wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh

Total questions: 111

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

một trong những điểm sau không thuộc về cầu khuẩn

a)

những vi khuẩn hình cầu

b)

những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

có đường kính trung bình khoảng 1mm

d)

sinh nha bào

2.

vi khuẩn hình bầu dục có vai trò khử nitrat thành N2 có tên khoa học là

a)
Bacillus nitratum
b)

Hyphomicrobium

c)
Escherichia denitrificans
d)
Streptococcus denitrificans
3.

công nghệ sản xuất kháng sinh ra đời từ năm nào đến năm nào

a)
Từ năm 1800 đến năm 1850
b)
Từ năm 2000 đến năm 2010
c)
Từ năm 1928 đến năm 1945
d)
Từ năm 1950 đến năm 1960
4.

insullin được sản xuất năm nào

a)

1900.

b)

1979

c)

2000.

d)

1921.

5.

vi sinh vật gồm mấy vực

a)
10
b)
4
c)
8
d)

3

6.

có mấy loại kính hiển vi điện tử? đó là những loại nào?

a)
Có 1 loại kính hiển vi điện tử: phóng đại
b)
Có 3 loại kính hiển vi điện tử: màu đỏ, màu xanh, màu vàng
c)
Có 4 loại kính hiển vi điện tử: rõ, mờ, sáng, tối
d)
Có 2 loại kính hiển vi điện tử: quét và truyền.
7.

mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:

a)

vỏ

b)

vách

c)

nhân

d)

nha bào

8.

khái niệm về trực khuẩn:

a)

bacteria: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào uốn ván

b)

clostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

c)

bacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

d)

bacilli: là những trực khuẩn kị khí sinh nha bào

9.

khái niệm xoắn khuẩn:

a)

là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

b)

là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

c)

di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

d)

không di động

10.

đặc điểm cấu tạo của tế bào vi khuẩn

a)

có nhân điển hình

b)

không có nhân

c)

không có màng nhân

d)

có bộ máy phân bào

11.

đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn

a)

có chức năng di truyền

b)

không chứa ribosom

c)

là sợi DNA dạng vòng kép, khép kín

d)

là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín

12.

nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm

a)

là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch kép

b)

là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch đơn

c)

là hai đại phân tử ADN dạng vòng, mạch kép

d)

là hai đại phân tử ADN dạng vòng, mạch đơn

13.

đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn

a)

protein và polipeptit chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

b)

protein và polipeptit chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

c)

không có enzym nội bào

d)

chứa nội độc tố

14.

đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn

a)

là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân

b)

có các enzym ngoại bào

c)

chứa đựng tới 50% là nước

d)

ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh

15.

đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn

a)

có không bào chứa các nội độc tố

b)

có không bào chứa các thành phần muối khoáng

c)

có các thành phần acid amin

d)

có các lạp thể

16.

đăc điểm của màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn

a)

bao quanh vách tế bào

b)

bao quanh nhân tế bào

c)

là một lớp dày, không có tính đàn hồi

d)

cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid

17.

đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn

a)

có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử

b)

là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

c)

là nơi tổng hợp các ribosom cho tế bào

d)

là nơi bám của các lông vi khuẩn

18.

một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn

a)

màng nguyên sinh chất nằm trong vách tế bào

b)

chứa enzym hô hấp

c)

là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào

d)

cho mọi phức chất dinh dưỡng thấm qua tự do

19.

đặc điểm vách tế bào vi khuẩn

a)

quyết định nên hình thể của vi khuẩn

b)

quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn

c)

được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysacarit

d)

bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn

20.

chức năng của vách vi khuẩn

a)

thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

b)

là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp

c)

tham gia vào quá trình phân bào

d)

có tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được

21.

