Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MYTHI

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử hạt mang điện tích gồ

a)

hạt electron và proton.

b)

chỉ có hạt electro

c)

hạt neutron và electron.

d)

chỉ có hạt proton.

2.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

điện tích hạt nhân.

b)

số electron

c)

số neutron.

d)

số khối.

3.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s

b)

. 1s22s22p

c)

C. 1s22s22p53s

d)

D. 1s22s22p63s

4.

Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

a)

AL

b)

P

c)

S

d)

K

5.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol

a)

B

b)

N

c)

O

d)

Mg

6.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm.

a)

Hydrogen.

b)

Berylium.

c)

Caesium.

d)

Phosphorus.

7.

Một nguyên tố R thuộc nhóm VA. Công thức của hợp chất oxit cao nhất là

a)

RO.

b)

R2O5.

c)

R2O7.

d)

R2O3.

8.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

9.

Để lớp vỏ ngoài cùng thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướn

a)

nhường 6 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhường 8 electron.

d)

nhận 6 electron.

10.

Nguyên tố A có Z = 17, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA

11.

Nguyên tử magie có kí hiệu là . Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử Mg có 3 lớp electron.

b)

Số hiệu nguyên tử của Mg là 12.

c)

Magie có 2 electron lớp ngoài cùng.

d)

Tổng số hạt cơ bản của Mg là 24.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.

b)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

Lớp N có 4 orbital

13.

Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X phân bố vào phân lớp 3p6. X là

a)

Mg

b)

Ca

c)

AL

d)

Ar

14.

Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s22p4. (2) 1s22s22p63s23p1 (3) 1s2.

(4)1s22s22p63s23p64s1 (5) 1s22s22p63s23p5. (6) 1s22s22p63s23p2 .

Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Nguyên tử X thuộc nguyên tố s có tổng số electron trên phân lớp s là 5 . Số hiệu nguyên tử của X

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

16.

Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p5. Số proton của X, Y lần lượt

a)

13 và 15

b)

12 và 17

c)

13 và 17.

d)

12 và 15

17.

Trong cùng một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì tính kim loại các nguyên tố

a)

Tăng dần.

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

vừa tăng,vùa giảm

18.

Cho các nguyên tố 11Na, 12Mg, 11K. Chiều giảm dần tính base của các hiđroxide là

a)

Mg(OH)2 > NaOH > KOH

b)

NaOH > Mg(OH)2 > KOH.

c)

NaOH > KOH.> Mg(OH)2

d)

KOH> NaOH > Mg(OH)2.

19.

Tính phi kim tăng dần theo thứ tự : 14Si, 15P, 17Cl là:

a)

Cl < Si < P.

b)

Si < Cl < P

c)

Si < P < Cl

d)

P < Cl < Si.

20.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton , neutron , electron trong nguyên tử bằng 28. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là S/3,5 ≤ Z ≤ S/3

a)

1s2 2s2 2p63s23p6 3d84s2

b)

1s2 2s2 2p

c)

1s2 2s2 2p

d)

1s2 2s2 2p63s2 3

21.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

CO2

22.

Cho các phân tử : H2, C2H2, HCl, Cl2, H2O. Có bao nhiêu phân tử có cực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4