wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On thi tin hoc 6 hoc ky 1

Total questions: 215

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.
Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
a)
Laptop.
b)
Máy tính.
c)
Mạng máy tính.
d)
Internet.
2.
Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?
a)
Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.
b)
Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính.
c)
Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.
d)
Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.
3.
Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
a)
Mạng có dây.
b)
Mạng không dây.
c)
Mạng WAN và mạng LAN.
d)
Mạng LAN.
4.
Mạng máy tính là:
a)
Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng.
b)
Tập hợp các máy tính.
c)
Mạng Internet.
d)
Mạng LAN.
5.
Làm thế nào để kết nối Internet?
a)
Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.
b)
Wi-Fi.
c)
Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.
d)
Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.
6.
Một mạng máy tính gồm:
a)
Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
b)
Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
c)
Một số máy tính bàn.
d)
Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
7.
Mạng máy tính được phân ra làm mấy loại?
a)
Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng.
b)
Mạng có dây và mạng không dây.
c)
Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu đường thẳng.
d)
Mạng LAN và mạng WAN.
8.
Mạng không dây được kết nối bằng:
a)
Bluetooth.
b)
Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…
c)
Cáp điện.
d)
Cáp quang.
9.
Nêu các kiểu mạng?
a)
Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng.
b)
Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng.
c)
Mạng kiểu đường thẳng.
d)
Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng.
10.
Những loại cáp mạng thông dụng hiện nay gồm:
a)
Cáp xoắn và cáp quang.
b)
Cáp xoắn.
c)
Cáp điện
d)
Cáp quang.
11.
Loại cáp nào sử dụng tia sáng để truyền thông tin?
a)
Cáp xoắn và cáp quang.
b)
Cáp xoắn.
c)
Cáp điện
d)
Cáp quang.
12.
Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?
a)
Đất nước
b)
Người sáng lập.
c)
Không ai là chủ sở hữu
d)
Nhà khoa học
13.
Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai?
a)
Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây).
b)
Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây.
c)
Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến.
d)
Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.
14.
Mạng INTERNET gồm có những thành phần nào:
a)
Các máy tính.
b)
Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau.
c)
Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau.
d)
Tất cả các đáp án
15.
Phát biểu nào dưới đây về bộ định tuyến là đúng đắn nhất?
a)
Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia.
b)
Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet.
c)
Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia.
d)
Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây.
16.
Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:
a)
Bản quyền.
b)
Các từ khóa liên quan đến trang web.
c)
Địa chỉ của trang web.
d)
Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.
17.
Một vài ứng dụng trên Internet
a)
Đào tạo qua mạng.
b)
Hội thảo trực tuyến.
c)
Thương mại điện tử.
d)
Tất cả các đáp án trên.
18.
Em hãy chỉ ra những dòng nào sau đây là địa chỉ website:
a)
https://vnexpress.net
b)
Số nhà 22, ngõ 106 Cầu Giấy, Hà Nội
c)
D:\Tinhoc\Baitap.doc
d)
https:\\vtv.vn
19.
Trong các trang web sau đây, những trang web nào có cùng địa chỉ trang chủ?1. https://vnexpress.net/goc-nhin 2.http://hoahoctro.vn/danh-muc/doi-song/hoc-duong 3. http://hoahoctro.vn/danh-muc/giai-tri 4. https://vnfam.vn
a)
1-2.
b)
2-3.
c)
3-4.
d)
4-1.
20.
Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?
a)
Văn bản, hình ảnh.
b)
Siêu liên kết.
c)
Âm thanh, phim Video.
d)
Tất cả đều đúng.
21.
“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
a)
Một kí hiệu nào đó.
b)
Ký hiệu tên nước Việt Nam.
c)
Chữ viết tắt tiếng anh.
d)
Khác.
22.
Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:
a)
Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.
b)
Các từ khóa liên quan đến trang web.
c)
Địa chỉ của trang web.
d)
Bản quyền.
23.
Phần mềm trình duyệt Web dùng để:
a)
Truy cập mạng LAN.
b)
Gửi thư điện tử.
c)
Truy cập vào trang Web.
d)
Tất cả đều sai.
24.
Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
a)
Truy cập vào website.
b)
Đọc thư điện thư điện tử.
c)
Tìm kiếm thông tin trên mạng.
d)
Tất cả đều sai.
25.
Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa.2. Truy cập vào máy tìm kiếm.3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.
a)
1-2-3.
b)
2-1-3.
c)
1-3-2.
d)
2-3-1.
26.
Internet là:
a)
Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước.
b)
Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện.
c)
Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh.
d)
Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu.
27.
Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
a)
Nhờ người khác tìm hộ.
b)
Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
c)
Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
d)
Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chì.
28.
Từ khoá là gì?
a)
Là từ mô tả chiếc chìa khoá.
b)
Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
c)
Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
d)
Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
29.
Thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tính:1. Truy cập vào trang web: google, bing…2. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết
a)
1-2-3.
b)
2-1-3.
c)
1-3-2.
d)
2-3-1.
30.
Website là:
a)
Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.
b)
Gồm nhiều trang web.
c)
http://www.edu.net.vn.
d)
Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.
31.
Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:
a)
Một trang liên kết.
b)
Một website.
c)
Trang chủ.
d)
Trang web google.com.
32.
Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
a)
Trình duyệt web là một trang web.
b)
Trình duyệt web là một website.
c)
Trình duyệt web là một phần mềm soạn thảo văn bản.
d)
Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép truy cập thông tin trên Internet.
33.
Hãy chỉ ra thứ tự của các bước sau để truy cập được vào một website:1. Gõ địa chỉ website vào cửa sổ trình duyệt.2. Truy cập trình duyệt web.3. Tìm trình duyệt web trên máy tính.4. Xem thông tin trên website.
a)
3-2-1-4.
b)
2-3-1-4.
c)
1-2-3-4.
d)
4-2-3-1.
34.
Máy tìm kiếm là gì?
a)
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
b)
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
c)
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
d)
Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
35.
Trang Web đang được tải, nhấn chuột vào nút lệnh Stop trên thanh địa chỉ của trình duyệt sẽ có tác dụng gì?
a)
Làm mới trang Web đó.
b)
Ngừng tải trang Web đó.
c)
Đóng tab trang Web đó.
d)
Không có tác dụng gì.
36.
Trong hòm thư điện tử, biểu tượng hình kẹp giấy (ghim) có nghĩa là gì?
a)
Thư có virus đính kèm.
b)
Thư có thông tin quan trọng.
c)
Bắt buộc phải trả lời ngay lập tức.
d)
Có tệp đính kèm.
37.
Cho URL http://www.google.com.vn hãy chỉ ra đâu là phần định dạng giao thức
a)
http.
b)
://.
c)
www.
d)
google.com.vn.
38.
"Online" có nghĩa là:
a)
Đang tải.
b)
Không tải.
c)
Trực tuyến.
d)
Không trực tuyến.
39.
Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
a)
Word.
b)
Google.
c)
Microsoft Edge.
d)
Excel.
40.
Trong các câu sau đây, những câu nào đúng khi mô tả về máy tìm kiếm?
a)
Phần mềm ứng dụng hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet.
b)
Trình duyệt web.
c)
Phần mềm hệ thống dùng để vận hành máy tính.
d)
Website bán hàng online.
41.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?

