wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH 10 CK 1

Total questions: 227

Worksheet time: 6hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc tính không thuộc về màng sinh chất:

a)

Thấm tự do các ion hòa tan trong nước.

b)

Thấm tự do các phân tử nước.

c)

Có chứa nhiều loại prôtêin.

d)

Không cân xứng.

2.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?

a)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion.

b)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện.

c)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion.

d)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion.

3.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

4.

Màng sinh chất có vai trò:

a)

Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.

b)

Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài.

d)

Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ.

5.

Cấu trúc của màng tế bào?

a)

Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi.

b)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp photpholipid.

c)

Phôtpholipit bị kẹp giữa hai lớp prôtêin.

d)

Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid.

6.

Màng sinh chất không liên kết với các thành phần nào sau đây?

a)

Cacbohydrat

b)

Các vi sợi

c)

Glucose

d)

Cholesteron

7.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây?

a)

Cacbonhydrat

b)

Axitphotphoric

c)

Axit đêôxiribônuclêic

d)

Axit ribônuclêic

8.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là:

a)

Cholesteron

b)

Protein

c)

Cacbonhidrat

d)

Photpholipit

9.

Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ phân tử nào?

a)

Protein

b)

Photpholipit

c)

Cacbohiđrat

d)

Glicoprotein

10.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

11.

Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

ADN dạng mạch thẳng

c)

ADN dạng vòng

d)

Cấu tạo nên đa số sinh vật

e)

Không có khung xương tế bào

12.

Câu 3. Sinh vật có cấu trúc tế bào nhân sơ là

a)

A. Trùng roi, vi khuẩn suối nước nóng, con người

b)

B. E.coli, Trùng roi, mía, trùng biến hình

c)

C. E.coli, vi khuẩn suối nước nóng, vi khuẩn chịu nhiệt

d)

D. Trùng roi, E.coli, vi khuẩn suối nước nóng

13.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

14.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

15.

Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

16.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

17.

Bào quan nào đặc trưng cho giới nấm, nguyên sinh, thực vật, động vật?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Trung thể

18.

Cấu tạo của một tế bào điển hình gồm?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Nhiễm sắc thể

19.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

20.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

21.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân ?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào hồng cầu

22.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

23.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

24.

Grana là cấu trúc của bào quan?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Trung thể.

d)

Lzoxom.

25.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

26.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

27.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

28.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

29.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

30.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

31.

Cho các ý sau:

 (1) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

(2) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(3) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

(4) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Axit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

33.

Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Xitôzin.

b)

Uraxin.

c)

Timin.

d)

Ađênin.

34.

 Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

A. Tinh bột

b)

B. Xenlulôzơ

c)

C. Saccarozo

d)

D. Cacbohyđrat

35.

 Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết glicôzit

c)

C. Liên kết hóa trị

d)

D. Liên kết hiđrô

36.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

37.

Phốtpho lipit được cấu tạo bởi

a)

1 phân tử glixêrôl liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

b)

2 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

c)

1 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

d)

3 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

38.

Nguyên tố đa lượng gồm

a)

C, H, O, N, S, Ca, Mg...

b)

C, H, O, Se, Cu, I, B...

c)

C, H, O, Fe, Cu, Zn, K...

d)

Fe, Cu, Mn, I, Zn, B, Mo...

39.

Bào quan nào sau đây được ví như một ‘nhà máy điện’ cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Lưới nội chất.

40.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào cơ tim

41.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

ếch

b)

cây bàng

c)

nấm rơm

d)

Vi khuẩn

42.

Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loại vi khuẩn là chất nào sau đây?

a)

ADN

b)

ARN

c)

peptidoglican

d)

Lipit

43.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

giúp vi khuẩn di chuyển 

b)

tham gia vào quá trình nhân bào

c)

trao đổi chất với môi trường

d)

quy định hình dạng cho tế bào

44.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

45.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

Chất có kích thước lớn.

