wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thiên nhiên phân hoá đa dạng

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

Đới rừng cận nhiệt đới.

d)

Đới rừng gió mùa

2.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là:

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt. 

d)

Ôn đới

3.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

b)

Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn. 

d)

Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh

4.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là:

a)

Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa

d)

Đới rừng xích đạo gió mùa.

5.

Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:

a)

Xích đạo và nhiệt đới. 

b)

Cận nhiệt đới và xích đạo. 

c)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

Cận xích đạo và cận nhiệt đới.

6.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ. 

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên. 

d)

Nam Bộ.

7.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?

a)

Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

b)

Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu

c)

Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn như voi, hổ, báo

d)

Xuất hiện nhiều loài cây rụng lá vào mùa khô, các loài thú có lông dày và các loài thú lớn

8.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

không có tháng nào dưới 200C

9.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây Bắc.  

b)

Vùng núi thấp Tây Bắc.

c)

Vùng núi Trường Sơn

d)

Vùng núi Đông Bắc

10.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm:

a)

thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

d)

thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

11.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

b)

sự thất thường của nhịp điệu mùa

c)

độ dốc sông ngòi lớn, lũ lên nhanh

d)

bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

12.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình:

a)

Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

b)

Ở miền Bắc và miền Nam dưới  600 – 700m đến 900 – 1000m

c)

Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

d)

Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

13.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:

a)

Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

Các hệ sinh thái cận nhiệt đới.

c)

Các hệ sinh thái gió mùa.

d)

Các hệ sinh thái nhiệt đới.

14.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

a)

Đất phù sa và feralit.

b)

Đất feralit và đất feralit có mùn.

c)

Feralit có mùn và đất mùn.

d)

Đất feralit và đất feralit có mùn.

15.

Phần lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có thành phần loài nào sau đây :

a)

Nhiệt đới. 

b)

Ôn đới.

c)

Xích đạo.

d)

Cận nhiệt đới.

16.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

a)

Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.

b)

Rừng lá kim trên đất feralit . 

c)

Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.

d)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh.

17.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở 

a)

Trường Sơn Nam. 

b)

Hoàng Liên Sơn.  

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Pu đen đinh

18.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

chủ yếu là đồi núi khá cao; đồng bằng bắc bộ mở rộng

b)

gồm 4 cánh cung; đồng bằng bắc bộ mở rộng

c)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng bắc bộ mở rộng

d)

địa hình ven biển đa dạng, đồng bằng thu hẹp

19.

Đặc điểm địa hình KHÔNG đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải

b)

thiên nhiên phân hóa theo đông – tây biểu hiện rõ rệt

c)

các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi

d)

có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông – tây của Trường Sơn Nam

20.

Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm:

a)

dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam

b)

dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung của các dãy núi

c)

dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam

d)

dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông

21.

Hệ thống sông ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là:

a)

giao thông. 

b)

thủy sản. 

c)

thủy điện.

d)

bồi tụ phù sa.

22.

Sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm:

a)

chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam

b)

chảy theo hướng tây bắc – đông nam của các dãy núi

c)

chảy theo hướng tây – đông của các dãy núi

d)

chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông

23.

Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Bắc – Nam là sự phân hóa của:

a)

Vị trí địa lí.  

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Hướng núi

24.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây thể hiện rõ nhất ở:

a)

sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Trường Sơn

b)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ

c)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn

d)

sự phân hóa của thành 3 dải địa hình: vùng biển, vùng đồng bằng và vùng núi

25.

Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi phức tạp là do

a)

Gió mùa và độ cao địa hình. 

b)

Hướng các dãy núi và độ cao địa hình. 

c)

Gió mùa và biển Đông

d)

Gió mùa và hướng các dãy núi

26.

Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là:

A. từ dãy Bạch Mã trở ra.                            B. từ dãy Hoành Sơn trở ra

C. từ dãy Hoành Sơn trở vào.                     D. từ dãy Bạch Mã trở vào

a)

từ dãy Bạch Mã trở ra.

b)

từ dãy Hoành Sơn trở vào. 

c)

từ dãy Hoành Sơn trở ra

d)

từ dãy Bạch Mã trở vào

27.

Thiên nhiên nước ta có 3 đai cao là do sự thay đổi theo độ cao của:

a)

Các hệ sinh thái. 

b)

Khí hậu.  

c)

Sinh vật. 

d)

Gió mùa.

28.

Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì

a)

Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam.

b)

Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam.

c)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn

d)

Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao hơn

29.

So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm 

a)

mùa đông lạnh. 

b)

tính chất nhiệt đới tăng dần.  

c)

tính chất nhiệt đới giảm dần

d)

mùa đông lạnh nhất nước

30.

Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau là do:

a)

hướng núi và độ cao địa hình

b)

độ cao địa hình.  

c)

hướng gió và độ cao địa hình

d)

độ nghiêng địa hình

31.

Thiên nhiên vùng núi Đông bắc khác Tây Bắc ở điểm

 

a)

Mùa Đông bớt lạnh nhưng khô hơn.

b)

Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm.

c)

Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp.

d)

Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.

32.

Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây Nguyên là:

   

a)

  Có một mùa khô sâu sắc.  

b)

Mùa mưa vào thu đông

c)

Mùa mưa vào hè thu

d)

Về mùa hạ có gió Tây khô nóng.