a)

Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin,

c)

Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.

d)

Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin

42.

Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?

a)

Ăn sáng trước khi đến trường.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Mặc đồng phục.

d)

Mang đầy đủ đồ dùng học tập.

43.

Trong dãy ô bên, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0.

a)

011100110.

b)

011000110.

c)

11100110.

d)

010101110.

44.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ:

a)

Máy in.

b)

Máy quét.                   

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

45.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.

46.

Mạng không dây được kết nối bằng:

a)

. Bluetooth  

b)

Cáp điện

c)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại

d)

Cáp quang

47.

Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không gửi đồng thời được cho nhiều người

b)

Chi phí cao.

c)

Thời gian gửi thư lâu.

d)

Phải phòng tránh virus, thư rác

48.

Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay.

b)

Thời tiết Nha Trang.

c)

“Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”.

d)

“Thời tiết Nha Trang hôm nay”.

49.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

50.

Đâu không phải là địa chỉ máy tìm kiếm thông tin trên Internet?

51.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người.

b)

Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng

c)

Không bị làm phiền bởi thư rác.

d)

Không bị làm phiền bởi thư rác.

52.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Họ và tên.

b)

Ngày sinh.

c)

Địa chỉ nhà.

d)

Địa chỉ thư của phụ huynh

53.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web?

a)

Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm

b)

Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn.

c)

Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.

d)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

54.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?

a)

Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.

c)

Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông tin

d)

Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.

55.

Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?

a)

Trình chỉnh sửa web

b)

Trình duyệt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình soạn thảo web

56.

Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

57.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.

58.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

<lop6> @ < yahoo.com >

b)

<Tên đăng nhập>@ < gmail.com.vn>

c)

< Tên đăng nhập>@<địa chỉ dịch vụ Email>

d)

<Tên đăng nhập>@<gmail.com>

59.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính

c)

Là một phần mềm được cài đặt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vấn đề cần tìm

60.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

61.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Bảng

b)

Đĩa CD

c)

Giấy

d)

Đôi dép

62.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

c)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

63.

Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?

a)

Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyền thông tin;   

b)

Thu nhận, xử lý, truyền thông tin và lưu trữ;

c)

Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyền thông tin;   

d)

Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyền thông tin.

64.

Mạng máy tính là gì?