đặc điểm vách của vi khuẩn gram (+)

a)

gồm nhiều lớp peptidoglycan, có tính bền vững

b)

gồm một lớp peptidoglycan, có tính bền vững thấp

c)

peptidoglycan bản chất hóa học kà kipid và acid amin

d)

thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

22.

một trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của lipopolysaccharit

a)

hiện diện ở tất cả các vi khuẩn gram -

b)

có thể gây sốt

c)

được vi khuẩn phóng thích ra khi đang phát triển

d)

là kháng nguyên O

23.

nhà khoa học nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong ngành vsv học

a)

paster

b)

newton

c)

aristotle

d)

galieo

24.

nấm ăn lầ một ví dụ về loài sinh vật nào dưới đây

a)

vi khuẩn

b)

nguyên sinh động vật

c)

tảo

d)

nấm

25.

tất cả các dạng vi sinh vật sau đây được mô tả và quan sát bởi leeuwenhoek trừ

a)

tảo

b)

virus

c)

sinh vật nhân sơ

d)

nguyên sinh động vật

26.

dạng sinh vật nào sau đây giống động vật nhất về phương diện cấu trúc tế bào và sinh dưỡng

a)

sinh vật nhân sơ

b)

nấm

c)

tảo

d)

nguyên sinh động vật

27.

nhà khoa học nào sau đây có công tạo ra nhiều dụng cụ và kỹ thuật phòng thí nghiệm mà chúng ta sử dụng ngày nay

a)

pasteur

b)

koch

c)

lister

d)

ehrlich

28.

nhà khoa học nào sau đây cung cấp các bằng chứng khoa học chống lại hiện tượng tự sinh ở vi sinh vật

a)

spallanzani

b)

redi

c)

aristole

d)

needham

29.

nhà khoa học nào đi tiên phong trong việc dùng biện pháp rửa tay để giảm truyền bệnh là

a)

ehrilich

b)

snonw

c)

lister

d)

semmelweis

30.

nhà khoa học nào sau đây chứng minh nguyên nhân của bệnh lao là do vi khuẩn

a)

paster

b)

koch

c)

gram

d)

buchner

31.

tất cả các sự kiện sau đây đều liên quan tới thời kì hoàng kim của vi sinh vật học trừ

a)

sự phát minh ra đĩa petri

b)

sự phát hiện ra nguyên nhân của lên men

c)

sự phát hiện ra penixilin

d)

sự đề xuất ra phương pháp phẫu thuật sát trùng

32.

louis pasteur đã phát minh ra tất cả vấn đề sau trừ

a)

việc tạo ra vacxin

b)

thuyết phát sinh tự nhiên

c)

hóa điều trị

d)

len men

33.

loại vi sinh vật nào có thể gặp trong những nơi sống có nồng độ acid doặc muối cao

a)

vi khuẩn

b)

vi khuẩn cổ

c)

nấm

d)

tảo

34.

vi sinh vật nào sau đây là những vi sinh vật quang hợp

a)

sinh vật nhân sơ

b)

nguyên sinh động vật

c)

tảo

d)

nấm

35.

cách ghép nào sau đây không phù hợp

a)

vi khuẩn - peptidoglycan

b)

nấm - không có nhân

c)

tảo - thức ăn cho động vật thủy sinh

d)

nguyên sinh động vật - không di động

36.

cách ghép nào sau đây không phù hợp

a)

redi - các thực nghiệm về thịt thối rữa

b)

linnaeus - mở đầu cho phép nhân loại

c)

ariton - nước thịt bò đun sôi trong bình được hàn kín

d)

paster - bình cổ ngỗng

37.

tất cả những tiến bộ sau đây trong ngành vi sinh vật đều thuộc về Robert koch và các đồng nghiệp của ông trừ

a)

việc sử dụng hơi nước để khử trùng môi trường và dinh dưỡng

b)

sự phát hiện ra virus

c)

sự phát triển các kĩ thuật nhuộm đơn giản đối với vi khuẩn

d)

bức ảnh hiển vi đầu tiên về vi khuẩn

38.

nhà khoa học nào sau đây không thuộc về giai đoạn đường thời của vi sinh vật học

a)

ehrlich

b)

winogradsky

c)

fleming

d)

kluyver

39.

trong tất cả các nhà khoa học sau đây ai bảo vệ thuyết tự sinh

a)

aristole

b)

paster

c)

needdam

d)

spallanzani

40.

ai trong số các nhà khoa học sau đây giả thiết rằng khuẩn lạc vi khuẩn xuất hiện từ một tế bào duy nhất

a)

leeuwenhoek

b)

paster

c)

robber koch

d)

Petri

41.

