wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q2.B19

Total questions: 23

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

羽绒服

1.

áo lông, áo ấm

b)

又…又...

2.

vừa... vừa

c)

便宜

3.

rẻ

d)

4.

dài

e)

一点儿

5.

một chút

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

ngắn

b)

2.

sâu, đậm

c)

3.

mỏng, nhạt

d)

4.

thử

e)

可以

5.

có thể

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

当然

1.

đương nhiên

b)

2.

béo, mập

c)

3.

mập, béo

d)

4.

gầy

e)

合适

5.

vừa, thích hợp

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

好看

1.

dễ nhìn, đẹp

b)

2.

giống, loại

c)

打折

3.

giảm giá

d)

4.

giày

e)

5.

đôi

5.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

 我

b)

c)

d)

羽绒服。

1)
2)
3)
4)
6.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

看看

c)

这件

d)

怎么样?

e)

又好又便宜。

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

这件

b)

有一点儿长。

c)

d)

短一点儿

e)

的吗?

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

深颜色的

d)

还是

e)

要浅颜色的?

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

 浅颜色的。

b)

······ 我

c)

试试

d)

可以

e)

吗?

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

 这件

b)

太肥了,

c)

有没有

d)

瘦一点儿

e)

的?

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

试试

d)

e)

一件。

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

这件

b)

不大不小,

c)

正合适,

d)

颜色

e)

也很好看。

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

羽绒服

d)

怎么

e)

卖?

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

e)

块。

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

太贵了。

b)

便宜

c)

一点儿

d)

吧,

e)

二百怎么样?

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

二百太少了,

b)

不卖。

c)

可以打八折,

d)

你给

e)

三百二吧。

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

e)

行?

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

 我看看羽绒服。

b)

你看看这件怎么样?又好又便宜。

c)

  这件有一点儿长。有短一点儿的吗?

d)

你要深颜色的还是要浅颜色的?

e)

浅颜色的。······ 我试试可以吗?

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

浅颜色的。······ 我试试可以吗?

b)

当然可以。

c)

这件太肥了,有没有瘦一点儿的?

d)

你再试试这一件。

e)

这件不大不小,正合适,颜色也很好看。

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

这种羽绒服怎么卖?

b)

一件四百块。

c)

太贵了。便宜一点儿吧,二百怎么样?

d)

二百太少了,不卖。可以打八折,你给        三百二吧。

e)

三百行不行?

1)
2)
3)
4)
5)
21.

(1)A: 我试试这​ (a)   羽绒服可以吗?

  B: ​ (b)   可以。

(2)这​ (c)   羽绒服多少钱一件?

(3)我太​ (d)   了,这件衣服有点瘦,不太合适。

(4)有没有颜色浅一点儿的?这件颜色有点​ (e)  

Choose from the below words
当然
22.

(3)我太​ (a)   了,这件衣服有点瘦,不太合适。

(4)有没有颜色浅一点儿的?这件颜色有点​ (b)  

(5) (c)   一点儿怎么样?

(6)这件毛衣又便宜​ (d)   好。

Choose from the below words
便宜
23.

听说这里的冬天很冷,我还没有​ (a)   呢,想去买一件。麦克说,有一家商店,那里的衣服​ (b)   便宜。我说,明天我们一起去吧。麦克说:“对不起,明天我一个朋友来中国旅行,我要去机场接他,不能跟你一起去。”我说:“没关系。我可以一个人去。”

玛丽听说我要​ (c)   衣服,说:“我也想买羽绒服。我跟你一起去,好吗?”我说:“当然好啊!我正想​ (d)   人跟我一起去呢。”

  我问玛丽:“明天我们几点出发?”

  玛丽说:“明天是星期天,坐车的人一定很多,我们​ (e)   去吧。八点走这么样?”

Choose from the below words
羽绒服
又好又
贸易
去买
早点儿
晚点儿