wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50_Tn_Kiến trúc máy tính

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chức năng chính của hệ điều hành:
a)
A. Quản lí tài nguyên và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu quả hơn.
b)
B. Khai thác chức năng của phần cứng máy tính.
c)
C. Điều hành hệ thống và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu quả hơn.
d)
D. Quản lí bộ nhớ, quản lí tập tin, quản lí tiến trình.
2.
Câu 2. Tiến trình (process) là gì?
a)
A. Chương trình lưu trong đĩa
b)
B. Chương trình
c)
C. Chương trình đang thực hiện.
d)
D. Cả 3 đều sai.
3.
Câu 3. Thread là gì?
a)
A. Đơn vị xử lí cơ bản của hệ thống, bao gồm mã code, con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và stack.
b)
B. Đơn vị chương trình của tiến trình bao gồm mã code.
c)
C. Là thành phần của tiến trình xử lí mã code của tiến trình
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
4.
Câu 4. Phương pháp dự báo và tránh tắc nghẽn thường được áp dụng với hệ thống có đặc điểm nào?
a)
A. Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn.
b)
B. Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn.
c)
C. Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ.
d)
D. Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ.
5.
Câu 5. Hệ điều hành là gì?
a)
A. Là hệ thống chương trình với các chức năng giám sát, điều khiển việc thực hiện của các chương trình, quản lí và phân chia tài nguyên sao cho việc khai thác chức năng hệ thống hiệu quả và thuận lợi.
b)
B. Là một hệ thống mô hình hoá, mô phỏng hoạt động của máy tính, của người sử dụng và của lập trình viên, hoạt động trong chế độ thoại nhằm tạo môi trường khai thác thuận lợi hệ thống máy tính và quản lí tối ưu tài nguyên.
c)
C. Là một chương trình đóng vai trò như một giao diện giữa người sử dụng và phần cứng máy tính, điều khiển việc thực hiện của tất cả các loại chương trình.
d)
D. Cả 3 đáp án
6.
Câu 6. Lời gọi hệ thống (system calls) là:
a)
A. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình của người sử dụng và hệ điều hành
b)
B. Là môi trường giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành.
c)
C. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và phần cứng.
d)
D. Cả 3 đáp án.
7.
Câu 7. Thành phần nào không phải là thành phần của hệ điều hành?
a)
A. Chương trình quản lí truy nhập file.
b)
B. Chương trình điều khiển thiết bị.
c)
C. Chương trình lập lịch cho tiến trình.
d)
D. Chương trình quản lí bộ nhớ tự do.
8.
Câu 8. “Hệ điều hành là hệ thống chương trình bao trùm lên máy tính vật lí tạo ra máy logic với những tài nguyên và khả năng mới” là cách nhìn của:
a)
A. Người quản lí
b)
B. Người sử dụng
c)
C. Người lập trình hệ thống
d)
D. Nhà kĩ thuật
9.
Câu 9. Tính chất nào không phải tính chất chung của hệ điều hành?
a)
A. Tính thuận tiện
b)
B. Tính ổn định
c)
C. Tính hiệu quả
d)
D. Tính tin cậy.
10.
Câu 10. Trong quản lí thiết bị ngoại vi, các máy tính thế hệ thứ ba trở đi làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào?
a)
A. Processor – Thiết bị ngoại vi – Thiết bị điều khiển.
b)
B. Processor – Thiết bị điều khiển – Thiết bị ngoại vi.
c)
C. Thiết bị điều khiển – Thiết bị ngoại vi – Processor.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
11.
Câu 11. Mục tiêu nào sau đây nằm trong 5 mục tiêu chính của điều phối tiến trình?
a)
A. Cực tiểu hoá thời gian chờ
b)
B. Cực tiểu hoá thời gian phản hồi
c)
C. Sự công bằng
d)
D. Cả 3 đều sai.
12.
Câu 12. Phát biểu sau là của nguyên lí nào của HĐH: “Hệ điều hành được chia thành nhiều phần, các thành phần có thể ghép nối với nhau thông qua đầu vào và đầu ra”:
a)
A. Nguyên lí module
b)
B. Nguyên lí Macroprocessor
c)
C. Nguyên lí phủ chức năng.
d)
D. Nguyên lí giá trị chuẩn.
13.
Câu 13. Phát biểu sau là của nguyên lí nào của HĐH: “Hệ thống không bao giờ tham chiếu trực tiếp tới đối tượng vật lí”:
a)
A. Bảng tham số điều khiển
b)
B. Giá trị chuẩn
c)
C. Bảng tham số tham chiếu
d)
D. Phủ chức năng.
14.
