wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

áhyajkda

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về phản ứng do enzyme xúc tác?

a)

A. Phần ứng xảy ra tại trung tâm hoạt động của enzyme, nơi mà sự định hướng không gian của các amino acid là đặc điểm quan trọng của quá trình xúc tác

b)

B. Enzyme không thay đổi hình dạng khi liên kết với cơ chất

c)

C. Enzyme tạo thành phức hợp với cơ chất của chúng

d)

D. Enzyme lầm tăng tốc độ các phản ứng hóa học

2.

Vỏ nhấy ở tế bào vi khuẩn có làm nhiệm vụ

a)

phân giải protein cho tế bào

b)

bám dính vào các bề mặt và bảo vệ cho tế bào

c)

duy trì hình dạng tế bào và chứa chất dự trữ cho tế bào

d)

tổng hợp protein cho tế bào.

3.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

A. chu trình Krebs

b)

quá trình lên men

c)

quá trình oxy hóa pyruvate

d)

quá trình đường phân

4.

Năng lượng trong các phân tử ATP chuyển hóa thành năng lượng trong hợp chất hữu cơ xảy ra ở quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải lipit.

b)

B. Tông hợp protein.

c)

Phân giải glucose.

d)

D. Vận chuyển chất thụ động.

5.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ

a)

A. diễn ra các phản ứng hóa sinh, duy trì các hoạt động sống của tế bào.

b)

B. mang thông tin di truyền điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

c)

trao đổi chất có chọn lọc với môi trường

d)

mang gene kháng thuốc kháng sinh.

6.

Vận chuyển thụ động có ý nghĩa giúp tế bào

a)

A. hấp thụ ion khoáng ngược chiều gradient nồng độ

b)

B. lây được các phân tử như protein, polysaccharide....

c)

C. bao vây và tiêu diệt vi khuẩn.

d)

D. lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

7.

Quá trình đường phân diễn ra

a)

A. ở ti thể.

b)

B. chỉ khi không có O2

c)

C. ở bào tương

d)

D. chỉ khi có 02.

8.

Khi nói về quá trình phân giải hiếu khí, phát biêu nào sau đây đúng?

a)

CO2 được giải phóng trong chuỗi truyền electron

b)

B. Sản phẩm của đường phân là acetyl - CoA

c)

C. Chu trình Krebs diễn ra ở bào tương

d)

D. Năng lượng giải phóng trong chuỗi truyền electron được sử dụng để tổng hợp ATP.

9.

Tập hợp các phản ứng hóa học trong tế bào và sự trao đồi chất giữa tế bào với môi trường được gọi là

a)

A. vận chuyển chất thụ động.

b)

B. chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

c)

C. đồng hóa và dị hóa.

d)

D) trao đổi chất ở tế bào.

10.

Câu 10. Trong cơ thể sống, enzyme có chức năng gì?

A. Làm tăng năng lượng hoạt hóa để điều hòa tốc độ phản ứng.

B. Là chất điều hòa tốc độ phản ứng và bị phân hủy sau phần ứng

Làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đôi sau phản ứng.

D. Là nguyên liệu và bị biến đổi sau phản ứng.

a)

A. Làm tăng năng lượng hoạt hóa để điều hòa tốc độ phản ứng.

b)

B. Là chất điều hòa tốc độ phản ứng và bị phân hủy sau phần ứng

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đôi sau phản ứng.

d)

D. Là nguyên liệu và bị biến đổi sau phản ứng.

11.

Năng lượng tạo ra trong quá trình lên men từ 1 phân tử glucose là

a)

2 ATP.

b)

B. 4 ATP.

c)

C. 38 ATP

d)

D. 36 ATP.

12.

Sự nhập bào có ý nghĩa giúp tế bào

a)

lấy được các phân từ có kích thước lớn.

b)

B. lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

c)

C. hấp thụ được nước và ion khoáng.

d)

D. lấy được khí 02 và C02•

13.

Bộ máy Golgi không ko có ở tế bào sinh vat nao sau day?

a)

Cà rốt

b)

ca trich

c)

Đậu

d)

Vi khuẩn.

14.

Chức năng của thành tế bào nhân sơ là

a)

duy trị hình dạng của tế bào.

b)

B. giúp vi khuẩn di chuyển.

c)

C. trao đổi chất với môi trường.

d)

Đ. tham gia vào quá trình phân bào.

15.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào nhân sơ?

a)

A. Màng sinh chất

b)

Ti thê.

c)

Lông roi

d)

Vỏ nhấy.

16.

Câu 16. Chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phần ứng được gọi là A. cofactor. B. coenzyme. ") enzyme. D. cơ chất.

a)

A. cofactor.

b)

B. coenzyme

c)

enzyme

d)

cơ chất.