46.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

47.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào nấm men

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào vi khuẩn

48.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

49.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

50.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

51.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được ví như một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ribôxôm.

b)

Lưới nội chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Bộ máy Gôngi.

52.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được ví như một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ribôxôm.

b)

Lưới nội chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Bộ máy Gôngi.

53.

Tế bào động vật không có bào quan nào sau đây?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lưới nội chất.

54.

Bào quan nào sau đây chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào?

a)

Lưới nội chất trơn.

b)

Nhân tế bào.

c)

Ribôxôm.

d)

Bộ máy Gôngi.

55.

Bào quan lục lạp có ở tế bào sinh vật nào sau đây?

a)

Cá rô.

b)

Cây bàng.

c)

Nấm rơm.

d)

56.

Bào quan nào sau đây được ví như một ‘nhà máy điện’ cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Lưới nội chất.

57.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào cơ tim

58.

Hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau là đặc điểm cấu trúc của bào quan nào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Nhân tế bào.

59.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

61.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

62.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

63.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

64.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

65.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

66.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

67.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

68.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

69.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Nơi neo đậu của các bào quan

b)

Giúp tế bào di chuyển

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Duy trì hình dạng tế bào

70.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Lizôxôm

b)

Ribôxôm

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi

71.

Bào quan nào sau đây của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Lisôxôm

72.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có nhiều lizôxôm nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Tế bào bạch cầu

73.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:

a)

Glicolipit

b)

Cacbohidrat

c)

Glicoprotein

d)

photpholipit

e)

Cholesterol

74.

Năm 1972, Singer and Nicolson đưa ra cấu hình cấu hình để tạo ra chất sinh học được gọi là?

a)

Mô hình khảm động

b)

Mô hình khảm sộng

c)

Mô hình động khảm

d)

Mô hình động phảm

75.

Màng sinh chất có cấu tạo gồm?

a)

lớp lipid và protein

b)

lớp protein kép và photpholipid

c)

lớp protein và lipid kép

d)

lớp phopholipid kép và protein

76.

Loại tế bào nào có nhiều lizozxom nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

77.

Loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào biểu bì

78.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

79.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lục lạp

d)

Không bào

80.

Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

e)

Trung thể

81.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lưới nội chất trơn.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

màng sinh chất.

d)

Bộ máy Gô gi.

82.

Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

nhân tế bào

83.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của lục lạp?

a)

Màng kép

b)

Màng trong gấp khúc

c)

Tham gia chuyển hóa năng lượng

d)

Có ở tế bào thực vật

84.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Lục lạp

85.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

86.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

 

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

    (2), (3), (4)

87.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là hợp chất cao năng

b)

Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

88.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

89.

Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

90.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

91.

Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

amilaza

b)

Saccaraza

c)

pepsin  

d)

mantaza

92.

Enzim amilaza trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?

a)

pH = 2- 3

b)

pH = 4 – 5

c)

pH = 6 – 8

d)

pH > 8

93.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ pH

c)

nồng độ cơ chất

d)

nồng độ chất tan

94.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

95.

Một đoạn phân tử ADN có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là

a)

A. 2200                        

b)

B. 2400

c)

C. 2700

d)

D. 5400

96.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

97.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

98.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

b)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

c)

Cấu trúc của nhân tế bào

d)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

99.

Trong các vai trò sau đây, nước có vai trò nào đối với tế bào?

I. Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

II. Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

III. Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

IV. Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.

V. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

                                     

                                   

a)

A. I, II, III, IV

b)

B. I, II, III, V

c)

C. I, III, IV, V 

d)

D. II, III, IV, V

100.

Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

101.

Trong các chất dưới đây, các chất có đặc tính kị nước là: 

a)

A. tinh bột, glucozo, mỡ, fructozo

b)

B. mỡ, xenlulozo, photpholipit, tinh bột

c)

C. sắc tố, vitamin, steroit, photpholipit, mỡ

d)

D. vitamin, steroit, glucozo,

 cacbohidrat 

102.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

Glucozo → CO2 + nước.

b)

Glucozo → nước + năng lượng.

c)

Glucozo → CO2 + ATP + NADH

d)

Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH

103.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối.

