WorksheetsKiểm tra kiến thức về giao tiếp an toàn trên Internet và lưu trữ dữ liệu
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 1:Nguyên tắc Hãy chậm lại là?
C.Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
A.Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
B.Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
D.Đáp án khác
Câu 2:Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?
A.Hãy chậm lại
B.Kiểm tra ngay
C.Dừng lại, không gửi
D.Mở và xem
Câu 3:Có mấy quy tắc giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?
D.4
C.3
A.1
B.2
Câu 4:Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?
A.Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
D.Đáp án khác
B.Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
C.Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
Câu 5:Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?
B.Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
C.Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
A.Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
D.Đáp án khác
Câu 6: Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?
A. Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
B. Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
C. Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ
D. Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện
Câu 8: Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?
A. Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy
B. Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo
C. Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được
D. Đáp án khác
Câu 9: Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?
A. Một công dân số
B. Một người trưởng thành
C. Một người có trách nhiệm
D. Đáp án khác
A. Một công dân số
B. Một người trưởng thành
C. Một người có trách nhiệm
D. Đáp án khác
Câu 10: Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?
A. Hành vi của mỗi người sử dụng
B. Thói quen của mỗi người
C. Ý thức của mỗi người
D. Đáp án khác
Câu 11: Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?
A. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
B. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
C. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
D. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
Câu 12: Quy tắclành mạnh là là?
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
Câu 13: Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin là?
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
Câu 14: Quy tắc trách nhiệm là?
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
A. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
B. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
C. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
D. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
Câu 15:Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin của bạn.
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin của bạn.
Câu 16: Cho các công việc sau đây?
1) Quản lí danh sách mượn, trả sách
2) Quản lí danh sách học sinh nhà trường
3) Quản lí cơ sở vật chất
Công việc nào cần quản lí dữ liệu?
A. 1, 2 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 1, 2, 3
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D. 1, 2, 3
Câu 17: Ở các bệnh viện, không cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào sau đây?
A. Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh
B. Các loại thuốc
C. Các vật tư y tế được mua
D. Số người mở tài khoản
A. Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh
B. Các loại thuốc
C. Các vật tư y tế được mua
D. Số người mở tài khoản
Câu 18: Việc nhập dữ liệu thủ công tại các siêu thị lớn giúp
A. Tắc nghẽn các quầy thanh toán
B. Tăng năng suất bán hàng
C. Giảm thời gian thanh toán cho mỗi đơn hàng
D. Dễ dàng lập báo cáo dành thu, báo cáo phân tích cải thiện hoạt động kinh doanh
A. Tắc nghẽn các quầy thanh toán
B. Tăng năng suất bán hàng
C. Giảm thời gian thanh toán cho mỗi đơn hàng
D. Dễ dàng lập báo cáo dành thu, báo cáo phân tích cải thiện hoạt động kinh doanh
Câu 19: Công việc nào sau đây không phải là cập nhật dữ liệu?
A. Thêm dữ liệu
C. Lọc dữ liệu
D. Xóa dữ liệu
D. Chỉnh sửa dữ liệu
A. Thêm dữ liệu
B.Lọc dữ liệu
C. Xóa dữ liệu
D. Chỉnh sửa dữ liệu
Câu 20: Các công việc: lập danh sách học sinh có điểm học kì từ cao xuống thấp, tìm kiếm học sinh có điểm trung bình trên 8… được gọi là
A. khai thác thông tin
B. truy xuất dữ liệu
C. cập nhật dữ liệu
D. truy cập dữ liệu
A. khai thác thông tin
B. truy xuất dữ liệu
C. cập nhật dữ liệu
D. truy cập dữ liệu
Câu 21: Mục đích chính của hoạt động quản lí là
A. xử lí thông tin để đưa ra các quyết định.
B. xử lí dữ liệu để tạo ra dữ liệu mới.
C. cập nhật thông tin.
D. khai thác thông tin.
A. xử lí thông tin để đưa ra các quyết định.
B. xử lí dữ liệu để tạo ra dữ liệu mới.
C. cập nhật thông tin.
D. khai thác thông tin.
Câu 22: Công việc nào dưới đây không phải là công việc cập nhật dữ liệu?
A. Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được.
B. Xoá dữ liệu không còn ý nghĩa.
C. Tìm kiếm các dữ liệu thoả mãn một tiêu chí xác định.
D. Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.
A. Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được.
B. Xoá dữ liệu không còn ý nghĩa.
C. Tìm kiếm các dữ liệu thoả mãn một tiêu chí xác định.
D. Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.
Câu 23: Truy xuất dữ liệu là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng đắn và đầy đủ nhất
A. Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thoả mãn một số tiêu chí nào đó.
B. Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thoả mãn một tiêu chí nào đó và sắp xếp chúng theo một thử tự xác định.
C. Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ.
D. Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ và sắp xếp theo một thứ tự nào đó
A. Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thoả mãn một số tiêu chí nào đó.
B. Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thoả mãn một tiêu chí nào đó và sắp xếp chúng theo một thử tự xác định.
C. Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ.
D. Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ và sắp xếp theo một thứ tự nào đó.
Câu 24: Khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?
A. Đơn giản là việc truy xuất dữ liệu theo những yêu cầu cụ thể của người dùng.
B. Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu.
C. Là việc tổng hợp, phân tích, sắp xếp, tính toán, thống kê,... từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin có giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh.
D. Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ.
A. Đơn giản là việc truy xuất dữ liệu theo những yêu cầu cụ thể của người dùng.
B. Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu.
C. Là việc tổng hợp, phân tích, sắp xếp, tính toán, thống kê,... từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin có giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh.
D. Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ.
Câu 25: Trường hợp phải thu thập dữ liệu thường xuyên với tần suất và khối lượng lớn, người ta thường sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây?
A. Dùng thiết bị ghi hình.
B. Dùng thiết bị ghi âm.
C. Ghi chép thủ công.
D. Dùng thiết bị thu thập dữ liệu tự động.
A. Dùng thiết bị ghi hình.
B. Dùng thiết bị ghi âm.
C. Ghi chép thủ công.
D. Dùng thiết bị thu thập dữ liệu tự động.
Câu 26: Lợi ích nào dưới đây không phải là lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động?
A. Xử lý dữ liệu nhanh chóng, chính xác hơn.
B. Giảm thiểu lỗi sai khi nhập thủ công.
C. Tiết kiệm chi phí.
D. Khối lượng dữ liệu thu thập không nhiều
A. Xử lý dữ liệu nhanh chóng, chính xác hơn.
B. Giảm thiểu lỗi sai khi nhập thủ công.
C. Tiết kiệm chi phí.
D. Khối lượng dữ liệu thu thập không nhiều
Câu 27: Mục đích chính của quản lý thông tin là?
A. Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định
B. Thu thập thông tin
C. Lữu trữ dữ liệu
D. Tìm kiếm dữ liệu
A. Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định
B. Thu thập thông tin
C. Lữu trữ dữ liệu
D. Tìm kiếm dữ liệu
Câu 28. Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì?
A. Xử lý thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.
B. Thu thập thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.
C. Khai thác thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.
D. Bảo mật thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.
A. Xử lý thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.
B. Thu thập thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.
C. Khai thác thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.
D. Bảo mật thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.
Câu 29: Lí do cần tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm:
A. Đảm bảo dễ dàng chia sẻ, bảo trì phát triển, hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại và hỗ trợ đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
B. Không dễ dàng quản lý và tìm kiếm dữ liệu.
C. Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm tốn thời gian, công sức.
D. Dễ dàng sao lưu và phục hồi dữ liệu, không thuận lợi cho việc cập nhật.
A. Đảm bảo dễ dàng chia sẻ, bảo trì phát triển, hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại và hỗ trợ đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
B. Không dễ dàng quản lý và tìm kiếm dữ liệu.
C. Việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm tốn thời gian, công sức.
D. Dễ dàng sao lưu và phục hồi dữ liệu, không thuận lợi cho việc cập nhật.
Câu 30: Mô đun Danh sách lớp phải ?
A. Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học
B. Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học
C. Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học
D. Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học0
A. Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học
B. Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học
C. Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học
D. Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học
Câu 31: Mô đun Lập bảng điểm phải ?
A. Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học
B. Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học
C. Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học
D. Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học
A. Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học
B. Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học
C. Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học
D. Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học
Câu 32: Cơ sở dữ liệu là?
A. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau
B. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính
C. Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một có tổ chức trên hệ thống máy tính
D. Là một tập hợp các hệ thống phần mềm.
A. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau
B. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính
C. Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một có tổ chức trên hệ thống máy tính
D. Là một tập hợp các hệ thống phần mềm.
Câu 33: Cơ sở dữ liệu có các thuộc tính sau:
A. Tính cấu trúc, tính dư thừa, tính độc lập, tính không toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn
B. Tính dư thừa, tính toàn vẹn, tính nhất quán,
C. Tính độc lập dữ liệu, tính bảo mật và an toàn, tính khái quát.
D. Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn
A. Tính cấu trúc, tính dư thừa, tính độc lập, tính không toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn
B. Tính dư thừa, tính toàn vẹn, tính nhất quán,
C. Tính độc lập dữ liệu, tính bảo mật và an toàn, tính khái quát.
D. Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn
Câu 34. Một hệ QTCSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây:
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật khai thác CSDL
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật khai thác CSDL
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Câu 35: Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu xảy ra khi?
A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu
B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật
C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công
D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công
A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu
B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật
C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công
D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công
Câu 36: Khó khăn trong việc không có tính năng bảo mật xảy ra khi?
A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu
B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật
C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công
D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công
A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu
B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật
C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công
D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công
Câu 37: Khó khăn trong việc không có tính năng quản lý xảy ra khi?
A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu
B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật
C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công
D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công
A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu
B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật
C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công
D. Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công
Câu 38: Khó khăn trong việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu xảy ra khi?
A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu
B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật
C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công
D. Không có tính năng đồng bộ hóa dữ liệu tự động như trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu
A. Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu
B. Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật
C. Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công
D. Không có tính năng đồng bộ hóa dữ liệu tự động như trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Câu 39: Hãy chọn phương án ghép hợp lí nhất
Hệ QTCSDL là
A. phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
B. phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.
C. phần mềm để thao tác và xử lí các đối tượng trong CSDL.
D. phần mềm dùng tạo lập trong CSDL.
A. phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
B. phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.
C. phần mềm để thao tác và xử lí các đối tượng trong CSDL.
D. phần mềm dùng tạo lập trong CSDL.
Câu 40: Hệ quả của việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu là?
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn
Câu 41: Hệ quả của khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu là?
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc lưu trữ dữ liệu không hiệu quả và khó khăn trong việc quản lý và truy xuất dữ liệu
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc lưu trữ dữ liệu không hiệu quả và khó khăn trong việc quản lý và truy xuất dữ liệu
Câu 42: Hệ quả của việc khôngcó tính năng bảo mật là?
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn
Câu 43: Một hệ Quản trị CSDL có mấy nhóm chức năng chính
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 44: Hệ quả của việc không có tính năng quản lý là?
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn
Câu 45: Hệ quả của khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu là?
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn
Câu 46: Trong các hệ CSDL sau đây là hệ cơ sở dữ liệu tập trung
A. Hệ cơ sở dữ liệu quản lý sách trong một thư viện.
B. Hệ CSDL trong ngân hàng Vietinbank.
C. Hệ CSDL trong hệ thống quản lý bán hàng Winmart trong cả nước.
D. Hệ CSDL trong hệ thống quản lý thuốc của nhà thuốc Long Châu
A. Hệ cơ sở dữ liệu quản lý sách trong một thư viện.
B. Hệ CSDL trong ngân hàng Vietinbank.
C. Hệ CSDL trong hệ thống quản lý bán hàng Winmart trong cả nước.
D. Hệ CSDL trong hệ thống quản lý thuốc của nhà thuốc Long Châu.
Câu 47: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
A. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.