để bác bỏ thuyết tự sinh paster đã chỉ ra rằng

a)

bình cổ ngỗng là phương tiện tố nhất để nuôi và giữ giống vi khuẩn

b)

ngày nay các vi sinh vật mới không xuất hiện trên trái đất

c)

các bình cổ ngỗng không chứa bất kỳ một vi khuẩn

nào

d)

tất cả các đáp án

42.

ai được coi là người phát minh ra kính hiển vi ? 

A paster

B koch

C leeuwenhoek

D Petri

E không có ai cả

a)
C
b)
A
c)
B
d)
D
e)
E
43.

ai là người tiến hành thí nghiệm với giòi để bác bỏ thuyết tự sinh

 A redi

B roch

C paster

D leeuwenhock

a)
A redi
b)
D leeuwenhock
c)
C paster
d)
B roch
44.

nhân tố sinh trưởng có tên khoa học là gì

a)
gibberellin
b)
auxin
c)

growth factors

d)
adenine
45.

lịch sử ngành vi sinh vật học bao gồm mấy giai đoạn

a)
Một giai đoạn
b)
Bốn giai đoạn
c)
Hai giai đoạn
d)
Ba giai đoạn
46.

nhà khoa học nào là người mô tả quá trình lên men

a)
Albert Einstein
b)
Marie Curie
c)
Isaac Newton
d)
Louis Pasteur
47.

nguyên tắc koch có bao nhiêu nguyên tắc

a)
2
b)
6
c)
8
d)
4
48.

bệnh than do vi khuẩn nào gây ra

a)

bacillus anthracis

b)
vi khuẩn cúm
c)
vi khuẩn tả
d)
vi khuẩn sốt rét
49.

nhà khoa học nào là người nghiên cứu và sử dụng các chủng nấm men thuần khiết Saccharomyces carlsbergensis trong sản xuất bia

a)

Emil Christian HánenHa

b)
Marie Curie
c)
Charles Darwin
d)
Isaac Newton
50.

prokaryotes có những đặc điểm gì

a)
Prokaryotes có hạt nhân và cấu trúc tế bào phức tạp như eukaryotes
b)
Prokaryotes có khả năng tổ chức thành các tế bào đa tế bào
c)
Prokaryotes có khả năng sinh sản bằng phương pháp hình thức hóa
d)

là vsv tiền nhân, đơn bào, không nhân, có màng bao bọc, đa dạng về cách sắp xếp

51.

các hình dạng phổ biến của prokaryotes

a)
hình tam giác, hình vuông, hình tròn
b)
hình chữ nhật, hình oval, hình thoi
c)
hình ngôi sao, hình lục giác, hình nguyệt
d)
cầu, que, xoắn ốc
52.

hình dạng ngoại lệ của cocci/coccus của prokaryotes

a)
hình tam giác
b)
hình chữ nhật
c)

hình bầu dục

( Neisseria gonorrhoeae)

hình ngọn nến

( Streptococcus pneumoniae )

d)
hình tròn
53.

vi khuẩn có kích thước nhỏ nhất nhất của prokaryotes có tên khoa học là gì

a)
Streptococcus
b)

Nanobacteria

(d = 0.05-0.2 um)

c)
Escherichia coli
d)
Bacillus
54.

kích thước lớn nhất của virus là bao nhiêu

a)

0,4um poxvirus

b)

0,3um poxvirus

c)

1um poxvirus

d)

0,2um poxvirus

55.

vi khuẩn lớn nhất có tên khoa học là gì

a)
Streptococcus pyogenes
b)
Escherichia coli
c)
Bacillus anthracis
d)

Thiomargarita namibiensis

(d = 100-750um)

56.