  

a)

Các máy tính được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau

b)

  Các thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau

 

c)

Một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau  

d)

   Việc kết nối những máy tính trong phạm vi nhỏ để truyền dữ liệu cho nhau

65.

Theo em Bit là gì?

a)

Bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.  

b)

   Bit là từ tiếng Anh để chỉ dung lượng máy tính 

c)

   Bit là trạng thái lưu trử trong máy tính

d)

  Bit là thiết bị lưu trữ dữ liệu

66.

Theo em 1 Byte nhớ có mấy Bit?

a)

1 Byte = 1024Bit

b)

B. 1 Byte = 8Bit

c)

1 Byte = 16Bit

d)

1 Byte = 256Bit

67.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Bít.           

b)

Byte. 

c)

Gigabyte.

d)

Kilobyte.

68.

Lợi ích của Internet

a)

Trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả

b)

Học tập và làm việc trực tuyến

c)

Gigabyte.Cung cấp nguồn tài liệu phong phú

d)

Tất cả phương án đều đúng.

69.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?         

a)

Thiết bị vào.         

b)

Bộ nhớ.

c)

Thiết bị lưu trữ.        

d)

Thiết bị ra.

70.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối?

a)

Điện thoại      

b)

Ti vi

c)

Bộ chuyển mạch         

d)

Máy tính

71.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.     

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

c)

Là một dãy chỉ gòm chữ số 2.        

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

72.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:

a)

Thiết bị.

b)

Vật mang tin.

c)

Thông tin

d)

Dữ liệu.

73.

Máy tính có mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin

a)

4  

b)

2     

c)

3

d)

5

74.

Dãy nào sau đây là dãy bit?

a)

1211   

b)

1234

c)

01i1  

d)

0111

75.

3 MB bằng bao nhiều KB?

a)

1024     

b)

3072

c)

10240   

d)

1023

76.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính cập nhật, tính dễ tiếp cận

b)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính chủ sở hữu, tính ẩn danh

c)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu      

d)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính không chủ sở hữu, tính lưu trữ

77.

Lợi ích của mạng máy tính là gì?

a)

Tiết kiệm điện, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu.

b)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị.

c)

Trao đổi dữ liệu, liên kết các máy tính 

d)

Kết nối các thiết bị, trao đổi thông tin

78.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu nhận được qua cuộc điều tra dân số

b)

Kiến thức về phân bố dân cư

c)

Phiếu điều tra dân số

d)

Tệp lưu trữ dữ liệu về điều tra dân số

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao

b)

Dữ liệu là những giá trị số đo con người nghĩ ra

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính

80.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu

81.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục 

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học

82.

Các hoạt động xử lý thông tin gồm?

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, xử lý, lưu trữ, truyền

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

83.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

84.

Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

85.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Microsoft Word

b)

Google Chrome

c)

Cốc Cốc

d)

Mozilla Firefox

86.

Đâu là địa chỉ trang chủ của Website Bách khoa toàn thư mở tiếng việt?

87.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

88.

Từ khóa là gì? 

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

89.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là?

a)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

Nhờ người khác tìm hộ

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

90.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Gigabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

91.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm kiếm

b)

Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá đó

c)

Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để cho việc tìm kiếm thông tin hạn chế hơn

d)

Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm

92.

Chọn nội dung cần sao chép, nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + D

93.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

“Virus”+“Corona”

94.

Cho các bước sau?

(1) Mở trình duyệt Google Chrome

(2) Chọn dạng Video

(3) Nháy vào liên kết đến các video muốn xem

(4) Gõ từ khoá “cách làm gà quay" vào ô tìm kiếm, nhấn phím Enter

(5) Truy cập máy tìm kiếm Google

Trình tự sắp xếp đúng là:

a)

(1) (2) (3) (5) (4)

b)

(1) (5) (4) (2) (3)

c)

(1) (4) (5) (2) (3)

d)

(1) (5) (2) (3) (4)

95.

Một Gigabyte xấp xỉ bằng?

a)

1 triệu byte

b)

1 tỉ byte

c)

1 nghìn tỉ byte

d)

1 nghìn byte

96.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

97.

Cho dãy bóng đèn như hình bên dưới, coi mỗi bóng đèn là 1 bit (với hai trạng thái sáng/ tắt, quy ước: 0 là trạng thái tắt của bóng đèn, 1 là trạng thái sáng của bóng đèn)?

Chuyển trạng thái sáng/tắt của tất cả bóng đèn theo thứ tự trong hình thành dãy bit:

a)

01111001

b)

01101001

c)

01101010

d)

01101100

98.

Một mạng máy tính gồm?

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà

99.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ?

a)

Máy in

b)

Bàn phím và chuột

c)

Máy quét

d)

Dữ liệu

100.

Mạng máy tính gồm các thành phần?

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng

101.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

102.