B. Tìm học sinh có điểm môn Toán cao nhất khối.
C. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin học của lớp
D. Một học sinh muốn chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
A. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.
B. Tìm học sinh có điểm môn Toán cao nhất khối.
C. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin học của lớp
D. Một học sinh muốn chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
Câu 48: CSDL tập trung là
A. Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con
B. Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy
C. Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy)
D. Đáp án khác
A. Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con
B. Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy
C. Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy)
D. Đáp án khác
Câu 49: Cơ sở dữ liệu quan hệ là
A. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.
B. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các dãy số.
C. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.
D. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các hàng.
A. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.
B. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các dãy số.
C. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.
D. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các hàng.
Câu 50: Trong CSDL quan hệ Trường thể hiện?
A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng.
B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng.
C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng.
D. Là tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng.
A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng.
B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng.
C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng.
D. Là tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng.
Câu 51: Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?
A. Các con chữ giống nhau
B. Các con số giống nhau
C. Các kí tự giống nhau
D. Các thuộc tính giống nhau
A. Các con chữ giống nhau
B. Các con số giống nhau
C. Các kí tự giống nhau
D. Các thuộc tính giống nhau
Câu 52: Cơ sở dữ liệu quan hệ là
A. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột
B. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau
C. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
D. CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp dưới dạng bảng.
A. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột
B. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau
C. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
D. CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp dưới dạng bảng.
Câu 53: CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?
A. Các đoạn văn ngắn
B. Các dãy số
C. Các bảng gồm các hàng và cột
D. Đáp án khác
A. Các đoạn văn ngắn
B. Các dãy số
C. Các bảng gồm các hàng và cột
D. Đáp án khác
Câu 54: Mỗi hàng của bảng được gọi là một?
A. Trường
B. Thuộc tính
C. Khóa
D. Bản ghi
A. Trường
B. Thuộc tính
C. Khóa
D. Bản ghi
Câu 55: Bản ghi là?
A. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
B. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột
C. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn
D. Đáp án khác
A. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
B. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột
C. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn
D. Đáp án khác
Câu 56: Mỗi cột trong bảng được gọi là?
A. Thuộc tính
B. Khóa
C. Bản ghi
D. Trường
A. Thuộc tính
B. Khóa
C. Bản ghi
D. Trường
Câu 57: Trường thể hiện?
A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng
B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng
C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng
D. Đáp án khác
A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng
B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng
C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng
D. Đáp án khác
Câu 58: Mỗi bảng có thể có có một hay một nhóm trường mà các giá trị của chúng tại các bản ghi?
A. Trùng nhau
B. Không trùng nhau
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
A. Trùng nhau
B. Không trùng nhau
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 59: Một bảng có thể có?
A. Nhiều khóa
B. Chỉ một khóa
C. Chỉ 2 khóa
D. Không có khóa
A. Nhiều khóa
B. Chỉ một khóa
C. Chỉ 2 khóa
D. Không có khóa
Câu 60: Khóa ngoài là?
A. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác
B. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất
C. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất
D. Đáp án khác
A. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác
B. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất
C. Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất
D. Đáp án khác
Câu 61: Mỗi trường có các dữ liệu?
A. Cùng một kiểu
B. Khác kiểu
C. Giống kí tự
D. Đáp án khác
A. Cùng một kiểu
B. Khác kiểu
C. Giống kí tự
D. Đáp án khác
Câu 62: Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?
A. Sự nhất quán về dữ liệu
B. Sự nhất quán về cách sắp xếp
C. Sự nhất quán về cấu trúc
D. Đáp án khác
A. Sự nhất quán về dữ liệu
B. Sự nhất quán về cách sắp xếp
C. Sự nhất quán về cấu trúc
D. Đáp án khác
Câu 63: Mô hình dữ liệu quan hệ là?
A. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau
B. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau
C. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau
A. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau
B. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau
C. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau
Câu 64: SQL có mấy thành phần?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 65: Chọn đáp án đầy đủ nhất.
Lợi ích của ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL là gì?
A. Định chuẩn cho việc định nghĩa dữ liệu từ các CSDL quan hệ.
B. Định chuẩn cho việc cập nhật, truy xuất dữ liệu từ các CSDL quan hệ.
C. Định chuẩn cho việc điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ.
D. Định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ.
A. Định chuẩn cho việc định nghĩa dữ liệu từ các CSDL quan hệ.
B. Định chuẩn cho việc cập nhật, truy xuất dữ liệu từ các CSDL quan hệ.
C. Định chuẩn cho việc điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ.
D. Định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ.
Câu 66: DDL là gì?
A. Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu
B. Ngôn ngữ hình thành dữ liệu
C. Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu
D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
A. Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu
B. Ngôn ngữ hình thành dữ liệu
C. Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu
D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Câu 67: DML là gì?
A. Ngôn ngữ thao tác dữu liệu
B. Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu
C. Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu
D. Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu
A. Ngôn ngữ thao tác dữu liệu
B. Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu
C. Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu
D. Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu
Câu 68: DCL là gì?
A. Ngôn ngữ khai báo dữu liệu
B. Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu
C. Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu
D. Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu
A. Ngôn ngữ khai báo dữu liệu
B. Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu
C. Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu
D. Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu
Câu 69: CREAT DATABASE là?
A. Một biểu thức.
B. Câu truy vấn DDL
C. Câu truy vấn DCL
D. Câu truy vấn DML
A. Một biểu thức.
B. Câu truy vấn DDL
C. Câu truy vấn DCL
D. Câu truy vấn DML
Câu 70: BOOLEAN có ý nghĩa là?
A. Số nguyên
B. Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)
C. Khóa trong, khóa ngoài
D. Thời gian
A. Số nguyên
B. Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)
C. Khóa trong, khóa ngoài
D. Thời gian
Câu 71: INNER JOIN là?
A. câu truy xuất dữ liệu của DML
B. câu truy xuất dữ liệu của DCL
C. câu truy xuất dữ liệu của DDL
D. câu truy vấn dữ liệu của DDL
A. câu truy xuất dữ liệu của DML
B. câu truy xuất dữ liệu của DCL
C. câu truy xuất dữ liệu của DDL
D. câu truy vấn dữ liệu của DDL
Câu 72: INNER JOIN có nghĩa là?
A. Liên kết các bảng theo theo phép toán
B. Liên kết các bảng theo theo điều kiện
C. Kiểm soát các bảng theo điều kiện
D. Kiểm soát các bảng theo yêu cầu
A. Liên kết các bảng theo theo phép toán
B. Liên kết các bảng theo theo điều kiện
C. Kiểm soát các bảng theo điều kiện
D. Kiểm soát các bảng theo yêu cầu
Câu 73: PRIMARY KEY là?
A. Khai báo khóa chính
B. Khai báo khóa phụ
C. Đặt làm khóa chính
D. Đặt làm khóa phụ
A. Khai báo khóa chính
B. Khai báo khóa phụ
C. Đặt làm khóa chính
D. Đặt làm khóa phụ
Câu 74: FOREIGN KEY … REFERENCES…?
A. Khai báo khóa trong
B. Khai báo khóa ngoài
C. Ngắt dữ liệu khóa ngoài
D. Ngắt dữ liệu khóa trong
A. Khai báo khóa trong
B. Khai báo khóa ngoài
C. Ngắt dữ liệu khóa ngoài
D. Ngắt dữ liệu khóa trong
Câu 75: WHERE là câu?
A. Truy xuất dữ liệu
B. Truy vấn dữ liệu
C. Tham vấn dữu liệu
D. Cập nhật dữu liệu
A. Truy xuất dữ liệu
B. Truy vấn dữ liệu
C. Tham vấn dữu liệu
D. Cập nhật dữu liệu
Câu 76: Để viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi, câu truy vấn nào dưới đây là đúng?
