Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra từ mới linh lác

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

tender

a)

ẩm

b)

mềm

c)

vui tinh

2.

bày biện, trang trí

a)

recommend

b)

enroll

c)

garnish

3.

sự ảnh hưởng (n)

a)

effect

b)

affect

c)

effected

4.

khoảng cách

a)

distance

b)

contact

c)

space

5.

sự tiếp xúc (n)

a)

contact

b)

interaction

c)

diversity

6.

nô lệ (n)

a)

bride

b)

house keeper

c)

slave

7.

analyze

a)

khảo cổ

b)

kế toán

c)

phân tích

8.

'repute' dạng danh từ là....

a)

reputative

b)

reputed

c)

reputation

9.

tập trung

a)

concentrated

b)

stored

c)

focus

d)

ability

10.

sự tuyển dụng (n)

a)

employment

b)

unemployment

c)

ed

11.

standard

a)

đứng thẳng

b)

tiêu chuẩn

c)

ngay ngắn

12.

eye contact

a)

kính áp tròng

b)

chạm mắt

c)

liên hệ bằng mắt

13.

riêng tư, cá nhân (v)

a)

personally

b)

person

c)

personal

14.

cultural diversity

a)

sự đa dạng về mặt văn hóa

b)

sự phân hóa về văn hóa

c)

sự khác biệt về văn hóa

15.

ảnh hưởng (v)

a)

effect

b)

effected

c)

affect

16.

tiếp cận, truy cập

a)

get

b)

connect

c)

access

17.

potenial

a)

tiềm năng

b)

khả năng

c)

trang trí

18.

enroll

a)

thiên vị

b)

đi đến đâu đó

c)

kết nạp

19.

đi đến đâu đó

a)

go

b)

tend

c)

attend

20.

đặc biệt (là...)

a)

speacially

b)

speacial

c)

especially

21.

thiên vị, yêu thích hơn

a)

enroll

b)

tender

c)

preference

22.

rút, thoát (nước)

a)

sprinkle

b)

drain

c)

access

23.

nghi lễ

a)

occasion

b)

bride

c)

ceremony

24.

regulation

a)

sự sắp đặt

b)

tính nghi thức

c)

nghi lễ

25.

cô dâu

a)

groom

b)

bride

c)

laws

26.

danh từ của 'relate'

a)

related

b)

relative

c)

relation

27.

căn hộ

a)

house

b)

flat

c)

apartment

d)

condition

28.

'culture' là loại từ gì

a)

tính từ

b)

danh từ

c)

trạng từ

29.

sự giàu có (n)

a)

wealthy

b)

rich

c)

wealth

30.

từ trái nghĩa với 'increase'

a)

decrease

b)

lower

c)

relate

31.

narrow

a)

hẹp hòi

b)

nông cạn

c)

mở mang

32.

success

a)

đi vào đâu đó

b)

sáng tạo

c)

thành công

33.

dynamic

a)

chia nửa

b)

năng động, sôi nổi

c)

sáng tạo

34.

bài luận (n)

a)

essay

b)

dictionary

c)

paragraph

35.

sự cân bằng (n)

a)

equal

b)

equation

c)

equality

36.

influence

a)

người có tầm ảnh hưởng

b)

tác dụng

c)

ảnh hưởng

37.

limitation

a)

sự hạn chế

b)

ranh giới, giới hạn

c)

liều, mạo hiểm

38.

rủi ro (n)

a)

risk

b)

limit

c)

influence

39.

từ điển

a)

dictionary

b)

essay

c)

equal

40.

tính sáng tạo (adj)

a)

clever

b)

success

c)

creative

41.

'divorce' opposite meaning:

a)

merry

b)

marry

c)

marriage

42.

điều kiện

a)

condition

b)

conditioner

c)

conditor

43.

flat (n)

a)

căn hộ

b)

mỏng, dẹp

c)

biệt thự

44.

chú rể

a)

groom

b)

son-in-laws

c)

bride

45.

knowledge

a)

kiến thức

b)

khả năng

c)

tiềm năng

46.

lưu trữ

a)

stored

b)

evaluate

c)

software

47.

khả năng

a)

potential

b)

ability

c)

repute

48.

evaluate

a)

định giá

b)

tập trung

c)

tuyển dụng

49.

tạo ra (cái gì) bằng phương pháp tổng hợp

a)

analyze

b)

synthesize

c)

evaluate

50.

một cách truyền thống (adv)

a)

tradition

b)

traditionally

c)

traditional