wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第30課の言葉

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

もどします

1.

Để lại, trả về lại

b)

かざります

2.

Trang trí

c)

しまいます

3.

Cất

d)

はります

4.

Dán

e)

ならべます

5.

Sắp xếp

2.

Cuộc họp

(a)  

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

じゅぎょう

b)

2.

ひきだし

c)

3.

ごみばこ

d)

4.

かびん

e)

5.

かべ

4.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

ミーティング

カレンダー

にんぎょう

こうぎ

Cuộc họp
Lịch
Búp bê
Bài giảng
5.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.ひじょうぶくろ  2.かいちゅうでんとう  3.よていひょう  4.ひじょうじ  5.リュック

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.にんぎょう  2.じゅぎょう  3.よていひょう  4.じこくひょう  5.おしらせ

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Lịch

(a)  

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

うえます

1.

Trồng

b)

きめます

2.

Quyết định

c)

かけます

3.

Treo

d)

まとめます

4.

Thu dọn, tóm tắt

e)

ならべます

5.

Sắp xếp

9.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.ポスター  2.リュック  3.ガイドブック  4.ミーティング  5.カレンダー

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Đèn pin

(a)  

11.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

げんかん

じゅぎょう

いけ

よていひょう

Lối vào nhà, sảnh vào nhà
Giờ học
Ao hồ
Lịch làm việc
12.

đọc sách hướng dẫn

(a)  

13.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

そのままにします

1.

Để nguyên như thế

b)

もどします

2.

Để lại, trả về lại

c)

よしゅうします

3.

Chuẩn bị bài

d)

しまいます

4.

Cất

e)

ふくしゅうします

5.

Ôn tập

14.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

いけ

b)

2.

にんぎょう

c)

3.

げんかん

d)

4.

かがみ

e)

5.

ろうか

15.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.こうぎ  2.かがみ  3.ごみばこ  4.ひきだし  5.よてい

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

じゅぎょう

1.

Giờ học

b)

にんぎょう

2.

Búp bê

c)

よていひょう

3.

Lịch làm việc

d)

おしらせ

4.

Thông báo

e)

ひきだし

5.

Ngăn kéo

17.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

カレンダー

1.

Lịch

b)

リュック

2.

Ba lô

c)

ガイドブック

3.

Sách hướng dẫn du lịch

d)

ミーティング

4.

Cuộc họp

e)

ポスター

5.

áp phích quảng cáo, poster

18.

Giờ học

(a)  

19.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

こうぎ

b)

2.

まんなか

c)

3.

もとのところ

d)

4.

すみ

e)

5.

まわり

20.

Lịch làm việc

(a)  

21.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

もとのところ

おしらせ

ガイドブック

ろうか

Chỗ cũ
Thông báo
Sách hướng dẫn du lịch
Hành lang
22.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.しまいます  2.かざります  3.もどします  4.はります  5.ならべます

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Bình hoa

(a)  

24.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

かべ

ごみばこ

ポスター

ひきだし

Tường
Thùng rác
Áp phích quảng cáo
Ngăn kéo
25.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

こうぎ

1.

Bài giảng

b)

かびん

2.

Bình hoa

c)

ろうか

3.

Hành lang

d)

よてい

4.

Dự định, kế hoạch

e)

かがみ

5.

Gương

26.

Thông báo

(a)  

27.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.きめます  2.うえます  3.ならべます  4.まとめます  5.かけます

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Áp phích quảng cáo

(a)  

29.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

まんなか

まだ

すみ

まわり

Chính giữa
Vẫn
Góc
Xung quanh
30.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

げんかん

1.

Sảnh vào nhà, lối vào nhà

b)

ごみばこ

2.

Thùng rác

c)

かべ

3.

Tường

d)

もとの ところ

4.

Chỗ cũ

e)

いけ

5.

Ao

31.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.ふくしゅうします  2.もどします  3.そのままにします  4.しまいます  5.よしゅうします

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

まわり

1.

Xung quanh

b)

すると

2.

Khi đó

c)

すみ

3.

Góc

d)

まだ

4.

Vẫn

e)

まんなか

5.

Chính giữa

33.

Cất

(a)  

34.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.かびん  2.かべ  3.かがみ  4.ろうか  5.いけ

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
35.