động/ thực vật có kích thước bao nhiêu um

a)

20-30

b)

10-50

c)

10-20

d)

20-50

57.

cổ khuẩn nhỏ nhất có tên khoa học là gì? có kích thước bao nhiêu um

a)
Bacillus anthracis, khoảng 5 um
b)

Nanoarchaeum equitant

khoảng 0,2-0,4um

c)
Escherichia coli, khoảng 2 um
d)
Staphylococcus aureus, khoảng 1 um
58.

cổ khuẩn khổng lồ dạng hình sợi có tên khoa học là gì

a)

Giganthauma karukerense

b)
Protozoa
c)
Fungus
d)
Virus
59.

màng tế bào có tên khoa học là gì

a)

cell membrane or plasma membrane, cytoplasmic membrane

b)
Nucleic acid sheet
c)
Carbohydrate trilayer
d)
Protein monolayer
60.

màng tế bào được cấu tạo theo mô hình nào

a)
Mô hình lớp màng chất khoáng
b)

mô hình khảm lỏng của Singer và Nicholson: màng là lớp lipid kép trong đó có gắn các protein

c)
Mô hình lớp màng protein
d)
Mô hình lớp màng carbohydrate
61.

màng tế bào chiếm bao nhiêu phần trăm trong khối lượng cơ thể

a)
Màng tế bào chiếm 10% trong khối lượng cơ thể.
b)

Màng tế bào chiếm khoảng 10-% trong khối lượng cơ thể.

c)
Màng tế bào chiếm 30% trong khối lượng cơ thể.
d)
Màng tế bào chiếm 50% trong khối lượng cơ thể.
62.

màng tế bào có ở đâu trong vsv

a)
Màng tế bào có ở bên trong của VSV.
b)
Màng tế bào có ở trên mặt của VSV.
c)
Màng tế bào có ở giữa của VSV.
d)

Màng tế bào có ở tất cả VSV.

63.

khi quan sát màng tế bào bằng kính hiển vi điện tử TEM thì màng có đặc điểm gì

a)
Màng tế bào không có cấu trúc bên trong
b)

cấu trúc mỏng, dày 5-20nm. 2 lớp màu sẫm song song kẹp giữa màu nhạt

c)
Màng tế bào chỉ có cấu trúc bên ngoài
d)
Màng tế bào không thể quan sát được bằng kính hiển vi điện tử TEM
64.

kỹ thuật cấp đông có tác dụng như thế nào trong màng tế bào

a)
Sử dụng nhiệt độ cao để bảo quản tế bào
b)
Không ảnh hưởng gì đến tế bào
c)
Làm tăng tác động của vi khuẩn đối với tế bào
d)

chia nhỏ lớp lipid kép

65.

màng lipid có đặc điểm gì

a)

2 lớp phân tử được sắp xếp đuôi đối đuôi, không phân bố đồng đều trên màng sinh chất

b)
Màng lipid có tính chất linh hoạt và hòa tan trong dầu.
c)
Màng lipid không có tính chất linh hoạt và hòa tan trong nước.
d)
Màng lipid có tính chất cứng và hòa tan trong nước.
66.

đâu là tên khoa học của " kỹ thuật cấp đông"

a)
heat preservation
b)
thawing method
c)

freeze-etehing technique

d)
cryopreservation
67.

vi khuẩn nào gây bệnh viêm màng não ở trẻ em

a)
Clostridium botulinum and Listeria monocytogenes
b)
Staphylococcus aureus and Bacillus anthracis
c)

Neisseria meningitidis

d)
Escherichia coli and Salmonella typhi
68.

vi khuẩn nào gây nhiễm trùng huyết, viêm màng não, viêm khớp,...

a)

streptococcus agalactiae

b)
parasite
c)
virus
d)
fungus
69.

vi khuẩn lợi khuẩn probiotic giúp điều trị táo bón, tiêu chảy, giảm căn thẳng

a)
vi khuẩn gây bệnh pathogenic
b)
vi khuẩn anaerobic
c)

vi khuẩn lợi khuẩn

d)
vi khuẩn không có tác dụng
70.

