wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ MMT P6

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình mạng 7 tầng do ISO công bố, tầng nào làm nhiệm vụ truyền dữ liệu giữa hai điểm cuối, thực hiện kiểm soát lỗi và luồng, có thể thực hiện ghép kênh (multiplexing/demultiplexing), phân đoạn và hợp lại dữ liệu

a)

Session

b)

Network

c)

Data Link

d)

Transport

2.

Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ tầng vật lý chuyển lên thành

a)

Segment

b)

Packet

c)

Frame

d)

PDU

3.

Thứ tự nào là đúng cho quá trình đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI?

a)

Data, Segment, Frame, packet, Bit

b)

Data, Segment, Packet, Frame, Bit

c)

Data, Packet, Segment, Bit, Frame

d)

Data, Packet, Segment, Frame, Bit

4.

Quá trình đóng gói dữ liệu trên mạng máy tính là gì?

a)

Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng. thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.

b)

Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.

c)

à quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo

d)

Tất cả đều đúng

5.

Một thông điệp được gửi từ một mạng đến tất cả các host trong một mạng ở xKiểu của thông điệp là gì?

a)

unicast

b)

directed broadcast

c)

limited broadcast

d)

multicast

6.

Những điểm lợi khi sử dụng mô hình kiến trúc theo cấu trúc phân tầng là gì

a)

Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp.

b)

Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết.

c)

Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng lớn đến các tầng khác.

d)

Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp.

7.

Tầng nào trong mô hình OSI đảm nhận việc chỉ định phương thức đóng gói được sử dụng cho một loại phương tiện truyền dẫn xác định

a)

Data link

b)

Transport

c)

Application

d)

Physical

8.

Thứ tự các tầng tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là

a)

Application - Transport - Internet - Network Access

b)

Transport - Internet - Network Access – Application

c)

Internet - Network Access - Transport - Application

d)

Application - Internet - Transport - Network Access

9.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về tầng Application trong mô hình OSI

a)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống.

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

c)

Mã hoá dữ liệu.

d)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng.

10.

Cho biết đặc điểm của loại địa chỉ sử dụng ở tầng liên kết dữ liệu:

a)

Còn gọi là địa chỉ MAC

b)

Còn gọi là địa chỉ logic

c)

Còn gọi là địa chỉ mạng

11.

Tầng nào thấp nhất trong mô hình OSI thực hiện việc kiểm soát lỗi đầy đủ?

a)

MAC

b)

Network

c)

Data link

d)

Physical

12.

Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định địa chỉ IP

a)

Physical

b)

Data Link

c)

Network

d)

Internet

13.

Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện việc chuyển đổi cú pháp dữ liệu để đáp ứng yêu cầu truyền dữ liệu của các ứng dụng

a)

Session

b)

Transport

c)

Application

d)

Presentation

14.

Phát biểu nào dưới đây là SAI về tầng liên kết dữ liệu (Data link)?

a)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng liên kêt dữ liệu sẽ thêm vào tiêu đề của frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích).

b)

Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng liên kết dữ liệu.

c)

tầng liên kết dữ liệu chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng vật lý (Physical Layer)

d)

Tầng liên kết dữ liệu cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.

15.

Giao thức nào nằm ở tầng giao vận của mô hình TCP/IP

a)

FTP

b)

SCTP

c)

ARP

d)

ICMP

16.

Bộ giao thức nào được sử dụng phổ biến nhất trên Internet

a)

IPX/SPX

b)

TCP/IP

c)

OSI

d)

AppleTalk

17.


Mô tả nào đúng về địa chỉ MAC?

a)

Có thể thay đổi bằng Properties của Windows

b)

Địa chỉ lớp 3 được Router xử lý định tuyến

c)

Địa chỉ lớp 2 được gắn cố định cho mỗi card mạng

d)

Được phân phát bởi giao thức DHCP

18.

Lựa chọn một mô tả đúng về thuật ngữ được đưa ra:

a)

Message sizing -> Quá trình mở gói một định dạng thông điệp từ một định dạng thông điệp khác

b)

Message sizing -> quá trình đặt một định dạng thông điệp bên trong một định dạng thông điệp khác

c)

Message encapsulation -> quá trình chia nhỏ một thông điệp dài thành từng phần riêng lẻ trước khi gửi qua mạng

d)

Message encoding -> Quá trình chuyển đổi thông tin từ dạng này sang dạng khác được chấp nhận để truyền

19.