Câu 14. Phát biểu sau là của nguyên lí nào của HĐH: “Mỗi công việc trong hệ thống thường có thể được thực hiện bằng nhiều cách khác nhau và bằng nhiều công cụ khác nhau”:
a)
A. Nguyên lí phủ chức năng
b)
B. Nguyên lí giá trị chuẩn
c)
C. Nguyên lí macroprocessor
d)
D. Nguyên lí bảng tham số điều khiển.
15.
Câu 15. Trong FAT32 kích thước file lớn nhất là bao nhiêu?
a)
A. 16GB
b)
B. 2GB
c)
C. 8GB
d)
D. 4GB
16.
Câu 16. Một tiến trình phải có tối đa bao nhiêu luồng (thread)?
a)
A. 1
b)
B. 0
c)
C. 3
d)
D. Không xác định
17.
Câu 17. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của thành phần quản lí bộ nhớ?
a)
A. Tổ chức định vị file trong bộ nhớ
b)
B. Tổ chức bộ nhớ vật lí
c)
C. Tổ chức bộ nhớ logic
d)
D. Tổ chức tái định vị tiến trình.
18.
Câu 18. Tài nguyên của hệ thống bao gồm:
a)
A. Bộ nhớ, bộ xử lí, bộ nhớ ngoài, máy in.
b)
B. Bộ nhớ, bộ xử lí, hệ điều hành, các thiết bị vào ra.
c)
C. Bộ nhớ, bộ xử lí và các thiết bị vào ra.
d)
D. Cả 3 đều sai.
19.
Câu 19. Hệ thống tính toán bao gồm các thành phần chính là:
a)
A. Phần cứng, hệ điều hành và người sử dụng.
b)
B. Phần cứng, chương trình ứng dụng và người sử dụng.
c)
C. Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người sử dụng.
d)
D. Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng.
20.
Câu 20. Shell là gì?
a)
A. Là môi trường giao tiếp giữa phần cứng và hệ điều hành.
b)
B. Là môi trường giao tiếp giữa chương trình và hệ điều hành.
c)
C. Là môi trường giao tiếp giữa người sử dụng và hệ điều hành.
d)
D. Cả 3 đều sai.
21.
Câu 21. Chương trình nào không phải là chương trình hệ thống?
a)
A. Hệ điều hành
b)
B. Chương trình vi điều khiển
c)
C. Chương trình dịch.
d)
D. Chương trình biên dịch.
22.
Câu 22. Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái Ready sang trạng thái Blocked?
a)
A. Tiến trình đang chạy.
b)
B. Tiến trình chưa thực hiện.
c)
C. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
d)
D. Cả 3 đều đúng.
23.
Câu 23. Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái Blocked sang trạng thái Running?
a)
A. Tiến trình đang chạy.
b)
B. Tiến trình chưa đủ tài nguyên.
c)
C. Tiến trình chưa thực hiện nên không thể bị blocked.
d)
D. Cả 3 đều đúng.
24.
Câu 27. Lớp giải thuật phòng ngừa thường áp dụng với những hệ thống:
a)
A. Vừa và nhỏ.
b)
B. Tổn thất khi xảy ra nhỏ.
c)
C. Xuất hiện nhiều bế tắc.
d)
D. Xuất hiện ít bế tắc.
25.
Câu 28. Chức năng nào không phải của FAT:
a)
A. Quản lí truy cập file.
b)
B. Quản lí bộ nhớ tự do trên đĩa.
c)
C. Quản lí bộ nhớ phân phối cho từng file.
d)
D. Quản lí bộ nhớ kém chất lượng.
26.
Câu 29. Cấu trúc thư mục cây là của hệ thống nào?
a)
A. MS-DOS
b)
B. UNIX
c)
C. IBM OS
d)
D. Cả a và c đều đúng
27.
Câu 30. Cấu trúc thư mục phân cấp là của hệ thống nào?
a)
A. UNIX
b)
B. MS-DOS
c)
C. IBM OS
d)
D. Windows NT
28.
Câu 31.Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Hạn chế truy nhập không hợp thức”?
a)
A. Tin cậy và chuẩn xác.
b)
B. Bảo vệ.
c)
C. Hiệu quả.
d)
D. Kế thừa và thích nghi.
29.
Câu 32.Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Mọi công việc trong hệ thống đều phải có kiểm tra”?
a)
A. Tin cậy và chuẩn xác.
b)
B. Bảo vệ.
c)
C. Thuận tiện.
d)
D. Hiệu quả.
30.