Mạng không dây được kết nối bằng?

a)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

b)

Cáp điện

c)

Cáp quang

d)

Bluetooth

103.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

104.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi?

a)

Người quản trị mạng máy tính

b)

Người quản trị mạng xã hội

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

Một máy tinh khác

105.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài

106.

Người bị nghiện Internet có biểu hiện nào sau đây?

a)

Luôn “dính chặt” lấy điện thoại, máy tính

b)

Sao nhãng học tập, làm việc

c)

Nề nếp sinh hoạt bị đảo lộn, thức rất khuya, dậy muộn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

107.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Internet

d)

Mạng máy tính

108.

Đâu là tên gọi của một nhà cung cấp dịch vụ Internet ở nước ta?

a)

Viettel

b)

Sunhouse

c)

Vinhome

d)

Media

109.

Tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển? Chọn câu trả lời không đúng?

a)

Thúc đẩy việc truyền bá thông tin và tri thức

b)

Giúp thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội

c)

Làm xấu đi nhận thức, cách thức tổ chức, vận hành các hoạt động của xã hội cũng như thay đổi phong cách sống của con người

d)

Internet làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến, đa dạng và phát triển như điều khiển từ xa, chế tạo tên lửa, chữa bệnh, đào tạo từ xa, …

110.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

d)

Tên khác của Internet

111.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây?

a)

World Web wide

b)

Web world Wide 

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

112.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

113.

Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

a)

Ngôi nhà

b)

Mũi tên

c)

Bàn tay

d)

Một đáp án khác

114.

Nút  ⌂  trên trình duyệt web có nghĩa là?

a)

Xem lại trang hiện tại

b)

Quay về trang liền trước

c)

Đi đến trang liền sau

d)

Quay về trang chủ

115.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Mỗi trang web mở được từ nhiều trình duyệt nhất định

b)

Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau

c)

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập

d)

Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay

116.

Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Màn hình máy tính

117.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

118.

Ba tùy chọn nào dưới đây thuộc về mạng

a)

Mạng di động

b)

mạng không dây

c)

Phần mềm sở hữu độc quyền

d)

mạng có dây

e)

công nghệ kết nối các mạng lại với nhau

119.

Mạng là gì?

a)

là phần cứng hỗ trợ truyền dữ liệu như: cáp quang, vệ tinh trên quỹ đạo trái đất, máy chủ, bộ định tuyến, Yến thiết bị đầu cuối.

b)

là một hệ thống dùng để di chuyển các đối tượng hoặc thông tin

c)

tên là cấu trúc vật lý cơ bản, cần thiết cho hoạt động của dịch vụ hoặc doanh nghiệp

d)

là các hệ thống kết nối trực tiếp với nhau bằng wi-fi

120.

cơ sở hạ tầng là gì?

a)

gì là phần cứng hỗ trợ truyền dữ liệu như: như cáp quang, vệ tinh trên quỹ đạo trái đất, máy chủ, bộ định tuyến, thiết bị đầu cuối.

b)

là một hệ thống để di chuyển các đối tượng hoặc thông tin

c)

. là tự sắp xếp của các máy tính được kết nối theo cách mà chúng có thể giao tiếp và chia sẻ thông tin

d)

là các hệ thống kết nối trực tuyến với nhau bằng wi-fi

121.

“Uploading” là gì?

a)

. Là quá trình lấy một tập tin từ thiết bị máy tính của bạn bạn và Gửi tập tin đó đến một vị trí trực tuyến

b)

quá trình sao chép tập tin từ máy chủ trên internet sang thiết bị của người dùng

c)

quá trình một tập tin được gọi đến thiết bị theo một dòng liên tục và ổn định

d)

quá trình đưa các chương trình thực thi vào thiết bị máy tính của bạn

122.

6. “Downloading” Là gì?

a)

quá trình lấy một tập tin từ thiết bị máy tính của bạn bạn là Gửi tập tin đó đến một vị trí trực tuyến

b)

quá trình sao chép tập tin từ máy chủ trên internet trang thiết bị của người dùng

c)

quá trình đọc tin được gọi đến thiết bị theo một dòng liên tục và ổn định

d)

quá trình đưa các chương trình thực thi vào thiết bị máy tính của bạn

123.

“Streaming” Là gì?

 

a)

Quá trình lấy một tập tin từ thiết bị máy tính của bạn và Gửi tập tin đó đến một vị trí trực tuyến

b)

quá trình sao chép tập tin từ máy chủ trên internet sang thiết bị người dùng

c)

quá trình một tập tin được gửi đến thiết bị theo một dòng liên tục và ổn định

d)

quá trình đưa các chương trình thực thi vào thiết bị máy tính của bạn

124.

8. Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin.  làm cách nào bạn có thể xác định ảnh xem thiết bị của mình có được kết nối internet hay không?

a)

 Hãy  thử gửi một tin nhắn

b)

Mở trình duyệt web

c)

Tải xuống ứng dụng ảnh Speedtest

d)

Thử lưu một tập tin

125.