A. SELECT * FROM nhacsi ;
B. DELETE FROM nhacsi ;
C. CREATE TABLE nhacsi ;
D. CREATE DATABASE nhacsi ;
A. SELECT * FROM nhacsi ;
B. DELETE FROM nhacsi ;
C. CREATE TABLE nhacsi ;
D. CREATE DATABASE nhacsi ;
Câu 77: Cho biết ý nghĩa câu truy vấn dưới đây:
SELECT Ma_HS, Ho_dem, Ten, Toan
FROM hoc_sinh
WHERE Ten = 'Hà' AND Toan >= 7;
A. Đưa ra danh sách tất cả học sinh có điểm toán lớn hơn 7.
B. Đưa ra danh sách học sinh có tên là ‘Hà’ và điểm toán không nhỏ hơn 7.
C. Đưa ra danh sách tất cả học sinh có tên là ‘Hà’.
D. Đưa ra danh sách học sinh có tên là ‘Hà’ hoặc điểm toán không nhỏ hơn 7.
A. Đưa ra danh sách tất cả học sinh có điểm toán lớn hơn 7.
B. Đưa ra danh sách học sinh có tên là ‘Hà’ và điểm toán không nhỏ hơn 7.
C. Đưa ra danh sách tất cả học sinh có tên là ‘Hà’.
D. Đưa ra danh sách học sinh có tên là ‘Hà’ hoặc điểm toán không nhỏ hơn 7.
Câu 78: Cho biết ý nghĩa của câu truy vấn sau:
CREATE DATABASE hoctap;
A. Khởi tạo CSDL hoctap
B. Khởi tạo bảng hoctap
C. Thay đổi định nghĩa bảng hoctap
D. Khai báo khóa chính
A. Khởi tạo CSDL hoctap
B. Khởi tạo bảng hoctap
C. Thay đổi định nghĩa bảng hoctap
D. Khai báo khóa chính
Câu 79: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
Câu 80: Đâu là biện pháp bảo mật hệ CSDL
A. Quy định về tổ chức đảm bảo an ninh mạng cùng hệ thống phần ứng phần mềm
B. Sử dụng hệ thống cung cấp điện không đủ công xuất.
C. Thu phí của người dùng
D. Sử dụng các thiết bị lưu trữ không đảm bảo.
A. Quy định về tổ chức đảm bảo an ninh mạng cùng hệ thống phần ứng phần mềm
B. Sử dụng hệ thống cung cấp điện không đủ công xuất.
C. Thu phí của người dùng
D. Sử dụng các thiết bị lưu trữ không đảm bảo.
Câu 81 : Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Câu 82: Bảng phân quyền cho phép :
A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
Câu 83: Đâu không phải là sự cố về nguồn điện:
A. Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ
B. Hệ thống cấp điện không đủ công suất
C. Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến
D. Hệ thống cấp điện dừng đột ngột vì những lý do khác
A. Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ
B. Hệ thống cấp điện không đủ công suất
C. Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến
D. Hệ thống cấp điện dừng đột ngột vì những lý do khác
Câu 84: Người có chức năng phân quyền truy cập là:
A. Người dùng
B. Người viết chương trình ứng dụng.
C. Người quản trị CSDL.
D. Lãnh đạo cơ quan.
A. Người dùng
B. Người viết chương trình ứng dụng.
C. Người quản trị CSDL.
D. Lãnh đạo cơ quan.
Câu 85: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Câu 86: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Câu 87: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Câu 88: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
A. Hình ảnh.
B. Chữ ký.
C. Họ tên người dùng.
D. Tên tài khoản và mật khẩu.
A. Hình ảnh.
B. Chữ ký.
C. Họ tên người dùng.
D. Tên tài khoản và mật khẩu.
Câu 89: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Câu 91: Công tác bảo mật CSDL cần được thực hiện với một chính sách bảo mật toàn diện bao gồm mấy nội dung:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