17.

Khi enzyme xúc tác cho các phản ứng trong cơ thể sống thì cơ chất sẽ liên kết với trung tâm hoạt động của

a)

A. chất hoạt hóa

b)

B. cơ chất.

c)

C. enzyme.

d)

D. chất ức chế.

18.

Điều nào sau đây khi nói về ATP là đúng?

(1) Là hợp chất dự trữ năng lượng ngăn hạn.

(2)Có thê được tông hợp trong ti thế

(3) Là phân tử mà tất cả các tế bào sống dựa vào để thực hiện hoạt động.

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (2)

c)

C. (2), (3)

d)

D. (1), (3).

19.

Cấu trúc nào là nơi sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm trong tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt

b)

Lysosome

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lưới nội chất trơn

20.

Hô hấp tế bào gồm các giai đoạn chính nào sau đầy? 1. Đường phân. II. Chu trình Krebs. III. Lên men. IV. Chuỗi truyền electron. A. I, II. B. II, III, IV. C.Л, II, IV.

a)

A. I, II.

b)

B. II, III,IV.

c)

C.I, II, IV.

d)

D. I, IV.

21.

Câu 21. Quá trình phân giải kị khí có giai đoạn nào sau Đường phân. C. Oxi hoa pytuvic acid. (Chuỗi truyền electron. Chu trình Krebs.

a)

Đường phân.

b)

Oxi hoa pytuvic acid

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Chu trình Krebs.

22.

Đặc điểm chỉ có ở vận chuyển thụ động mà không có ở vận chuyển chủ động là gì?

a)

A. Vận chuyển chất có kích thước lớn.

b)

B. Tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

C. Có thể vận chuyển chất qua lớp lipit kép

d)

D. Khuếch tán ngược chiều gradient nồng độ.

23.

Nhân tế bào có những vai trò nào sau đây? (1) Là trung tâm thông tin của tế bào.

(2) Là nơi diễn ra toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.

(3) Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

(4). Là bộ máy tổng hợp protein của tế bào

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

24.

Câu 24. Cầu trúc tế bào động vật khác tế bào thực vật là có

a)

ribosome, không bào

b)

trung thể, ty thể.

c)

trung thể, lysosome

d)

thể Golgi, lưới nội chất.

25.

Hoạt động xúc tác của enzim chịu tác động bởi các yêu tô như thê nào?

a)

A. Khi nông độ enzyme không đôi, nông độ cơ chât luôn tỉ lệ thuận với tôc độ phản ứng

b)

B. Nhiệt độ càng tăng giảm thì tốc độ phản ứng do enzyme xúc tác càng tăng.

c)

C. Mỗi enzyme hoạt động trong một dải nhiệt độ nhất định

d)

D. Enzyme tripsin hoạt động mạnh trong môi trường axit.

26.

Câu 26. Chuỗi truyền electron của hô hấp hiếu khí

a)

A. bơm các electron vào chất nền từ thể.

b)

B. cung cấp năng lượng cho sự tổng hợp ATP.

c)

C. tạo ra NADPH.

d)

D tạo ra 02 từ H2O.

27.

. Chức năng của roi ở tế bào nhân sơ là A. trao đổi chất với môi trường. B. tham gia vào quá trình phân bào. C. duy trì hình dạng của tế bào. D. giúp vi khuẩn di chuyển.

a)

A. trao đổi chất với môi trường.

b)

B. tham gia vào quá trình phân bào.

c)

C. duy trì hình dạng của tế bào.

d)

D. giúp vi khuẩn di chuyển.

28.

Đặc điểm chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển chất thụ động là gì?

a)

A. Vận chuyển qua lớp photpholipit kép.

b)

B. Khuếch tán cùng chiều gradient nồng độ.

c)

C. Không cần protein vận chuyển.

d)

D. Tiêu tốn năng lượng ATP.

29.

Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân

a)

A. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm.

b)

B. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc.

c)

C. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định.

d)

D) Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài.

30.

Năng lượng trong các liên kết hóa học của chất hữu cơ chuyển hóa thành năng lượng trong các phân tử ATP xảy ra ở quá trình nào sau đây?

a)

A. Tổng hợp protein

b)

B. Tổng hợp lipit

c)

C. Vận chuyển chất chủ động.

d)

. Phân giải glucose.

31.

: Vận chuyển chủ động có ý nghĩa giúp tế bào

a)

điều hòa nồng độ các chất và lấy được các chất cần thiết.

b)

hấp thụ được nước và ion khoáng.

c)

C. lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

d)

D. lấy được khí  và .

32.

Những thành phần cấu tạo nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

(1) Màng sinh chất.             (2) Lục lạp.

(3) Không bào trung tâm.   (4) