Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 11_ 1-45

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
1.Sinh vật nào sau đây trao đổi mà và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng?
a)
Thực vật
b)
Giun đất
c)
Nấm hoại sinh
d)
Vi khuẩn phân giải
2.
2. Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
a)
Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.
b)
Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.
c)
Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp.
d)
Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.
3.
3. Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:
a)
Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt.
b)
Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học.
c)
Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học.
d)
Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng.
4.
4. Cơ thể người lấy từ môi trường oxy, nước và thức ăn để chuyển hóa thành năng lượng tích lũy ở dạng:
a)
ATP
b)
ADP
c)
Vô cơ
d)
Nhiệt
5.
5. Sinh vật tự dưỡng gồm:
a)
Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.
b)
Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng.
c)
Tiêu thụ và phân giải.
d)
Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng.
6.
6. Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò:
a)
Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác.
b)
Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác.
c)
Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác.
d)
Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác.
7.
7.Rễ cây hấp thụ ion khoáng từ đất theo cơ chế
a)
A. chủ động và thẩm thấu.
b)
B. thụ động và ứ động
c)
C. thụ động và chủ động.
d)
D. thụ động và bị động.
8.
8.Sau khi nước và ion khoáng được vận chuyển vào lông hút thì chúng đi theo con đường nào để cung cấp nước và ion khoáng cho cây?
a)
A. Con đường gian bào và nội bì.
b)
B. Con đường tế bào chất và nội bì.
c)
C. Con đường gian bào và tế bào chất.
d)
D. Con đường tế bào chất và khung tế bào.
9.
9.Người ta thường dựa vào đặc điểm nào để biết được cây thiếu loại nguyên tố khoáng nào?
a)
A. Hình dạng cây
b)
B. Màu sắc lá
c)
C. Số lượng cành
d)
D. Số lượng quả
10.
10.Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào sau đây?
a)
A. NO2- và NH3.
b)
B. NO3- và NH3.
c)
C. NO3- và NH4+.
d)
D. NH3 và NH4+.-
11.
11.Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Lá có màu lục đậm, rễ bị tiêu giảm.
b)
B. Cây sinh trưởng chậm, lá có màu vàng.
c)
C. Lá non có màu vàng, rễ bị tiêu giảm.
d)
D. Lá màu vàng nhạt, có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
12.
12.Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào?
a)
A. Hoạt động trao đổi chất
b)
B. Chênh lệch nồng độ ion
c)
C. Cung cấp năng lượng
d)
D. Hoạt động thẩm thấu
13.
13.Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa
a)
A. NO3- thành NH4+.
b)
B. NO3- thành NH2.-.
c)
C. NH4+ thành NO2-.
d)
D. NO2- thành NO3-
14.
14.Tế bào khí khổng ở lá đóng – mở rất nhanh khi mất nước hoặc trương nước nhờ có cấu tạo
a)
A. thành trong dày, thành ngoài dày.
b)
B. thành trong dày, thành ngoài mỏng.
c)
C. thành trong mỏng, thành ngoài mỏng.
d)
D. thành trong mỏng, thành ngoài dày.
15.
15.Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu?
a)
A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
B. qua mạch gỗ
c)
C. từ mạch rây sang mạch gỗ
d)
D. từ mạch gỗ sang mạch rây
16.
16.Quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở
a)
A. thực vật và một số vi khuẩn.
b)
B. thực vật, tảo và một số vi khuẩn.
c)
C. tảo và một số vi khuẩn.
d)
D. thực vật, tảo.
17.
17.Nhóm sắc tố nào sau đây tham gia quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng?
a)
A. Diệp lục a và diệp lục b.
b)
B. Diệp lục b và carotene.
c)
C. Xanthophyll và diệp lục a.
d)
D. Diệp lục và carotenoid.
18.
18.Pha tối của quang hợp sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng?
a)
A. O2, NADPH, ATP.
b)
B. NADPH, O2.
c)
C. NADPH, ATP.
d)
D. O2, ATP.
19.
19.Các sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng theo sơ đồ nào sau đây?
a)
A. Carotenoid → Chlorophyll b → Chlorophyll a → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.
b)
B. Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll b → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.
c)
C. Carotenoid → Chlorophyll b → Chlorophyll a → Chlorophyll b ở trung tâm phản ứng.
d)
D. Carotenoid → Chlorophyll a → Chlorophyll b → Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng.
20.
20.O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?
a)
A. Quang phân li nước.
b)
B. Phân giải ATP.
c)
C. Oxi hóa glucose.
d)
D. Khử CO2.
21.
21.Sản phẩm của pha sáng gồm:
a)
A. ATP, NADPH VÀ O2.
b)
B. ATP, NADPH VÀ CO2.
c)
C. ATP, NADP+ VÀ O2.
d)
D. ATP, NADPH.
22.