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào.

d)

Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

104.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) đường phân.

(2) chuỗi truyền electron hô hấp.

(3) chu trình Crep.

(4) giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4).        

b)

(1) → (3) → (2) → (4).

c)

(1) → (4) → (3) → (2).       

d)

(1) → (4) → (2) → (3).

105.

Tại sao một số người tiêm kháng sinh có thể chết vì bị sốc phản vệ do không thử thuốc trước?

a)

Vì sức khoẻ của người đó yếu     

b)

Vì người đó bị tiêm kháng sinh quá liều

c)

Vì kháng sinh đã quá hạn sử dụng

d)

Vì người đó không có enzim phân giải loại thuốc kháng sinh được tiêm

106.

Làm khuôn để tổng hợp protein là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

107.

3 thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN là

a)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường pentozo

b)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường pentozo

c)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường ribozo

d)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường ribozo

108.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

109.

Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng là

1. Vận chuyển thụ động.

2. Vận chuyển chủ động.

3. Nhập bào.

4. Xuất bào.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 3, 4.

d)

3, 4, 1.

110.

Cho các ý sau:

 (1) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

(2) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(3) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

(4) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

 Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết glicôzit

c)

C. Liên kết hóa trị

d)

D. Liên kết hiđrô

112.

Nghiên cứu một số hoạt động sau

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

A. 2

b)

B. 3       

c)

 C. 4

d)

D. 5

113.

Đồng hoá là

a)

A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

114.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

A. Cả 3 nhóm photphat

b)

B. 2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

C. 2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

D. Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

115.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

116.

Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng.

b)

tính chuyên hóa.

c)

tính bền vững với nhiệt độ cao.

d)

hoạt tính yếu.

117.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

118.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

119.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

120.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

121.

Chức năng  của  lưới nội chất  trơn là :

a)

Phân huỷ  các chất độc hại  đỗi với cơ thể 

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tham gia  chuyển hoá đường  

d)

Tổng hợp protein

e)

Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

122.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

123.

Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

124.

Khi nói về tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây là Sai?

a)

Tế bào chất có hệ thống nội màng chia TBC thành các xoang riêng biệt

b)

Nhân hoàn chỉnh chứa VCDT

c)

Kích thước lớn hơn TB nhân sơ

d)

Chứa nhiều bào quan không có màng bao bọc

125.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

126.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

a)

ribôxôm.

b)

nhân.

c)

lưới nội chất.

d)

nhân con.

127.

Các bào quan của tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ ở đặc điểm?

a)

Là tế bào của các sinh vật nhân sơ hay sinh vật nguyên thủy, sinh vật tiền nhân

b)

Tế bào nhân thực có nhiều bào quan hơn tế bào nhân sơ và hầu hết các bào quan này đều có màng bao bọc

c)

Chưa có nhân hoàn chỉnh, vật chất di truyền là 1 phân tử ADN dạng vòng, kép, trần.

d)

Là những tế bào của động vật, thực vật hay nấm cùng một số loại tế bào khác

128.

Tính đa dạng và đặc thù của protein do những yếu tố nào quy đinh?

a)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp 4 loại nucleotit.

b)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp 4 loại axit amin.

c)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp của hơn 20 loại axit amin.

d)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp hơn 20 loại axit amin, cấu trúc không gian của protein.

129.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribonucleic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

130.

Nguyên tắc bổ sung của phân tử ADN là

a)

A liên kết T; G liên kết X và ngược lại

b)

A liên kết G; T liên kết X và ngược lại

c)

A liên kết X; G liên kết T và ngược lại

d)

A liên kết A; X liên kết X; T liên kết T; G liên kết G

131.

Cấu trúc của 1 phân tử MỠ gồm

a)

1 glixerol + 2 axit béo

b)

2 glixerol + 2 axit béo

c)

1 glixerol + 3 axit béo

d)

2 glixerol + 3 axit béo

132.

Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ?

a)

Cơ thể đa bào phức tạp

b)

Tế bào có nhân thực

c)

Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường

d)

Phản ứng chậm trước môi trường.

133.

Đơn vị phân loại lớn nhất, gồm các ngành sinh vật có chung đặc điểm thì gọi là

a)

Bộ

b)

Họ

c)

Lớp

d)

Giới

134.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

135.

Nước được vận chuyển qua màng sinh chất là nhờ

a)

lớp phospholipid

b)

kênh ion

c)

protein bám màng

d)

kênh aquaporin

136.

Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình thuộc trao đổi chất ở tế bào?

a)

Tổng hợp và phân giải ATP

b)

Sự vận chuyển oxygen từ phế nang đến các tế bào

c)

Chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng

d)

Lấy carbon dioxide và giải phóng oxygen trong quang hợp

137.

Quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào gồm hai mặt là

a)

hấp thụ và bài tiết

b)

đồng hóa và dị hóa

c)

xuất bào và nhập bào

d)

ẩm bào và thực bào

138.

Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là

a)

sự thẩm thấu

b)

vận chuyển tích cực

c)

vận chuyển qua kênh

d)

vận chuyển chủ động

139.

Vận chuyển thụ động

a)

cần các bơm đặc biệt trên màng

b)

cần có các kênh protein

c)

cần tiêu tốn năng lượng

d)

không cần tiêu tốn năng lượng

140.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

vận chuyển chủ động

b)

xuất bào

c)

vận chuyển thụ động

d)

nhập bào

141.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

đẳng trương

b)

ưu trương

c)

nhược trương

d)

bão hoà

142.

Quan sát Hình 11.2 và cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng

I. Phương thức vận chuyển (b) và (c) là vận chuyển cần chất mang.

II. Nước được vận chuyển qua màng theo phương thức (a).

III. Các chất có kích thước nhỏ, không phân cực được vận chuyển qua màng theo phương thức hình (2).

IV. Chất mang có thể là protein xuyên màng hoặc protein bám màng.

V. Các phân tử có kích thước lớn như glucose được vận chuyển qua màng theo phương thức ở hình (2).

VI. Phương thức vận chuyển như ở hình (2) gồm: đồng chuyển và đối chuyển.

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

143.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào

b)

đặc điểm của chất tan

c)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào

d)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng

144.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương

b)

bão hoà

c)

nhược trương

d)

đẳng trương

145.

Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho

a)

làm cho cây héo , chết

b)

cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh

c)

làm cho cây chậm phát triển

d)

làm cho cây không thể phát triển được

146.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

Kênh protein đặc biệt

b)

Kênh protein xuyên màng

c)

Các lỗ trên màng

d)

Lớp kép phospholipid

147.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

a)

Khuếch tán

b)

Xuất bào

c)

Thẩm thấu

d)

Cả xuất bào và nhập bào

148.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai

a)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

b)

 Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng.

d)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

149.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hiện tượng khuếch tán

a)

Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng

b)

Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thấp hơn

c)

Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn

d)

Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm

150.

Tế bào lấy các chất tan trong dung dịch bằng cách màng tế bào lõm vào bên trong hình thành nên túi vận chuyển bao bọc lấy giọt dung dịch rồi tách rời khỏi màng vào bên trong tế bào chất. Quá trình được gọi là

a)

khuếch tán có hỗ trợ

b)

vận chuyển thụ động

c)

nhập bào nhờ thụ thể

d)

ẩm bào

151.

Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?

a)

Nhập bào

b)

Khuếch tán

c)

Xuất bào

d)

Vận chuyển chủ động bằng bơm

152.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do

a)

 tế bào thực vật có màng bán thấm

b)

tế bào động vật không có không bào trung tâm

c)

thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn

d)

tế bào động vật không có thành tế bào

153.

