wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám tim mạch

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Khám tim có 7 bước

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nằm nghiêng trái là tư thế người bệnh khi bắt đầu bước SỜ trong khám tim

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khi bắt đầu khám tim, bác sĩ đứng bên phải người bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khi khám tim, bác sĩ quan sát toàn thân, lồng ngực và mạch cảnh

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi khám tim, bác sĩ dùng đầu ngón tay để sờ toàn bộ lồng ngực

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Bác sĩ đặt lòng bàn tay ở mỏm tim để tìm dấu hiệu chạm dội Bard

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Để tìm dấu hiệu Hartzer, bác sĩ đặt ngón cái phải ở mũi ức và ngón trỏ trái ở mỏm tim

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Bác sĩ nghe tim ở tư thế nằm ngửa - nghiêng trái - ngồi ngả về phía trước

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nghe tim theo hình chữ J

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Ở tư thế nghiêng trái, bác sĩ dùng ống nghe để xác định lại vị trí mỏm tim

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Bác sĩ luôn bắt mạch khi nghe tim

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nguyên tắc khám động mạch là so sánh hai bên

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nghiệm pháp Allen để đánh giá vòng nối động mạch quay và động mạch trụ

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bắt động mạch đùi tại 1/3 trong nếp lằn bẹn

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi làm phản hồi gan - tĩnh mạch cảnh, người bệnh nằm ngửa quay đầu sang phải

a)

Đúng

b)

Sai