9.  thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu sang dãy số nhị phân( 0 và 1)  và ngược lại,   để truyền tín hiệu qua mạng

a)

 modem

b)

Switch

c)

 cáp xoắn

d)

Network adapter

126.

10. Wi-fi sử dụng ảnh để thiết lập kết nối mạng.  nó cung cấp sự tiện lợi khi truy cập Internet từ bất kỳ đâu có kết nối wi-fi

a)

 kết nối có dây

b)

 sóng radio

c)

 dây cáp

d)

 vi sóng 

127.

11. Phần cứng nào cần thiết cho kết nối có dây?  chọn hai đáp án

a)

cáp xoắn ethernet

b)

cable TV

c)

Card giao diện mạng NIC

d)

 bộ điều hợp adapter 

128.

12. Bạn đang phân vân để quyết định kết nối internet với máy tính xách tay của mình bằng wi-fi hay kết nối có dây.  2 ưu điểm của mạng có dây so với mạng wi-fi là gì?

a)

Tốn ít tiền hơn để truyền dữ liệu

b)

tốc độ nhanh hơn

c)

  bảo mật (security)

d)

tính di động (Mobility)

e)

 cài đặt (installation)

129.

Em hãy cho biết cáp “CAT 6’’ Dùng để kết nối máy tính với thiết bị nào

a)

 loa (speakers)

b)

  thiết bị chuyển mạch( switch)

c)

 truyền hình( TELEVISION)

d)

Bàn phím( Keyboard)

130.

Mạng LAN (Local Area Network - mạng cục bộ) là gì?

a)

Là loại mạng kết nối những máy tính trong một phạm vi rộng lớn như trường hợp này với trường học kia

b)

 là loại mạng kết nối những máy tính trong một phạm vi nhỏ như tòa nhà,  cơ quan, trường học,  học nhà riêng.

c)

là mạng diện rộng ảnh được tạo ra nhằm kết nối trên một diện lớn  thiết bị có quy mô trên quốc gia

d)

 là một mạng cho phép các thiết bị kết nối và giao tiếp không dây

131.

Mạng Wlan (Wireless Local Area Network) là gì?

a)

Là loại mạng kết nối những máy tính trong một phạm vi rộng lớn như trường hợp này với trường học kia

b)

 là loại mạng kết nối những máy tính trong một phạm vi nhỏ như tòa nhà,  cơ quan, trường học,  học nhà riêng.

c)

là mạng diện rộng ảnh được tạo ra nhằm kết nối trên một diện lớn  thiết bị có quy mô trên quốc gia

d)

 là một mạng cho phép các thiết bị kết nối và giao tiếp không dây

132.

Mạng Wan (Wide Area Network) là gì? 

a)

Là loại mạng kết nối những máy tính trong một phạm vi rộng lớn như trường hợp này với trường học kia

b)

 là loại mạng kết nối những máy tính trong một phạm vi nhỏ như tòa nhà,  cơ quan, trường học,  học nhà riêng.

c)

là mạng diện rộng ảnh được tạo ra nhằm kết nối trên một diện lớn  thiết bị có quy mô trên quốc gia

d)

 là một mạng cho phép các thiết bị kết nối và giao tiếp không dây

133.

Sau khi đọc tờ giấy có các thiết bị đốt cháy, một kỹ sư khí tượng đã kết luận: “14:15 là thời điểm nóng nhất trong ngày”. Kết luận đó được gọi là gì?

a)

A. Dữ liệu

b)

B. Vật mang thiếc

c)

C. Thông tin   

d)

D. Văn bản

134.

Lửa cháy trên giấy được thiết bị đo nhiệt độ nắng trong ngày ghi lại được gọi là gì?

a)

A. Dữ liệu     

b)

B. Văn bản

c)

C. Thông tin

d)

D. Vật mang thiếc

135.

Nhíp giấy bị ánh sáng phát sáng thành những vệt cháy trong thiết bị đo độ nắng gọi là gì?

a)

A. Dữ liệu

b)

B. Vật mang thiếc

c)

C. Thông tin

d)

D. Văn bản

136.

The information is write up the object call is

a)

A. thông tin

b)

B. dữ liệu

c)

C. máy tính

d)

D. device

137.

Phương tiện sử dụng để lưu trữ và truyền thông tin gọi là

a)

A. vật liệu mang thiếc

b)

B. dữ liệu

c)

C. thông tin

d)

D. âm thanh

138.

Quá trình xử lý thông tin lý do của con người bao gồm nhiều hoạt động cơ bản ?

a)

MỘT.1

b)

B 4

c)

c.3

d)

mất 2

139.