.Đơn vị dữ liệu giao thức trong mô hình OSI được gọi là gì?

a)

Frame

b)

Packet

c)

Bit

d)

PDU

20.

Tầng nào trong mô hình TCP/IP chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment?

a)

Network

b)

Physical

c)

Transport

d)

Data Link

21.

.Điều nào sau đây tương ứng với chức năng tầng mạng trong mô hình OSI?

a)

Đóng gói Frame

b)

Định địa chỉ vật lý

c)

Đóng gói Segment

d)

Định tuyến

22.

Quá trình nào được sử dụng để đặt một thông điệp vào trong một thông điệp khác để truyền từ nguồn đến đích?

a)

Đóng gói (encapsulation)

b)

Điều khiển truy cập (access control)

c)

Điều khiển luồng (flow control)

d)

Giải mã (Decoding)

23.

Tầng nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo tiêu đề IP

a)

Transport

b)

Network

c)

Internet

d)

Data Link

24.

Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của máy tính?

a)

TCP/IP

b)

ICMP

c)

RARP

d)

ARP

25.

Thuật ngữ nào sau đây chỉ việc chia dòng dữ liệu thành các đoạn nhỏ hơn phù hợp với việc truyền tải

a)

Segmentation

b)

Encapsulation

c)

Protocol

d)

Multiplexing

26.

Kiểu địa chỉ nào được sử dụng ở tầng 2 trong mô hình OSI

a)

Logic

b)

ip

c)

Cổng (Port)

d)

Vật lý

27.

Tầng Internet trong mô hình TCP/IP có chức năng gì

a)

Quyết định đích đến của packet

b)

Phát hiện packet bị mất và cho gửi lại packet mất

c)

Chia nhỏ packet thành các frame

d)

Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet để quyết định chọn đường thích hợp cho packet

28.

Tầng liên kết dữ liệu trong mô hình OSI thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Kết nối phần mềm mạng với phần cứng mạng

b)

Thiết lập và duy trì các phiên làm việc giữa các ứng dụng

c)

Cung cấp giao diện người dùng

d)

Đảm bảo truyền nhận đầu cuối dữ liệu giữa các host

29.

Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng nào?

a)

Network Access

b)

Network

c)

Transport

d)

Internet

30.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về các giao thức mạng

a)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

b)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

c)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer)

d)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).

31.

Tầng vật lý (Physical Layer) trong mô hình OSI làm nhiệm vụ gì

a)

Định ra phương thức truy cập đường truyền được sử dụng trong mạng

b)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.

c)

Truyền đi các tín hiệu điện từ trên dây cáp mạng.

d)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.

32.

Để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức nào?

a)

DNS

b)

DHCP

c)

RARP

d)

ARP

33.

Bạn hãy chỉ ra hai tổ chức chuẩn hóa mạng máy tính

a)

OSI , IEEE

b)

IEEE, IETF

c)

IETF, OSI

d)

ARPANET, IETF

34.

.Tầng nào trong mô hình OSI liên quan đến việc gửi nhận gói tin đầu cuối-đến-đầu cuối (end-to-end) qua mạng?

a)

Application

b)

Network

c)

Data Link

d)

Transport

35.

Phát biểu nào dưới đây là SAI về tầng mạng (Network Layer)?

a)

Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (qua các trạm trung gian).

b)

Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.

c)

Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.

d)

Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt.

36.

.Độ dài của địa chỉ MAC là bao nhiêu bit?

a)

64

b)

48

c)

36

d)

6

37.

.Giao thức nào sau đây có chức năng tương ứng với tầng 4 trong mô hình OSI

a)

IP

b)

FTP

c)

TCP

d)

TFTP

38.

Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản, v.v.?

a)

Presentation

b)

Application

c)

Network

d)

Session

39.

Khẳng định nào là đúng về mô hình OSI và TCP/IP

a)

Tầng truy cập mạng TCP/IP có các chức năng tương tự như tầng mạng OSI.

b)

Ba tầng OSI đầu tiên mô tả các dịch vụ chung cũng được cung cấp bởi tầng Internet TCP/IP.

c)

Tầng 7 OSI và tầng ứng dụng TCP/IP cung cấp các chức năng giống hệt nhau.

d)

ầng giao vận TCP/IP và tầng 4 OSI cung cấp các dịch vụ và chức năng tương tự nhau.

Similar Resources on Wayground