Các dung dịch trong hai nhánh của ống hình chữ U này được ngăn cách bởi một lớp màng bán thấm, có tính thấm nước nhưng không thấm glucose. Nhánh a của ống chứa dung dịch glucose 5%. Nhánh b của ống chứa dung dịch glucose 10%. Ban đầu, mức dung dịch ở cả hai bên ngang bằng như nhau. Sau khi hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng, sự thay đổi nào dưới đây có thể quan sát được

a)

Mức dung dịch ở bên nhánh a cao hơn so với bên nhánh b

b)

Nồng độ của dung dịch glucose ở nhánh a cao hơn so với nhánh b

c)

 Mức dung dịch ở bên nhánh b cao hơn so với bên nhánh a

d)

Mức dung dịch ở hai nhánh không thay đổi

154.

Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể được thực hiện cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Thẩm thấu

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Khuếch tán tăng cường

155.

Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây

a)

ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối

b)

nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối

c)

đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối

d)

nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối

156.

Nồng độ các chất tan trong tế bào hồng cầu vào khoảng 2%. Đường saccharose không đi qua được nhưng nước và ure qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho các tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch saccharose nhược trương

b)

Dung dịch ure ưu trương

c)

Dung dịch saccharose ưu trương

d)

Dung dịch ure nhược trương

157.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?

a)

H2O

b)

Amino acid

c)

CO2

d)

Glucose

158.

Các đại phân tử như protein có thể qua màng tế bào bằng cách

a)

xuất bào, ẩm bào, khuếch tán

b)

xuất bào, ẩm bào, thực bào

c)

xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán

d)

ẩm bào, thực bào, khuếch tán

159.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vi khuẩn chưa có nhân chính thức

b)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

c)

Vi khuẩn chứa trong một nhân phân tử ADN dạng vòng

d)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

160.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc của nhân tế bào

b)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

c)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

d)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

161.

Chức năng của tế bào vi khuẩn thành tế bào là

a)

Trợ giúp vi di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Change the quality with field

162.

Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Peel

b)

Thành tế bào

c)

Content network

d)

Dài

163.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

164.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

(a)  

165.

Khu vực nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử ADN xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử ADN liên kết với prôtêin.

d)

Bao gồm một phân tử AND dạng thẳng, đơn.

166.

Đối với từng loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ có thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau để kháng sinh không?

a)

Diệt trừ không có tính năng chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính năng chọn lọc.

c)

Dớt sức căng bề mặt.

d)

Oxi hóa các thành phần tế bào.

167.

Đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn là sai?

a)

Có nhân.

b)

Có ADN.

c)

Có ARN.

d)

Có roi.

168.

Tế bào chất là chất keo lỏng hoặc keo đặc. Thành phần của nó bao gồm?

a)

Cacbohiđrat, NaCl.

b)

Nước, chất hữu cơ, chất vô cơ.

c)

Nước, chất hữu cơ.

d)

Chất vô cơ.

169.

Chức năng trao đổi chất và bảo vệ cơ thể là của cơ quan nào?

a)

Thành tế bào.

b)

Mãng sinh chất.

c)

Nhân.

d)

rôi.

170.

Chọn các ý sau đây:

(1) Không có nhân (2) Không có nhiều loại bào quan

(3) Không có hệ thống nội ngoại thất (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có bao nhiêu ý kiến là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

171.

Ở vi khuẩn, plasmid là phân tử ...(1).. nhỏ, có khả năng ..(2).. với ADN ở vùng nhân. Các lần thích hợp nội dung của (1) và (2) là:

(a)  

172.

Khi nhuôm màu bằng phương pháp Thải gram, vi khuẩn gram âm có màu gì?

a)

Green color.

b)

Purple color.

c)

Gold color.

d)

Red color.

173.

Khi nhuôm màu bằng phương pháp Vận chuyển Gram, vi khuẩn gram dương có màu gì?

a)

Green color.

b)

Purple color.

c)

Gold color.

d)

Red color.

174.

Khi nói về tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng:

I. Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số lượng tế bào có vỏ ngoài.

II. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng duy nhất.

III. Tỷ lệ diện tích bề mặt có thể chiếm càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.

IV. Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

175.

Để tìm hiểu vai trò của thành tế bào ở vi siêu hình que, các nhà nghiên cứu sẽ hủy thành tế bào và cho vi khuẩn vào môi trường đẳng cấp, kết quả là:

a)

Dạng vi khuẩn không thay đổi.

b)

Viduocs have a configation.

c)

Tế bào hòa trộn các chất vào môi trường.

d)

Vi tộc chết ngay sau đó.

176.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là:

a)

Trung thể.

b)

Lục lạp.

c)

Tiable.

d)

Riboxom

177.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có cấu trúc nào sau đây?

a)

Các ô quan có bọc ngoài.

b)

Riboxom và các hạt dự trữ.

c)

tế bào khung xương.

d)

internal system system.

178.

Trong y học, sử dụng phương pháp xét nghiệm Thí nghiệm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Chọn được loại ứng dụng thuốc trong kỹ thuật truyền thông.

b)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị.

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp.

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.

179.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, những phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

c)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Diễn ra với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.

180.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ.

d)

Chất có kích thước lớn.

181.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Các ion Na+, Ca2+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.

b)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid.

c)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là aquaporin.

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

182.

Hiện tượng thẩm thấu là sự khuếch tán của

a)

các phân tử nước qua màng.

b)

chất tan qua màng.

c)

các ion qua màng. 

d)

các chất qua màng.

183.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

c)

phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

d)

các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

184.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

b)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng.

c)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động.

185.

Trao đổi chất ở tế bào gồm quá trình trao đổi chất giữa

a)

tế bào với môi trường và các phản ứng sinh hóa diễn ra bên trong tế bào.

b)

các tế bào với nhau và các phản ứng sinh hóa diễn ra bên trong tế bào.

c)

tế bào với môi trường và các phản ứng sinh hóa diễn ra bên ngoài tế bào.

d)

các tế bào với nhau và các phản ứng sinh hóa diễn ra bên ngoài tế bào.

186.

Điều nào sau đây sai khi nói về ý nghĩa của các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất?

a)

Vận chuyển thụ động giúp cân bằng nồng độ các chất 2 bên màng tế bào.

b)

Vận chuyển chủ động giúp tế bào lấy chất cần thiết ngay cả khi chúng có nồng độ thấp hơn bên trong tế bào.

c)

Quá trình xuất bào và nhập bào giúp tế bào có thể hấp thụ cũng như bài tiết các chất có kích thước lớn.

d)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất luôn tiêu tốn năng lượng.

187.

Khi nói về hiện tượng xuất, nhập bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhập bào là sự vận chuyển các chất vào trong tế bào.

b)

Nhập bào gồm có thực bào và ẩm bào.

c)

Xuất bào là sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào.

d)

Các phân tử nước được tế bào hấp thụ theo kiểu nhập bào.

188.

Trạng thái tồn tại của năng lượng là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Thế năng và động năng

189.

ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất vì?

a)

Nó có các liên kết photphat cao năng

b)

Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

c)

Dễ dàng thu được từ môi trường ngoài của cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững

190.

Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm?

a)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.

b)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

191.

Chức năng nào sau đây không phải của ATP?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết.

b)

Sinh công cơ học

c)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng.

d)

Tham gia xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

192.

Câu nào không đúng khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào?

a)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất bao gồm 2 mặt: đồng hóa và dị hóa.

c)

Chuyển hóa vật chất chỉ diễn ra khi tế bào đang sinh trưởng.

d)

Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng.

193.

Một phân tử ATP có chứa bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

1 liên kết

b)

2 liên kết

c)

3 liên kết

d)

4 liên kết

194.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là vì?

a)

phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

phân tử ATP có chứa 3 nhóm liên kết cao năng

c)

Các nhóm photphat tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên dễ bị phá vỡ

195.