vi khuẩn thường có trên cơ thể người, gây nhiễm trùng da, gây ngộ độc thực phẩm có tên khoa học là gì

a)
Bacillus anthracis
b)
Escherichia coli
c)
Staphylococcus aureus
d)
Salmonella enterica
71.

vi khuẩn gây loét, viêm, thủng dạ dày có tên khoa học là gì

a)
Streptococcus pneumoniae
b)
Escherichia coli
c)

sarcina ventriculi

d)
Salmonella enterica
72.

vi khuẩn hình que gây ngộ độc thực phẩm có tên khoa học là gì

a)
Staphylococcus
b)
E. coli
c)
Listeria
d)

bacillus cereus

73.

vi khuẩn gây bệnh xơ cứng mũi có tên khoa học là gì

a)
Escherichia coli
b)

klebsiella rhinoscleroma

c)
Salmonella enterica
d)
Bacillus anthracis
74.

vi khuẩn gây bệnh sốt rét do chuột cắn có tên khoa học là gì

a)
Escherichia coli
b)
Bacillus anthracis
c)

Streptobacillus moniliformis

d)
Spirillum minus
75.

vi khuẩn gây bệnh bạch hầu có tên khoa học là gì

a)
Streptococcus pneumoniae
b)
Salmonella typhi
c)

corynebacterium diphtheria

d)
Escherichia coli
76.

vi khuẩn gây viêm màng não, viêm màng tim, viêm nắp thanh quản, viêm phổi, viêm tủy xương, nhiễm khuẩn huyết... ở trẻ có tên khoa học là gì

a)

haemophilus

b)
salmonella bacteria
c)
E. coli bacteria
d)
influenza virus
77.

vi khuẩn gây bệnh tả có tên khoa học là gì

a)

vibrio cholerae

b)
Clostridium botulinum
c)
Staphylococcus aureus
d)
E. coli
78.

vi khuẩn gây bệnh giang mai có tên khoa học là gì

a)
Salmonella typhi
b)
Treponema pallidum
c)
Escherichia coli
d)
Streptococcus pyogenes
79.

vi khuẩn hình cuống (stalk) giúp tạo keo bám dính có tên khoa học là

a)
Caulobacter crescentus
b)
Streptococcus pyogenes
c)
Bacillus subtilis
d)
Escherichia coli
80.

duy trì áp suất thẩm thấu trong màng tế bào có tên khoa học là gì

a)
Hydraulic pressure
b)
Thermal pressure
c)
Chemical pressure
d)
Osmotic pressure
81.

màng tế bào cấu tạo gồm mấy phần. đó là những phần nào

a)
Màng tế bào cấu tạo không có phần nào cả
b)
Màng tế bào cấu tạo gồm 5 phần: lipid, protein, carbohydrate, vitamin, khoáng chất
c)
Màng tế bào cấu tạo chỉ gồm 1 phần: lipid
d)
Màng tế bào cấu tạo gồm 3 phần: lipid, protein và carbohydrate.
82.

đặc điểm của lớp phospholipid kép trong màng tế bào

a)
Chất lỏng không thể di chuyển
b)
Chứa nhiều axit nucleic
c)
Không có tính chất hydrophilic
d)

chiếm 30-40% khối lượng, Cấu trúc lưỡng tính không đối xứng, có đầu hydrophilic và đuôi hydrophobic

83.

cấu tạo của lớp phospholipid kép về cấu tạo và cách sắp xếp

a)
Các phân tử phospholipid sắp xếp thành lớp đơn với đầu hydrophobic hướng ra ngoài và đuôi hydrophilic hướng vào trong.
b)
Các phân tử phospholipid không có cách sắp xếp cụ thể, chúng tự do di chuyển trong môi trường.
c)
Lớp phospholipid kép không có đầu hydrophilic và đuôi hydrophobic, chúng có cấu trúc đồng nhất.
d)

cấu tạo và cách sắp xếp PL làm màng hóa lỏng --> cho phép protein di động tự do và cách sắp xếp như vậy gọi là mô hình khảm lỏng

84.