Ôn tập

(a)  

36.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

ならべます

しまいます

もどします

まとめます

Săp xếp
Cất
Để lại, trả lại về
Thu gọn
37.

Gương

(a)  

38.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

めが さめます

1.

Thức giấc, tỉnh giấc

b)

きめます

2.

Quyết định

c)

せいかつします

3.

Sinh hoạt, sống

d)

まとめます

4.

Thu gọn, tóm tắt

e)

ゆめを みます

5.

39.

Hành lang

(a)  

40.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

ならべます

b)

2.

まとめます

c)

3.

しまいます

d)

4.

もどします

e)

5.

かざります

41.

Chuẩn bị bài

(a)  

42.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

かざります

もどします

しまいます

まとめます

Trang trí
Để lại, trả lại về
Cất
Thu gọn
43.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.ゆめを みます  2.せいかつします  3.めが さめます  4.きめます  5.ならべます

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
44.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

うれしい

まるい

さびしい

いや

Vui
Tròn
Buồn
Ghét, không thích
45.

Sắp xếp

(a)  

46.

Trang trí

(a)  

47.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

かいちゅうでんとう

1.

Đèn pin

b)

よていひょう

2.

Lịch làm việc

c)

ひじょうぶくろ

3.

Túi đựng vật dụng trường hợp khẩn cấp

d)

じゅぎょう

4.

Giờ học

e)

ひじょうじ

5.

Lúc khẩn cấp, trường hợp khẩn cấp

48.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

かざります

うえます

はります

かけます

Trang trí
Trồng
Dán
Treo
49.

Thu gọn

(a)  

50.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.ごみばこ  2.ひきだし  3.げんかん  4.もとのところ  5.ろうか

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
51.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

かけます

はります

うえます

しまいます

Treo
Dán
Trồng
Cất
52.

)Chỗ cũ ( không gõ khoảng cách )

(a)  

53.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

ひじょうじ

かいちゅうでんとう

リュック

ひじょうぶくろ

Trường hợp khẩn cấp
Đèn pin
Ba lô
Túi đựng đồ khẩn cấp
54.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

いや

1.

Ghét, không thích

b)

まるい

2.

Tròn

c)

うれしい

3.

Vui

d)

ある~

4.

~ nọ

e)

~ とか ~ とか

5.

Như là ~ như là ~

55.

Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:

1.まんなか  2.あいだ  3.かど  4.まわり  5.すみ

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
56.

Túi dùng trong trường hợp khẩn cấp

(a)  

57.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

よしゅうします

そのままにします

もどします

ふくしゅうします

Chuẩn bị bài
Để nguyên như thế
Để lại, trả lại về
Ôn tập
58.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

ろうか

b)

2.

おしらせ

c)

3.

よていひょう

d)

4.

げんかん

e)

5.

よてい

59.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

かびん

おしらせ

ひきだし

かがみ

Bình hoa
Thông báo
Ngăn kéo
Gương
60.

Để lại, trả lại về

(a)  

61.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

まとめます

ゆめを みます

せいかつします

めが さめます

Thu gọn, tóm tắt
Sinh hoạt, sống
Thức giấc, tỉnh giấc
62.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

まるい

b)

2.

うれしい

c)

3.

いや

d)

4.

ゆめを みます

e)

5.

めがさめます

63.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

ならった ぶんけいを ​ (a)  

Choose from the below words
ふくしゅうします
よしゅうします
ならべます
きめます
かざります
64.

Cứ để nguyên như thế ( không gõ khoảng cách )

(a)  

65.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

きめます

b)

2.

うえます

c)

3.

ならべます

d)

4.

かけます

e)

5.

かざります

66.

くらいとき、​ (a)   を つかいます。

Choose from the below words
かいちゅうでんとう
ひじょうじ
いけ
よてい
じこくひょう
67.

Kéo từ vựng vào vị trí đúng của tranh:

68.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

カレンダー

b)

2.

ミーティング

c)

3.

リュック

d)

4.

ポスター

e)

5.

ガイドブック

69.

Ngăn kéo

(a)  

70.

(a)    ほんを もどします。

Choose from the below words
もとのところ
じゅぎょう
ミーティング
かがみ
かべ