wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Which of these is the largest planet in the Solar System?
a)
Earth
b)
Mars
c)
Mercury
d)
Jupiter
e)
Pluto
2.
1. <NB>Thành phần nào là đối tượng của Access:
a)
<$>Table.
b)
<$>Field.
c)
<$>Record.
d)
<$>Field name.
3.
2.<NB>Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
a)
<$>Queries.
b)
<$>Reports.
c)
<$>Tables.
d)
<$>Forms.
4.
4. <NB>Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
<$>Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
b)
<$>Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.
c)
<$>Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
d)
<$>Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
5.
5. <NB>Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
a)
<$>Trường.
b)
<$>Cơ sở dữ liệu.
c)
<$>Tệp.
d)
<$>Bản ghi khác.
6.
6. <NB>Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
a)
<$>Record là tổng số hàng của bảng.
b)
<$>Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng.
c)
<$>Table gồm các cột và hàng.
d)
<$>Field là tổng số cột trên một bảng.
7.
7. <NB>Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
<$>Yes/No.
b)
<$>Boolean.
c)
<$>True/False.
d)
<$>Date/Time.
8.
8.<NB>Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
a)
<$>Number.
b)
<$>Currency.
c)
<$>Text.
d)
<$>Date/time.
9.
9. <NB>Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
a)
<$>Number.
b)
<$>Text.
c)
<$>Yes/No.
d)
<$>Auto Number.
10.
10. <NB>Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
a)
<$>Character.
b)
<$>String.
c)
<$>Text.
d)
<$>Currency.
11.
11. <NB>Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”,...
a)
<$>AutoNumber.
b)
<$>Yes/No.
c)
<$>Number.
d)
<$>Currency.
12.
12. <NB>Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
<$>Day/Type.
b)
<$>Date/Type.
c)
<$>Day/Time.
d)
<$>Date/Time.
13.
13. <NB>Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
<$>Text.
b)
<$>Currency.
c)
<$>Longint.
d)
<$>Memo.
14.
14.<NB>Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
<$>Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường.
b)
<$>Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description).
c)
<$>Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties).
d)
<$>Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties).
15.
15. <NB>Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
<$>Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường.
b)
<$>Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có.
c)
<$>Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường.
d)
<$>Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường.
16.
16. <NB>Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
<$>File Name.
b)
<$>Field Name.
c)
<$>Name Field.
d)
<$>Name.
17.
17. <NB>Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
<$>Field Type.
b)
<$>Description.
c)
<$>Data Type.
d)
<$>Field Properties.
18.
18. <NB>Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
<$>Field Name
b)
<$>Field Size
c)
<$>Description
d)
<$>Data Type
19.
19.<NB>Khi tạo bảng, trường “Tieusu” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.
a)
<$>Access báo lỗi.
b)
<$>Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự.
c)
<$>Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự.
d)
<$>Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự.
20.
20. <NB>Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào ?
a)
<$>Giảm xuống.
b)
<$>Không đổi.
c)
<$>Tăng lên.
d)
<$> Vừa tăng, vừa giảm.
21.
21. <NB>Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là?
a)
<$>Khóa chính.
b)
<$>Bản ghi chính.
c)
<$>Kiểu dữ liệu.
d)
<$>Trường chính.
22.
22. <NB>Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
a)
<$>Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.
b)
<$>Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau.
c)
<$>Trường khóa chính có thể để trống.
d)
<$>Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber.
23.
23.<NB>Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
<$>Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.
b)
<$>Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường.
c)
<$>Một bảng có thể có nhiều khóa chính.
d)
<$>Có thể thay đổi khóa chính.
24.
24. <NB>Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?
a)
<$>Bảng không cần có khóa chính.
b)
<$>Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber.
c)
<$>Một bảng phải có một khóa chính.
d)
<$>Một bảng có nhiều khóa chính.
25.
27.<NB>Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : ........... ® Primary Key
a)
<$>Insert.
b)
<$>Edit.
c)
<$>File.
d)
<$>Tools.
