wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 2 ÔN TẬP TUẦN 16,17

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số 59 đọc là:

a)

A. Chín mươi lăm

b)

B. Năm mươi chín

c)

C. năm chín

2.

Câu 2. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là?

a)

A. 99    

b)

 B. 89

c)

C.98

3.

Câu 3: An có 28 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?

a)

A. 20 viên bi

b)

B. 30 viên bi

c)

C. 10 viên bi

4.

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 45 + ... = 100

a)

A. 55

b)

B. 65

c)

C. 75

5.

Câu 5. Tính nhẩm: 20 + 60 + 20 = ?

a)

A. 70

b)

B. 80

c)

C. 90

d)

D. 100

6.

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 80 - ... = 75

a)

A. 7

b)

B. 6

c)

C. 5

7.

Câu 7. Tính nhẩm: 35 + 8 = ?

a)

A. 43

b)

B. 45

c)

C. 15

8.

Câu 8. Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số cây đào thì khu vườn còn lại 37 cây đào.

Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào?

a)

A. 37 cây đào

b)

B. 63 cây đào

c)

C. 53 cây đào

9.

Câu 9. Tính nhẩm: 3 + 7 = ?

a)

A. 10

b)

B. 5

c)

C. 8

10.

Câu 10. Năm nay tuổi của ông là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số,

ông hơn bà 9 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?

a)

A. bà 90 tuổi

b)

B. bà 99 tuổi

c)

C. bà 81 tuổi

11.

Câu 11: Quân cao 9dm 4cm, Kiên thấp hơn Quân 5cm. Hỏi Kiên cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

A. 89 cm

b)

B. 88 cm

c)

C. 87 cm

12.

Câu 12: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa.

Liên hái được số bông hoa là?

a)

A. 30 bông hoa

b)

B. 40 bông hoa

c)

C. 50 bông hoa

13.

Câu 13: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?

a)

A. 20 món

b)

B. 25 món

c)

C. 35 món

14.

Câu 14: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là?

a)

A. 91; 57; 58; 73; 24

b)

B. 57; 58; 91; 73; 24

c)

C. 24; 57; 58; 73; 91

15.

Câu 15: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là:

a)

A. 27; 32

b)

B. 18; 20

c)

C. 17; 20 

16.

Câu 16: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:

a)

A. 9

b)

B. 10

c)

C. 11

17.

Câu 17: 2dm9cm =...........cm. số cần điền vào chỗ chấm là

a)

A. 2

b)

B. 20

c)

C. 29

18.

Câu 18: Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ  là:

a)

A. 24

b)

B. 33

c)

C. 9

19.

Câu 19:   28  +  2  – 20  =   …  Kết quả của phép tính là:

a)

A. 10

b)

B. 20

c)

C. 30

20.

Câu 20.  Cho một số, biết rằng lấy số đó cộng với 32 thì được

58. Vậy số đó là:

a)

A. 24

b)

B. 26

c)

C. 32