Nghe bản tin dự báo " Ngày mai trời có thể tiết mưa ", em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào?

a)

A. Mặc định đồng phục

b)

B. Đi học mang theo áo mưa

c)

C. Ăn sáng trước khi đến trường

d)

D. Hẹn bạn Trang cùng đi học

140.

Con người tiếp nhận thông tin thông qua

a)

A. các giác quan         

b)

B. bàn phím

c)

C. điện thoại

d)

D. văn bản

141.

Máy tính bao gồm nhiều thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin trực tuyến?

a)

A. 3

b)

B 4

c)

C. 5

d)

mất 6

142.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

A. Thu nhận thông tin

b)

B. Hiển thị thông tin

c)

C. Lưu trữ thông tin      

d)

D. Xử lý thông tin

143.

. Sequent bit is what ?

a)

A. Là dãy các ký hiệu 0 và 1

b)

B. Là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất

c)

C. Là âm thanh phát ra từ máy tính

d)

D. Là dãy các chữ số từ 0 đến 9

144.

. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới định dạng ?

a)

A. thông tin

b)

B. dãy bit

c)

C. composite number

d)

D. các ký tự

145.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

A. dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

B. dãy bit được xử lý dễ dàng hơn

c)

C. dãy bit chiếm ít dung lượng bộ nhớ hơn

d)

D. máy tính chỉ làm việc với hai ký hiệu 0 và 1

146.

. Một máy tính mạng bao gồm

a)

A. Tối thiểu 5 máy tính được liên kết với nhau

b)

B. một số máy tính bàn

c)

C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

D. Tất cả các máy tính trong một phòng

147.

Thành phần chính của máy tính mạng bao gồm

a)

A. the end device

b)

B. các thiết bị kết nối

c)

C. phần mềm mạng

d)

D. all of the note on

148.

máy tính có nhiều thành phần để kích hoạt xử lý thông tin lí do

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

149.

Thành phần của máy tính được coi là bộ não của máy tính

a)

bộ nhớ

b)

device into

c)

device ra

d)

bộ xử lý trung tâm

150.

thành phần của máy tính mạng bao gồm:

a)

end device device

b)

connection device

c)

phần mềm mạng

d)

thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng

151.

Tài khoản thư điện tử có dạng:

a)

<tên đăng nhập>@<tên máy chủ thư điện tử>

b)

<tên đăng nhập><máy chủ thư điện tử>

c)

<máy chủ thư điện tử>@<tên đăng nhập>

152.

Khi tìm kiếm thông tin tìm kiếm bằng máy tìm kiếm thông tin, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

153.

1.     Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

154.

2.     Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

155.

3.     Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

b)

B. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

c)

C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ’ liệu.

156.

4.     Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

157.

5.     Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

           

              

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ             

c)

C. Xử lí.           

d)

D. Truyền

158.

6.     Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

A. Thiết bị ra.

b)

B Thiết bị lưu trữ.

c)

C. Thiết bị vào.

d)

D. Bộ nhớ.

159.

7.   Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dang


                      


a)

A. dãy bít.

b)

B. thông tin.                                  

c)

C. số thập phân.      

d)

D. các kí tự.

160.

8.     Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?


           

                     


a)

A. Thể tích nhớ.       

b)

B. Khối lượng nhớ.

c)

C. Dung lượng nhớ.           

d)

D. Năng lực nhớ.

161.

9.     Một mạng máy tính gồm

a)

A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

B. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

C.một số máy tính bàn.

d)

D. tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

162.

10.     Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

B. Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.

c)

C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.

d)

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

163.

11.     Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

B Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

C. Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

d)

D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

164.

12.     Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

A. Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

D. Máy tinh và phần mềm mạng.

165.

13.     World Wide Web là gì?

a)

A.   Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

b)

B.    Một phần mềm máy tính.

c)

C.   Một trò chơi máy tính.

d)

D.   Tên khác của Internet.

166.

14.     Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

A.   Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

B.    Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

C.    Là địa chỉ của một trang web

d)

D.   Là địa chỉ thư điện tử.

167.

15.     Máy tìm kiếm là gì?

a)

A.   Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

B.   Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

C.    Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

D.    Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

168.

16.     Từ khoá là gì?

a)

A.   là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

B.    là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

C.    là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

D.   là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

169.

17.     Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

A.   danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

b)

B.    danh sách trang chủ của các website có liên quan.

c)

C.    danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

d)

D.   nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

170.

18. Khi bị bắt nạt trên mạng em sẽ làm gì?

a)

A. Nhờ bố mẹ, thầy cô hỗ trợ giải quyết.

b)

B. Nhờ bạn giúp đe dọa lại người bắt nạt mình.

c)

C. Xúc phạm người bắt nạt mình.

d)

D. Âm thầm chịu đựng.

171.