có mấy loại protein trong màng tế bào

a)
Có 2 loại protein trong màng tế bào.
b)
Có 5 loại protein trong màng tế bào.
c)
Có 10 loại protein trong màng tế bào.
d)
Có 3 loại protein trong màng tế bào.
85.

protein chiếm bao nhiêu % khối lượng trong màng tế bào

a)
45% - 50%
b)
30% - 35%
c)
10% - 15%
d)

60% - 70%

86.

protein xuyên màng có tên khoa học là gì

a)

integral proteins

b)

peripheral protein

87.

protein ngoại vi có tên khoa học là gì

a)

integral proteins

b)

peripheral protein

88.

protein xuyên màng có những đặc điểm gì

a)
Cấu trúc hydrophilic
b)

không dễ dàng chiết xuất từ màng, không hòa tan trong dung dịch nước khi giải phóng lipid, chiếm khoảng 70% đến 80% tổng protein màng.

c)
Không thể di chuyển qua màng tế bào
d)
Không có vai trò trong việc truyền tín hiệu hoặc vận chuyển chất qua màng
89.

protein xuyên màng khuếch tán theo chiều nào

a)
theo chiều dọc
b)
theo chiều xoắn ốc
c)
theo chiều chéo
d)

theo chiều ngang nhưng không lật, xoay trong màng tới vị trí mới

90.

bản chất lưỡng tính của protein được thể hiện như thế nào

a)
Protein không có khả năng hoạt động như một axit hoặc một bazơ.
b)
Protein chỉ có khả năng hoạt động như một axit.
c)
Protein chỉ có khả năng hoạt động như một bazơ.
d)

Protein có vùng ký nước nằm bên trong lớp lipid kép, phần ưa nước nhô lên bề mặt màng

91.

đặc điểm của protein ngoại vi

a)

kết nối lỏng lẻo với màng, có thể dễ dàng loại bỏ

b)

hòa tan trong nước

c)

chiếm khoảng 20 đến 30 tổng protein màng

d)

tất cả đáp án trên

92.

tế bào trần có tên khoa học là gì

a)
Chloroplast
b)

protoplast

c)
Nucleus
d)
Ribosome
93.

chức năng của màng tế bào

a)

hàng rào thẩm thấu có chọn lọc

b)

hệ thống vận chuyển và duy trì áp suất thẩm thấu

c)

chứa các phân tử thụ thể đặc hiệu

d)

cung cấp hoạt động cho năng lượng của tiên mao

e)

tất cả đáp án trên

94.

tế bào chất có tên khoa học là

a)
chloroplast
b)

cytoplasm

c)
ribosome
d)
nucleus
95.

chất nền tế bào chất bao gồm

a)

là chất mà nucleotic, ribosome, thể vùi huyền phù ở trong đó

b)

thiếu các bào quan được bao bọc bởi lớp phospholipid kép

c)

khoảng 70% là nước

d)

tất cả đáp án trên

96.

màng tế bào và toàn bộ tế bào bên trong có tên là gì

a)
Màng tế bào và tế bào chất béo
b)
Tế bào và tế bào mỡ
c)

tế bào trần

d)
Màng tế bào và tế bào mỡ
97.

chức năng của bộ khung xương tế bào

a)

tham gia vào quá trình phân bào

b)

định vị các protein đến các vị trí nhất định trong tế bào

c)

định dạng hình thái tế bào

d)

tất cả đáp án trên

98.

đặc điểm của thể vùi

a)

gồm các hạt vật liệu hữu cơ hoặc vô cơ, có thể nhìn rõ bằng kính hiển vi quang học

b)
Cơ thể không có đặc điểm nào đáng kể
c)
Cơ thể chỉ có một đặc điểm duy nhất
d)
Cơ thể chỉ có đặc điểm về cấu trúc
99.

thể vùi có ở đâu trong tế bào

a)
Trên mặt đất
b)

chất nền tế bào chất

c)
Trong không khí
d)
Trong nước biển
100.