22.Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.
b)
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs.
c)
C. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân.
d)
D. Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp.
23.
23.Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là
a)
A. ti thể.
b)
B. lục lạp.
c)
C. peroxisome.
d)
D. ribosome.
24.
24.Trong hô hấp, nguyên liệu là glucose được phân giải đến sản phẩm đơn giản nhất có chứa 3 nguyên tử cacbon là
a)
A. pyruvic acid.
b)
B. ethanol.
c)
C. acetyl – CoA.
d)
D. lactate.
25.
25. Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
26.
26. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
a)
A. Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào.
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
27.
27. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa chủ yếu theo hình thức
a)
A. Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
c)
C. Tiêu hóa nội bào.
d)
D. Tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
28.
28. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
a)
A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào.
c)
C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
29.
29. Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là
a)
A. Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần.
c)
C. Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng.
d)
D. Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian.
30.
30. Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Lấy thức ăn → Tiêu hóa thức ăn → Hấp thu chất dinh dưỡng → Đồng hóa các chất.
b)
B. Lấy thức ăn → Tiêu hóa thức ăn → Đồng hóa các chất → Hấp thu chất dinh dưỡng.
c)
C. Lấy thức ăn → Đồng hóa các chất → Tiêu hóa thức ăn → Hấp thu chất dinh dưỡng.
d)
D. Lấy thức ăn → Hấp thu chất dinh dưỡng → Tiêu hóa thức ăn → Đồng hóa các chất.
31.
31. Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?
a)
A. Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột già → Ruột non → Hậu môn.
b)
B. Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già → Hậu môn.
c)
C. Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già → Hậu môn.
d)
D. Miệng → Dạ dày → Ruột non → Thực quản → Ruột già → Hậu môn.
32.
32. Những hình thức trao đổi khí ở động vật?
a)
A. Qua phổi, hệ thống ống khí, mang, bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua phổi, hệ thống ống khí, mang, tim.
c)
C. Qua phổi, hệ thống ống khí, mang, tim.
d)
D. Qua phổi, hệ thống ống khí, mang, lông.
33.
33. Côn trùng hô hấp
a)
A. Bằng hệ thống ống khí.
b)
B. Bằng mang.
c)
C. Bằng phổi.
d)
D. Qua bề mặt cơ thể.
34.
34. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
a)
A. Mang.
b)
B. Bề mặt toàn cơ thể.
c)
C. Phổi.
d)
D. Các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,...
35.
35. Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?
a)
A. Chim, thú, côn trùng.
b)
B. Côn trùng, bò sát, chim.
c)
C. Bò sát, chim, thú.
d)
D. Chim, thú, cua, cá.
36.
36. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì?
a)
A. Phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.
b)
B. Phổi thú có kích thước lớn hơn.
c)
C. Phổi thú có khối lượng lớn hơn.
d)
D. Phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.
37.
37. Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được vì?
a)
A. Nước tràn vào đường dẫn khi cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.
b)
B. Phổi không hấp thu được Oz trong nước.
c)
C. Phổi không thải được CO2 trong nước.
d)
D. Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.
38.
38. Phần lớn trao đổi khí ở lưỡng cư được thực hiện qua:
a)
A. Da.
b)
B. Phổi.
c)
C. Ống khí.
d)
D. Mang.
39.
39. Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế
a)
A. thần kinh và thể dịch.
b)
B. thần kinh và tế bào.
c)
C. thần kinh.
d)
D. thể dịch.
40.
40. Sắp xếp các loại mạch sau theo thứ tự giảm dần về vận tốc dòng máu.
a)
A. Veins → capillaries → arteries.
b)
B. Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.
c)
C. Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.
d)
D. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.
41.
41. Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?
a)
A. Phổi.
b)
B. Tim.
c)
C. Gan.
d)
D. Thận.
42.
41. Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
b)
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
c)
C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
d)
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
43.
42. Hệ cơ quan nào thực hiện nhiệm vụ vận chuyển các chất trong cơ thể động vật?
a)
A. Hệ hô hấp.
b)
B. Hệ tiêu hóa.
c)
C. Hệ tuần hoàn.
d)
D. Hệ bài tiết.
44.
43. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
a)
A. Lưỡng cư, bò sát, chim.
b)
B. Cá, lưỡng cư, bò sát.
c)
C. Bò sát, chim, côn trùng.
d)
D. Côn trùng, cá, bò sát.
45.
44. Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:
a)
A. Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
b)
B. Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.
c)
C. Tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.
d)
D. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.
46.
45. Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành:
a)
A. Lưỡng cư.
b)
B. Bò sát.
c)
C. Giun đốt.
d)
D. Chân khớp.