26.
28.<NB>Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:
a)
<$>Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber.
b)
<$>Access không cho phép lưu bảng.
c)
<$>Access không cho phép nhập dữ liệu.
d)
<$>Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau.
27.
29. <NB>Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
a)
<$>View – Save.
b)
<$>Tools – Save.
c)
<$>Format – Save.
d)
<$>File – Save.
28.
30. <NB>Cho các thao tác sau:1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng; 2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất ;5. Chỉ định khóa chínhtrường; 3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế; 4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
a)
<$>1, 3, 2, 5, 4.
b)
<$>3, 4, 2, 1, 5.
c)
<$>2, 3, 1, 5, 4.
d)
<$>1, 2, 3, 4, 5.
29.
31. <NB>Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?
a)
<$>Thêm/xóa trường.
b)
<$>Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.
c)
<$>Thay đổi các tính chất của trường.
d)
<$>Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.
30.
32. <NB>Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
a)
<$>Thêm bản ghi mới.
b)
<$>Xóa bản ghi.
c)
<$>Thêm bớt trường của bảng.
d)
<$>Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
31.
33. <NB>Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
<$>Không thực hiện được.
b)
<$>Edit/Delete Field.
c)
<$>Edit/Delete Rows.
d)
<$>Insert/Rows.
32.
36.<NB>Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :
a)
<$>Insert –> Rows.
b)
<$>Tools –> Insert Rows.
c)
<$>Edit –> Insert Rows.
d)
<$>File –> Insert Rows.
33.
38.<NB>Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường
a)
<$>255.
b)
<$>552.
c)
<$>525.
d)
<$>Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ.
34.
39.<NB>Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :
a)
<$>Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.
b)
<$>Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.
c)
<$>Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
d)
<$> File / Rename / gõ tên HOCSINH.
35.
1. <NB>Cập nhật dữ liệu là?
a)
<$>Thay đổi tên các trường trong bảng.
b)
<$>Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi .
c)
<$>Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường.
d)
<$>Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.
36.
2. <NB>Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
<$>Chế độ hiển thị trang dữ liệu.
b)
<$>Chế độ biểu mẫu.
c)
<$>Chế độ thiết kế.
d)
<$>Một đáp án khác.
37.
3. <NB>Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ® ...........
a)
<$>Record.
b)
<$>New Rows.
c)
<$>Rows.
d)
<$>New Record.
38.
4. <NB>Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
<$>Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.
b)
<$>Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.
c)
<$>Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.
d)
<$>Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.
39.
5. <NB>Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
<$>Enter.
b)
<$>Space.
c)
<$>Tab.
d)
<$>Delete.
40.
6. <NB>Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)
<$>Biểu tượng (A-->Z)
b)
<$>Biểu tượng (Z-->A)
c)
<$>Biểu tượng
d)
<$>Biểu tượng
41.
6. <NB>Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó GIAM dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
a)
<$>Biểu tượng (A-->Z)
b)
<$>Biểu tượng (Z-->A)
c)
<$>Biểu tượng
d)
<$>Biểu tượng
42.
8. <NB>Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
<$>Record/Sort/Sort Descending.
b)
<$>Insert/New Record.
c)
<$>Edit/ Sort Ascending.
d)
<$>Record/Sort/Sort Ascending.
43.
9. <NB>Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
<$>Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
b)
<$>Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.
c)
<$>Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.
d)
<$>Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.
44.
10. <NB> Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
<$>Tìm kiếm dữ liệu.
b)
<$>Lọc dữ liệu.
c)
<$>Sắp xếp dữ liệu.
d)
<$>Xóa dữ liệu.
45.
14. <NB>Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
<$>Record/Fillter/Fillter By Form.
b)
<$>Insert/Colum.
c)
<$>Record/Sort/Sort Ascending.
d)
<$>Record/Fillter/Fillter By Selection.
46.