Câu 33. “Hệ điều hành là môi trường đối thoại giữa Máy – Thao tác viên – Người sử dụng” là cách nhìn của:
a)
A. Người lập trình hệ thống.
b)
B. Người dùng.
c)
C. Nhà kĩ thuật.
d)
D. Người quản lí.
31.
Câu 34. Phát biểu sau liên quan tới nguyên lí nào của HĐH: “Không phải nhắc lại tới các giá trị thường dùng”?
a)
A. Bảng tham số điều khiển.
b)
B. Macroprocessor.
c)
C. Phủ chức năng.
d)
D. Giá trị chuẩn.
32.
Câu 35. Chương trình quản lí hoạt động và tài nguyên của máy tính là:
a)
A. Chương trình ứng dụng.
b)
B. Chương trình thường trú.
c)
C. Chương trình quản lí.
d)
D. Chương trình hệ thống.
33.
Câu 36. Hệ điều hành thực hiện ở chế độ:
a)
A. Bảo vệ.
b)
B. Độc quyền.
c)
C. Không độc quyền.
d)
D. Thực.
34.
Câu 37. Hệ điều hành được coi như là:
a)
A. Thành phần phần cứng.
b)
B. Mở rộng của máy tính điện tử.
c)
C. Hệ thống điều khiển phần cứng.
d)
D. Mở rộng của thành phần phần mềm.
35.
Câu 39. Đâu không phải là đặc điểm của thuật giải FCFS (First Come – First Serve)?
a)
A. Thời gian chờ trung bình nhỏ
b)
B. Không cần input bổ sung
c)
C. Đơn giản
d)
D. Mọi tiến trình đều kết thúc được
36.
Câu 40. Đâu không phải là đặc điểm của thuật giải SJF (Shortest Job First)?
a)
A. Non-preemptive (độc quyền)
b)
B. Dễ dàng dự báo thời điểm phục vụ tiến trình
c)
C. Tiến trình dài có nguy cơ không kết thúc được.
d)
D. Thời gian chờ trung bình nhỏ.
37.
Câu 41. Đâu là đặc điểm của thuật giải RR (Round Robin)?
a)
A. Mọi tiến trình đều kết thúc được.
b)
B. Không cần tham số lượng tử thời gian
c)
C. Non-preemptive (độc quyền)
d)
D. Thời gian chờ đợi trung bình lớn.
38.
Câu 42. Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với :
a)
A. Phần mềm của máy tính
b)
B. Phần cứng của máy tính
c)
C. Các chương trình ứng dụng
d)
D. CPU và bộ nhớ
39.
Câu 43. Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như băng từ, đĩa từ,.. Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là :
a)
A. Thư mục
b)
B. FAT
c)
C. Tập tin
d)
D. Partition
40.
Câu 44. Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán
a)
A. Cấu trúc đơn giản
b)
B. Cấu trúc theo lớp
c)
C. Cấu trúc máy ảo
d)
D. Cấu trúc Server-client
41.
Câu 45. Câu nào sau đây là chính xác :
a)
A. Tiến trình là một chương trình đang ở trong bộ nhớ
b)
B. Tiến trình là một chương trình đang xử lí, sở hữu một không gian địa chỉ, một con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và stack
c)
C. Tiến trình tự quyết định thời điểm cần dừng hoạt động đang xử lí để phục vụ tiến trình khác.
d)
D. Tất cả đều không chính xác
42.
Câu 46. Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng, hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện hay thao tác nhập xuất " thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây:
a)
A. Running -> Ready
b)
B. Ready -> Running
c)
C. Running -> Blocked
d)
D. Blocked -> Ready
43.
Câu 47. Độ ưu tiên của các process cho biết?
a)
A.Process sử dụng CPU nhiều hay ít
b)
B. Process chiếm nhiều hay ít vùng nhớ
c)
C. Tầm quan trọng của process
d)
D. Tất cả đều sai.
44.
Câu 48. Trạng thái BLOCKED của một process là do?
a)
A. Đang chờ nhập xuất
b)
B. Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra
c)
C. Cả 2 đều đúng
d)
D. Cả 2 đều sai
45.
Câu 49. Hành động nào HĐH sẽ thực thi một process mới sinh ra?
a)
A.Cấp CPU ngay cho process
b)
B. Tạo ngay khối PCB để quản lý process *
c)
C. Giao ngay các tài nguyên mà process cần
d)
D. Tất cả đều sai
46.
Câu 50. Process là gì?
a)
A. Một chương trình lưu trên đĩa
b)
B. Một chương trình được nạp vào bộ nhớ
c)
C. Một chương trình nạp vào bộ nhớ và đang được CPU thực thi
d)
D. Tất cả đều đúng