Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử 6 hk1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Người tối cổ xuất hiện sớm nhất ở

a)

châu Á.

b)

châu Âu.

c)

châu Mĩ.

d)

châu Phi.

2.

Kim loại đầu tiên được tìm thấy là

a)

sắt.

b)

đồng đỏ.

c)

vàng.

d)

bạc.

3.

Một trong những phát minh quan trọng của người tối cổ là

a)

tạo ra lửa.

b)

chế tác đồ gốm.

c)

phát hiện ra kim loại.

d)

chế tạo ra cung tên.

4.

Ai Cập cổ đại hình thành trên lưu vực

a)

Sông Ấn.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Nin.

d)

Sông Nhị.

5.

Chữ viết đầu tiên của người Ai Cập cổ đại

a)

chữ triện.

b)

chữ tượng.

c)

chữ giáp cốt.

d)

chữ tượng hình.

6.

Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

vua Pha-ra-ông.

b)

vua Tần Thủy Hoàng.

c)

vua Càn Long.

d)

vua Tự Đức

7.

Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông

a)

Nin.

b)

Trường Giang và Hoàng Hà.

c)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

d)

Hằng và Ấn.

8.

Một trong những thành tựu văn hóa của cư dân Lưỡng Hà cổ đại là

a)

Kim tự tháp.

b)

Vườn treo Ba - bi - lon.

c)

Đại bảo tháp San - Chi.

d)

Vạn Lí Trường Thành.

9.

Người đứng đầu nhà nước ở Lưỡng Hà cổ đại là

a)

Pha-ra-ông.

b)

Thiên tử.

c)

En-xi.

d)

Địa chủ.

10.

Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại ra đời vào khoảng

a)

3500 năm TCN.

b)

3000 năm TCN.

c)

2500 năm TCN.

d)

2000 năm TCN.

11.

Chữ viết của người Lưỡng Hà viết trên

a)

thẻ tre.

b)

đất sét.

c)

giấy.

d)

mai rùa.

12.

Điều kiện tự nhiên ở lưu vực sông Ấn và sông Hằng thuận lợi cho Ấn Độ phát triển về

a)

thủ công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

thương nghiệp.

d)

dịch vụ.

13.

Con sông gắn liền với nên văn hóa khởi nguồn của Ấn Độ là sông

a)

Ấn.

b)

Hằng.

c)

Gô-đa-va-ri.

d)

Na-ma-da.

14.

Đẳng cấp đứng đầu trong xã hội Ấn Độ cổ đại

a)

Bra-man.

b)

Ksa-tri-a.

c)

Vai-si-a.

d)

Su-đra.

15.

Những người thấp kém trong xã hội Ấn Độ cổ đại thuộc đẳng cấp

a)

Bra-man.

b)

Ksa-tri-a.

c)

Vai-si-a.

d)

Su-đra.

16.

Chữ viết chính của người Ấn Độ cổ đại

a)

chữ tượng hình.

b)

chữ hình nêm.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ Quốc ngữ.

17.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của văn minh Trung Quốc?

a)

Kĩ thuật làm giấy.

b)

Dụng cụ đo động đất (địa động nghi).

c)

Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở.

d)

La Bàn.

18.

Công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Trung Quốc cổ đại

a)

Kim Tự Tháp

b)

Vườn treo Ba-bi-lon

c)

Đại bảo tháp San-chi

d)

Vạn Lí Trường Thành

19.

Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc

a)

Khổng Tử.

b)

Hàn Phi tử.

c)

Mặc Tử.

d)

Lão Tử.

20.

Thành tựu văn hóa của Trung Quốc cổ đại

a)

kĩ thuật làm giấy

b)

phát minh ra số 0

c)

phát minh ra số pi

d)

sử dụng hệ số 60

21.

I-ta-li-a là nơi khởi sinh nền văn minh

a)

La Mã.

b)

Hy Lạp.

c)

Ai Cập.

d)

Lưỡng Hà.

22.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại

a)

chủ nô và nô lệ

b)

quý tộc và nô lệ

c)

chủ nô và nông nô

d)

địa chủ và nông dân

23.

Cư dân quốc gia cổ đại đã sáng tạo ra dương lịch

a)

Hy Lạp và La Mã

b)

Lưỡng Hà

c)

Ai Cập

d)

Ấn Độ và Trung Quốc

24.

Ở nhà nước La Mã cổ đại, mọi quyền hành nằm trong tay

a)

Ốc-ta-viu-xơ

b)

Đại hội nhân dân

c)

Viện nguyên lão

d)

Thượng Viện