33.

Sự hình thành 3 đai cao ở nước ta chủ yếu là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

Khí hậu

b)

Đất đai. 

c)

Sinh vật.

d)

Khoáng sản

34.

Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là

a)

Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 250C. 

b)

Tổng nhiệt độ năm trên 45000C. 

c)

Mùa đông lạnh dưới 180C

d)

Nhiệt độ trung bình dưới 250C

35.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?

a)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit có mùn.

d)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

36.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam.

b)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh.

c)

Có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt.

d)

Gió fơn Tây Nam hoạt động  rất mạnh.

37.

Do địa hình núi trung bình và núi cao chiếm ưu thế, nên sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm:

a)

Không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.

b)

nhiều thành phần loài cây của cả 3 luồng di cư.

c)

Có hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

d)

Không có hệ sinh thái rừng lá kim.

38.

Đặc điểm cơ bản về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

địa hình cao nhất cả nước, gồm các dãy núi chạy theo hường TB_ĐN

b)

các dãy núi xen kẻ các dòng sông chạy song song hướng tây bắc – đông

c)

gồm các khối núi cổ, bề mặt sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan.

d)

địa hình chủ yếu là núi thập và trung bình, dải đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

39.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có địa hình:

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế. 

b)

đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.

c)

hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung

d)

đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi.

40.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là nơi có nhiều:

a)

cao nguyên badan.   

b)

núi cao nhất nước.

c)

vịnh biển nông, đảo và quần đảo.

d)

Địa hình đá vôi.

41.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Than đá và apatit.

b)

Vật liệu xây dựng và quặng sắt.

c)

Dầu khí và bôxit.

d)

Thiếc và khí tự nhiên.

42.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới

a)

Tây Bắc 

b)

ĐB sông Hồng

c)

Tây Nguyên 

d)

Bắc Trung Bộ

43.

Sự phân hoá khí hậu theo mùa và theo bắc nam đã giúp cho

a)

mùa thu hoạch nông sản rải đều

b)

nguyên liệu cho nhà máy không căng thẳng

c)

nguồn nông sản nước ta đa dạng, phong phú

d)

thu hoạch theo mùa

44.

Hãy cho biết trong Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

a)

Kiều Liêu Ti.

b)

Pu Tha Ca.

c)

Mẫu Sơn.

d)

Tây Côn Lĩnh

45.

Địa danh nào sau đây không nằm trong vùng chịu tác động của gió mùa Đông Bắc?

a)

Phan Thiết.

b)

Cửa Lò.

c)

Sơn La.

d)

Sa Pa.

46.

Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho mùa mưa ở đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ lệch về thu đông? 

a)

Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới, áp thấp nhiệt đới và bão.

b)

Gió mùa Đông Bắc, gió fơn Tây Nam, áp thấp, bão và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió fơn Tây Nam, gió mùa Tây Nam, gió hướng đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới và bão. 

d)

Tin phong bán cầu Bắc, gió fơn Tây Nam, bão, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.

47.

Nguyên nhân chủ yếu nào tạo nên sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc – Nam ở nước ta?

a)

Chênh lệch về vĩ độ địa lí.

b)

Hoạt động của gió mùa.

c)

Sự phân bậc của địa hình.

d)

Tác động của Biển Đông.

48.

Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.   

b)

cận nhiệt đới gió mùa. 

c)

ôn đới gió mùa. 

d)

cận xích đạo gió mùa.

49.

Thành phần loài cây ôn đới có ở miền Bắc nước ta là

a)

sa mu, pơ mu.

b)

pơ mu, re. 

c)

sa mu, dẻ.

d)

dẻ, re.

50.

Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

có một mùa mưa với lượng mưa lớn.

b)

có một mùa khô hầu như không có mưa.

c)

sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.

d)

nhiệt độ trung bình năm dưới 250C

51.

Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải  Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

mùa mưa ở Duyên hải NamTrung Bộ chậm hơn.

b)

mùa mưa của Duyên hải Nam Trung Bộ sớm hơn.

c)

chỉ có Duyên hải Nam Trung Bộ mới có khí hậu cận Xích đạo.

d)

Duyên hải NamTrungBộ không chịuảnh hưởng của phơn Tây Nam.

52.

Đất feralit ở nước ta thường có màu đỏ, vàng do

a)

tích tụ các loại ôxít sắt và ôxít nhôm.

b)

mưa nhiều rửa trôi các badơ dễ hòa tan.

c)

điều kiện khí hậu phân hóa thành hai mùa rõ rệt.

d)

điều kiện nhiệt ẩm cao quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh

53.

Hãy cho biết miền khí hậu phía Nam gồm những vùng khí hậu nào sau đây:

a)

Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Tây Bắc Bộ.

d)

Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Bắc Bộ

54.

Mùa mưa ở miền Trung đến muộn so với cả nước là do tác động của

a)

frông lạnh vào thu đông.

b)

các dãy núi đâm ngang ra biển.

c)

gió phơn tây nam khô nóng vào đầu mùa hạ. 

d)

bão đến tương đối muộn so với miền Bắc.