19. Có nhiều cách giúp phòng tránh nghiện Internet. Hãy chọn phát biểu sai?

a)

A.Chỉ truy cập Internet để phục vụ học tập, giải trí lành mạnh.

b)

B.Tích cực tham gia các hoạt động rèn luyện thể chất, vui chơi ngoài trời.

c)

C.Tăng cường giao lưu, trò chuyện trực tiếp với người thân, bạn bè.

d)

D.Cần hình thành thói quen truy cập Internet mọi lúc, mọi nơi, không rõ mục đích.

172.

20. Theo em yếu tố nào là quan trọng nhất giúp phòng tránh nghiện Internet?

a)

A.Sự theo dõi, nhắc nhở của người thân.

b)

B.Cài đặt phần mềm giới hạn thời gian sử dụng Internet.

c)

C.Ý thức tự giác của bản thân.

d)

D.Tất cả 3 yếu tố A, B và C đều quan trong như nhau.

173.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

c)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin.

174.

Thông tin có thể giúp cho con người?

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định đều đúng.

175.

Sơ đồ xử lý thông tin là?

a)

Nhập → Xử lí → Xuất

b)

Xử lí → Nhập → Xuất

c)

Nhập → Xuất → Xử lí                         

d)

Xuất → Xử lí → Nhập

176.

Nội dung của một quyển sách, các con số, chữ, kí hiệu, hình ảnh trong quyển sách là:

a)

Thông tin.

b)

Dữ liệu.

c)

Vừa là dữ liệu vừa là thông tin.

d)

Vật mang tin.

177.

Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là gì?

a)

bit

b)

byte           

c)

Megabyte   

d)

Gigabyte

178.

Đâu là tên của đơn vị đo lượng thông tin?

a)

Centimet

b)

Ki lô mét    

c)

Megabyte

d)

Kilogam     

179.

Dãy các bit biểu diễn số 4 trong máy tính là?

a)

110   

b)

001

c)

100

d)

101   

180.

Lợi ích của mạng máy tính là:

a)

Để phục vụ cho việc học tập.

b)

Chia sẻ dữ liệu cho mọi người.

c)

Dễ dàng truy cập vào mạng để chơi Game.

d)

Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dung chung các thiết bị trên mạng.

181.

Mạng không dây tiện lợi hơn mạng có dây vì:

a)

Mạng không dây có thể gửi một lúc được nhiều dữ liệu hơn mạng có dây.

b)

Sử dụng mạng không dây tốn ít kinh phí hơn mạng có dây.

c)

Người dùng có thể truy cập mạng ở mọi nơi, mọi lúc mà không cần dây dẫn mạng.

d)

Mạng không dây truyền tải dữ liệu nhanh hơn mạng có dây.

182.

Siêu văn bản là trang văn bản gồm:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,… và có cả các liên kết.

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,… nhưng không chứa liên kết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Văn bản, hình ảnh.

183.

Em hãy điền từ còn thiếu và chỗ trống?

Vật mang tin là phương tiện để … và truyền tải thông tin.

a)

Lưu trữ

b)

Xử lí

c)

Nhập

d)

Xuất

184.

Em hãy cho biết hoạt động nào sau đây thuộc bước nhập thông tin?

a)

Em chơi game để giải trí.

b)

Em nghe cô giáo giảng bài.

c)

Em làm bài tập.

d)

Em ghi bài vào vở.

185.

Các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính gồm

a)

Tất cả các ý đều đúng.

b)

Phần mềm mạng. 

c)

Các thiết bị kết nối.

d)

Các thiết bị đầu cuối.

186.

World Wide Web (WWW) là gì?

a)

Website của 1 doanh nghiệp.

b)

Là 1 trang siêu văn bản.

c)

Là hệ thống các website trên Internet tạo thành mạng thông tin toàn cầu.

d)

Là trang web của một cá nhân.

187.

Đâu không phải là tên một trình duyệt web:

a)

IOS

b)

Google Chrome

c)

Cốc cốc

d)

Mozilla Firefox

188.

Máy tính không thể dùng để

a)

Chơi các bản nhạc.

b)

Quản lý danh sách học sinh đi học muộn

c)

In thiếp mời dự sinh nhật.

d)

Phân biệt mùi thơm của hoa hồng và hoa nhài.

189.

Vật nào sau đây không gọi là thiết bị số:

a)

Cái gì dùng để tính toán số học thì gọi là thiết bị số

b)

Điện thoại

c)

Laptop

d)

Camera bay (flycam)

190.

Trình tự của chu trình xử lí thông tin trong máy tính là:

a)

Xử lí đầu vào - Xử lí dữ liệu - Xử lí đầu ra    

b)

Tiếp nhận - Xử lí thông tin - lưu trữ thông tin

c)

Nhập thông tin - Lưu trữ thông tin - Truyền thông tin

d)

Nhập - Xử lí - Xuất

191.