thể vùi tồn tại ở dạng nào và có đặc điểm gì

a)
Thể vùi tồn tại ở dạng hóa thạch và có đặc điểm là có thể di chuyển
b)
Thể vùi tồn tại ở dạng hóa chất và có đặc điểm là có thể tự tái tạo
c)

tồn tại tự do trong tế bào chất và được bao bọc bởi một lớp vỏ dày khoảng 0,2 đến 0,4 nm

d)
Thể vùi tồn tại ở dạng hóa đá và có đặc điểm là có thể phát ra ánh sáng
101.

thể vùi hữu cơ bao gồm những thành phần nào

a)
Thể vùi hữu cơ không bao gồm vi sinh vật
b)

glycogen, poly-hydroxyalkanoate, hạt cyanophycin, cacboxysome và không

c)
Các thành phần của thể vùi hữu cơ bao gồm chất hữu cơ và chất khoáng
d)
Các thành phần của thể vùi hữu cơ bao gồm chất vô cơ và chất khoáng
102.

thể vùi vô cơ có mấy loại chính cho mục đích dự trữ? đó là những loại nào?

a)

Có 2 loại chính: hạt poly phosphate và hạt lưu huỳnh

b)
Có 4 loại chính: điện, nước, xăng, gas
c)
Có 5 loại chính: cà phê, trà, rượu, nước ngọt, bia
d)
Có 3 loại chính: dầu mỏ, khí đốt và than đá.
103.

đặc điểm của không bào

a)

có nhiều ở vk quang hợp và một số vk thủy sinh khác như Thiothrix

b)

là tập hợp các túi khí nhỏ, rỗng, cứng hình trụ được cấu tạo từ 1 loại protein nhỏ duy nhất

c)

không thấm nước nhưng cho không khí đi vào

d)

tất cả các đáp án trên

104.

chức năng của không bào

a)
Không bào có chức năng bảo vệ cơ thể
b)
Không bào giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn
c)
Không bào sản xuất hormone điều hòa cơ thể
d)

điều chỉnh khả năng nổi của chúng để nổi ở độ sâu cần thiết có cường độ ánh sáng, nồng độ oxi và mức độ dinh dưỡng thích hợp. giúp vk sống dưới nước

105.

đặc điểm của magnetosome

a)

có d= 35-125nm và được bao bọc bởi lớp lipid kép

b)

chứa hạt magnatite

( greigite- fe3s4 hoặc pyrite -fes2)

c)

tương tự như nam châm

d)

định hướng trong từ trường trái đất

e)

tất cả đáp án trên

106.

ribosome được quan sát bằng kính hiển vi gì

a)
kính hiển vi điện tử
b)
kính hiển vi siêu âm
c)
kính hiển vi nhiệt điện
d)
kính hiển vi siêu vi
107.

thành phần cấu tạo riboxom

a)
Ribosomal RNA and proteins
b)
Proteins and carbohydrates
c)
DNA and lipids
d)
Lipids and carbohydrates
108.

riboxom gồm mấy loại, đó là những loại nào

a)

Ribosome có 2 loại, đó là ribosome tế bào chất và ribosome màng sinh chất

b)
Ribosome có 4 loại, đó là ribosome tự do, ribosome màng, ribosome hạt nhân và ribosome tế bào
c)
Ribosome có 1 loại duy nhất là ribosome tự do
d)
Ribosome có 3 loại, đó là ribosome tự do, ribosome màng và ribosome hạt nhân
109.

đâu là nơi diễn ra quá trình sinh tổng hợp protein

a)
trong tế bào thần kinh
b)

ribosome

c)
trong tế bào cơ bắp
d)
trong tế bào da liễu
110.

nguyên tố đa lượng gồm những nguyên tố nào

a)
Gold, Silver, Bronze
b)
Iron, Copper, Zinc
c)
Helium, Neon, Argon
d)

Các nguyên tố đa lượng bao gồm: Hydro, Carbon, Nitrogen, Oxygen, Phosphorus, Sulfur,k,ca,mg,

111.

nguyên tố vi lượng gồm những nguyên tố nào

a)

mn,zn,cu,co,mo,ni

b)
Hyđrô
c)
Nitơ
d)
Oxy