wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT từ mới bài 16 (boya)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh:

“购物中心 / 衣服 / 买 / 在 / 我”

a)

我买衣服在购物中心。

b)

我在购物中心买衣服。

c)

我衣服在买购物中心。

d)

购物中心在买我衣服。

2.

睡觉 có hình thức lặp lại là gì?

a)

睡觉一睡觉

b)

睡睡觉

c)

睡觉睡觉

d)

睡觉觉

3.

每天很忙,周末我要______睡睡懒觉。

a)

看起来

b)

高兴

c)

安排

d)

好好儿

4.

这是什么?

a)

电车

b)

电脑

c)

电视

d)

电话

5.

Sắp xếp các từ, cụm từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh:

“个 / 都 / 每 / 我 / 不同 / 周末 / 安排 / 的 / 有”

a)

不同的安排我都有每个周末。

b)

每个安排我都有不同的周末。

c)

我每个周末都有不同的安排。

d)

我都有不同的安排每个周末。

6.

这是什么?

a)

饺子

b)

娇子

c)

交子

d)

嚼子

7.

Chọn phiên âm đúng nhất của “没意思”

a)

méi yisi

b)

méi yìsi

c)

méi yìsì

d)

mèi yìsí

8.

我同屋喜欢周末去中国朋友家玩儿,可是我和他______。

a)

没意思

b)

可以

c)

安排

d)

不同

9.

我觉得去朋友家______,我喜欢坐公共汽车玩儿。

a)

可以

b)

没意思

c)

安排

d)

不同

10.

这件毛衣_____挺好看的,可是有点儿贵。

a)

觉得

b)

看起来

c)

不同

d)

可以