16.<NB>Cho các thao tác sau:(1)  Nháy nút ;(2)  Nháy;(3)  Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu
a)
<$> (2) à (3) à (1).
b)
<$> (3) à (2) à (1).
c)
<$> (1) à (2) à (3).
d)
<$> (1) à (3) à (2).
47.
17.<NB>Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:
a)
<$>1 or 2.
b)
<$>Không làm được.
c)
<$>1 and 2.
d)
<$>1 , 2.
48.
18. <NB>Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
a)
<$>Mở hộp thoại Font.
b)
<$>Mở hộp thoại Filter.
c)
<$>Mở hộp thoại Sort.
d)
<$>Mở hộp thoại Find and Replace.
49.
19.<NB>Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
a)
<$>Edit/ Find.
b)
<$>Record/ Filter/ Filter By Selection.
c)
<$>Record/ Sort/ Sort Decending.
d)
<$>Record/ Filter/ Filter By Form.
50.
21.<NB>Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
<$>Edit – Print.
b)
<$>File – Print.
c)
<$>Windows – Print.
d)
<$>Tools – Print.
51.
22. <NB>Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện?
a)
<$>File – Print Preview.
b)
<$>View – Print Preview.
c)
<$>Windows – Print Preview.
d)
<$>Tools – Print Preview.
52.
24. <NB> Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:
a)
<$> Edit/Delete.
b)
<$> Edit/Delete Record.
c)
<$>Nhấn phím Delete.
d)
<$> Cả 3 đáp án trên đều đúng. <@>
53.
1. <NB>Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
<$>Queries.
b)
<$>Forms.
c)
<$>Tables.
d)
<$>Reports.
54.
2. <NB>Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
a)
<$>Tính toán cho các trường tính toán.
b)
<$>Sửa cấu trúc bảng.
c)
<$>Xem, nhập và sửa dữ liệu.
d)
<$>Lập báo cáo.
55.
3.<NB>Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
a)
<$>Bảng hoặc mẫu hỏi.
b)
<$>Bảng hoặc báo cáo.
c)
<$>Mẫu hỏi hoặc báo cáo.
d)
<$>Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu.
56.
4. <NB> Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
a)
<$> Create form for using Wizard
b)
<$> Create form by using Wizard
c)
<$> Create form with using Wizard
d)
<$> Create form in using Wizard
57.
5.<NB>Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
a)
<$>Create form in Design View.
b)
<$>Create form by using Wizard.
c)
<$>Create form with using Wizard.
d)
<$>Create form by Design View.
58.
6.<NB>Cho các thao tác:(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish; (2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard;(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next; (4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next; (5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next. Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:
a)
<$> (2) à (5) à (3) à (4) à (1)
b)
<$> (2) à (5) à (4) à (3) à (1)
c)
<$> (5) à (2) à (3) à (4) à (1)
d)
<$> (2) à (3) à (4) à (5) à (1)
59.
7. <NB>Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
a)
<$> Thiết kế.
b)
<$> Trang dữ liệu.
c)
<$> Biểu mẫu.
60.
8. <NB>Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
a)
<$> Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
b)
<$> Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
c)
<$> Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.
d)
<$> Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data).
61.
9.<NB>Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
<$> Sửa đổi dữ liệu.
b)
<$> Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.
c)
<$> Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.
d)
<$> Nhập và sửa dữ liệu.
62.
10. <NB>Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
<$> Sửa đổi thiết kế cũ.
b)
<$> Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ.
c)
<$> Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ.
d)
<$> Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu .
63.
11. <NB>Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
a)
<$> Thêm một bản ghi mới.
b)
<$> Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.
c)
<$> Tạo thêm các nút lệnh.
d)
<$> Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.
64.
12.<NB>Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
<$> Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu.
b)
<$> Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
c)
<$> Nháy nút
d)
, nếu đang ở chế độ thiết kế.
65.
13.<NB>Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
<$> Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.
b)
<$> Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn.
c)
<$> Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp.
d)
<$> Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.
66.
14. <NB> Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm:
a)
<$>Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu
b)
<$>Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề
c)
<$>Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…
d)
<$>Cả A, B và C đều đúng