Theo em 1GB gần bằng:

a)

1000MB

b)

1000GB

c)

1000B

d)

1000TB

192.

Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng dưới đây có dung lượng lớn nhất?

a)

24 GB

b)

24 TB

c)

2400 MB

d)

2400 B

193.

Máy tính dùng để cung cấp dữ liệu và dịch vụ cho các máy tính khác trong hệ thống mạng gọi là gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng      

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy chủ

194.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Người dùng sử dụng thiết bị WIFI

195.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

196.

. Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,…

b)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

d)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

197.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth   

b)

Cáp quang  

c)

Cáp điện    

d)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

198.

Dòng nào sau đây không là địa chỉ Website:

a)

https://vnexpress.net

b)

https://vtv.vn       

c)

youtube.com

d)

Số nhà 22, ngõ 106 Cầu Giấy, Hà Nội.

199.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Website là một trang web

b)

Một website có thể chỉ có một trang web.

c)

Mỗi website có một địa chỉ Website riêng.   

d)

Một website bao gồm nhiều trang web.

200.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.     

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý

201.

Hãy chỉ ra thứ tự của các bước sau để truy cập được vào một website:

1) Gõ địa chỉ website vào cửa sổ trình duyệt.

2) Truy cập trình duyệt web.

3) Tìm trình duyệt web trên máy tính.

4) Xem thông tin trên website.

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 3 - 4 - 1 

c)

3 - 2 - 1 - 4

d)

2 - 3 - 1 - 4

202.

Trong các phát biểu sau đây về ứng dụng của máy tính điện tử thì phát biểu nào sai?

a)

Hỗ trợ công tác quản lí.    

b)

Xác định các vấn đề linh cảm.

c)

Tự động hóa các công việc văn phòng.        

d)

Công cụ học tập, giải trí.

203.

Bạn An đang tham gia giao thông đường bộ, thấy tín hiệu đèn giao thông màu đỏ bạn An dừng xe lại đúng vạch quy định. Hỏi bạn An đã nhận được thông tin cơ bản dạng nào?

a)

Dạng âm thanh.   

b)

Dạng văn bản

c)

Dạng hình ảnh

d)

Dạng ánh sáng.

204.

Trao đổi thông tin là:

a)

Gửi thông tin cho bạn của mình qua zalo

b)

Gửi thông tin đến bên nhận và nhận thông tin từ bên gửi

c)

Gửi tin nhắn qua lại giữa hai người

d)

Tiếp nhận thông tin từ tin tức trên truyền hình

205.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Xử lí thông tin

206.

100 KB bằng

a)

2048 B       

b)

1024 B       

c)

102400 B   

d)

20480 B

207.

Dung lượng nào dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin?

a)

24 GB

b)

4200 KB    

c)

42 MB        

d)

420 B

208.

Nếu một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2 MB thì với dung lượng còn trống khoảng 4GB thì điện thoại có thể chứa khoảng bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

200

b)

500

c)

2000 

d)

2 000 000

209.

Các thành phần chính của mạng máy tính là:

a)

Một nhóm các máy tính kết nối với nhau, các phần mềm mạng

b)

Máy tính và các thiết bị thông minh, các thành phần mềm mạng

c)

Một nhóm các thiết bị nối với nhau thông qua Wifi

d)

Máy tính và các thiết bị có khả năng gửi nhận thông tin qua mạng, các thiết bị kết nối các máy tính, các phần mềm mạng

210.

Đâu là thiết bị kết nối:

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy ảnh     

d)

Bộ định tuyến không dây Access Point

211.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Các website khác nhau có thể có chung địa chỉ website.

b)

Các trang web khác nhau trong cùng một website sẽ có một phần địa chỉ giống nhau.

c)

Thông tin trên website chỉ có ở dạng văn bản.

d)

Các văn bản đưa vào website phải không có dấu.

212.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Trình duyệt web là một trang web.

b)

Trình duyệt web là một website.

c)

Trình duyệt web là một phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép truy cập thông tin trên Internet.

213.

Đâu không phải là máy tìm kiếm?

a)

https://bing.com   

b)

https://google.com

c)

https://yahoo.com

d)

https://amazon.com

214.

Mối liên quan giữa mạng LAN và mạng Wifi?

a)

Mạng wifi là mạng LAN không dây.   

b)

Mạng wifi là mạng LAN có dây.

c)

Mạng wifi là switch của mạng có dây.

d)

Mạng LAN là switch của mạng có dây

215.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Trong máy tính chỉ có ba loại dữ liệu số hóa là dữ liệu văn bản số, dữ liệu âm thanh số và dữ liệu hình ảnh số.

b)

Máy tính điện tử xử lí được mọi loại dữ liệu.

c)

Máy tính điện tử chỉ xử lí được dữ liệu số hóa.

d)

Thiết bị số làm việc với dữ liệu số hóa.