Những ý nào sau đây nói về sự khác nhau của đồng hóa và dị hóa?

(1) Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất, dị hóa là quá trình phân giải các chất.

(2) Đồng hóa tích lũy năng lượng, dị hóa giải phóng năng lượng.

(3) Đồng hóa cần sự tham gia của Enzim, dị hóa không cần sự tham gia của enzim

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

196.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

197.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất thông qua?

a)

Chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các hợp chất đó để thành ADP

b)

Phân giải hai nhóm photphat cao năng

c)

Gắn thêm một gốc OH- tự do

d)

Thay thế bazơ nitơ Adenin trong phân tử

198.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là chất xúc tác sinh học

b)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

c)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

d)

Là hợp chất cao năng

199.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

200.

Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

201.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

202.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

203.

Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

c)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

d)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim

204.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

205.

Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng.

b)

tính chuyên hóa.

c)

tính bền vững với nhiệt độ cao.

d)

hoạt tính yếu.

206.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành các bước theo trật tự nào sau đây?

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian.

(2) Tạo nên phức hợp enzim - cơ chất.

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(1) → (3) → (2).

207.

Với một lượng cơ chất xác định, nồng độ enzim càng cao thì

a)

tốc độ phản ứng xảy ra càng nhanh.

b)

tốc độ phản ứng xảy ra càng chậm.

c)

tốc độ phản ứng không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng xảy ra không phụ thuộc vào nồng độ enzim.

208.

Trạng thái tồn tại của năng lượng là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Thế năng và động năng

209.

ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất vì?

a)

Nó có các liên kết photphat cao năng

b)

Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

c)

Dễ dàng thu được từ môi trường ngoài của cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững

210.

Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm?

a)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.

b)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

211.

Chức năng nào sau đây không phải của ATP?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết.

b)

Sinh công cơ học

c)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng.

d)

Tham gia xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

212.

Câu nào không đúng khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào?

a)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất bao gồm 2 mặt: đồng hóa và dị hóa.

c)

Chuyển hóa vật chất chỉ diễn ra khi tế bào đang sinh trưởng.

d)

Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng.

213.

Một phân tử ATP có chứa bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

1 liên kết

b)

2 liên kết

c)

3 liên kết

d)

4 liên kết

214.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là vì?

a)

phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

phân tử ATP có chứa 3 nhóm liên kết cao năng

c)

Các nhóm photphat tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên dễ bị phá vỡ

215.

Những ý nào sau đây nói về sự khác nhau của đồng hóa và dị hóa?

(1) Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất, dị hóa là quá trình phân giải các chất.

(2) Đồng hóa tích lũy năng lượng, dị hóa giải phóng năng lượng.

(3) Đồng hóa cần sự tham gia của Enzim, dị hóa không cần sự tham gia của enzim

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

216.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

217.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất thông qua?

a)

Chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các hợp chất đó để thành ADP

b)

Phân giải hai nhóm photphat cao năng

c)

Gắn thêm một gốc OH- tự do

d)

Thay thế bazơ nitơ Adenin trong phân tử

218.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là:

a)

Vùng nhân

b)

Ribôxôm

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

219.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

220.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Lục lạp .

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy gôngi.

d)

Ribôxôm.

221.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

c)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

222.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

Chứa vật chất di truyền.

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

223.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Mang thông tin di truyền .

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

224.

Chức năng của bộ Gôngi:

a)

Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới,những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.

d)

Tạo nên thôi vô sắc nhờ đố mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.

225.

Trên màng lưới nội chất hạt có :

a)

Nhiều hạt lưới nội chất.

b)

Nhiều hạt lizoxom

c)

Nhiều hạt ribôxôm gắn vào

d)

Cả a,b và c đều đúng

226.

Chức năng của lưới nội chất trơn là :

a)

Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipit

d)

Cả 3 chức năng trên

227.

Bào quan có chức năng quang hợp là:

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Nhân.

d)

Lưới nội chất hạt.