
A.3 m.
B.6m.
C.60 m.
D.30 m.
a
b
c
d
Câu 7: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của con lắc đơn dao động điều hòa?
A. a = w2x
B. a = wx2
C. a = – wx2
D. a = – w2x
Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 0,1 s là
A. 4π/3 rad.
B. 40π/3 rad.
C. π/3 rad.
D. 5π/3 rad.
a
b
c
d
Câu 10: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 11: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10pt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy p2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng
A. 0,10 J.
B. 0,05 J.
C. 1,00 J.
D. 0,50 J
Câu 12: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Ly độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị 1. Tại thời điểm t1
A. cơ năng bằng động năng
B. cơ năng bằng thế năng
C. động năng cực đại
D. thế năng cực tiểu
Câu 13: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 1,00s.
B. 1,50s.
C. 0,25s.
D. 0,5s.
Câu 14: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng
B. với chu kì bằng chu kì dao động riêngV
C. với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng
D. mà không chịu ngoại lực tác dụng
Câu 15: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật.
B. do lực căng dây treo.
C. do lực cản môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 16: Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
A. Độ lớn vận tốc.
B. Li độ.
C. Biên độ.
D. Độ lớn gia tốc.
Câu 17: Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động
A. cộng hưởng.
B. tắt dần.
C. cưỡng bức.
D. điều hòa.
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A.Chu kì sóng.
B. Bước sóng.
C. Tần số sóng.
D.Tốc độ truyền sóng.
Câu 19: Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là
A. tốc độ truyền sóng.
B. bước sóng.
C. cường độ sóng.
D.bước sóng.
Câu 20: Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là
A.chu kì sóng.
B. tần số sóng.
C. bước sóng.
D.cường độ sóng.
Câu 21: Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian 𝛥𝑡 gọi là cường độ sóng I. Mối liên hệ giữa các đại lượng trên là
A.𝐼=𝐸.𝑡𝑆.
B.𝐼=𝐸𝑆𝑡.
C.𝐼=𝑆.𝑡𝐸.
D.𝐼=𝑆𝐸.𝑡.
A
B
C
D
Câu 23: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang.
B. là phương thẳng đứng.
C.trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 24: Mối liên hệ giữa bước sóngλ,vận tốctruyền sóng v, chu kì Tvàtần số fcủa một sóng là
A.𝒇=𝟏𝑻=𝒗𝝀.
B.𝑣=1𝑓=𝑇𝜆.
C.𝝀=𝑻𝒗=𝒇𝒗.
D.𝜆=𝑣𝑇=𝑣.𝑓.
Câu 25: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là
A. 150 cm.
B. 100 cm.
C.50 cm.
D. 25 cm.
Câu 26: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20s và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2m. Tốc độ truyền sóng biển là
A.40cm/s.
B.50cm/s.
C.60cm/s.
D.80cm/s.
Câu 27: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là
A.30 m/s.
B.15 m/s.
C.12 m/s.
D.25 m/s.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Sóng Viba là sóng điện từ.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
Câu 29: Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?
A. Rắn
B. Lỏng
C. Khí
D. Chân không
Câu 30: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số120Hz, tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A.120cm/s.
B.40cm/s.
C.100cm/s.
D.60cm/s.
Câu 34: Ứng dụng của tia tử ngoại là
A.kiểm tra khuyết tật của sản phẩm. .
B.sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi
C.làm đèn chiếu sáng của ô tô.
D.dùng để sấy, sưởi
Câu 35: Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất
A.có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.
B.có khả năng ion hóa nhiều chất khí.
C.tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.
D.hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư
Câu 36: Tính chất nổi bật của tia Ron-ghen
A.tác dụng lên kính ảnh.
B.làm phát quang một số chất.
C.làm ion hóa không khí.
D.có khả năng đâm xuyên mạnh
Câu 37: Điều kiện có hiện tượng giao thoa sóng là gì? Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động
A. Có cùng tần số và độ lệch pha thay đổi.
B. Có cùng tần số, cùng phương dao động và độ lệch pha không đổi.
C. Có cùng độ lệch pha và khác tần số dao động.
D. Có cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Câu 38: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A. cùng biên độ.
B. cùng tần số.
C. cùng pha ban đầu.
D.cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 39: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ± 2,… có giá trị là
A.𝒙𝟐−𝒙𝟏=𝒌𝝀.
B.𝒙𝟐−𝒙𝟏=(𝒌+𝟏𝟐)𝝀.
C.𝒙𝟐−𝒙𝟏=𝟐𝒌𝝀.
D.𝒙𝟐−𝒙𝟏=𝒌𝝀𝟐.
Câu 40. Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?
A.𝜆=𝑖𝑎𝐷.
B.𝜆=𝐷𝑎𝑖.
C.𝜆=𝐷𝑖𝑎.
D.𝜆=𝑖𝐷𝑎.
Câu 41 : Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
A.9i.
B.10i.
C.7i.
D.8i.
Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảngvân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so vớiban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối thứ 3. Bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm là
A.0,60 μm.
B.0,42 μm.
C.0,48 μm
D.0,55μm.
Câu 44: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thao ánh sáng: hai khe hẹp cách nhau 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Chiếu tới hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng
A. 6,0 mm.
B. 4,2 mm.
C.4,8 mm.
D. 3,6 mm.
Câu 45: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 46. Điều kiện để có sóng dừng trên một dây có hai đầu dây là hai nút sóng là
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
Câu 47. Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A. 0,25 m.
B. 0,5 m.
C. 1 m.
D. 2 m.
a
b
c
d
Câu 49: Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một dây đàn hồi có hai đầu cố định dài 100 cm, tần số sóng trên dây là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 30 m/s.
B. 20 m/s.
C. 25 m/s.
D. 15 m/s.
Câu 50: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.60 m/s.
B.80 m/s.
C.40 m/s.
D.100 m/s.
Câu 51: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A.40 cm.
B.30 cm.
C.15 cm.
D.20 cm.
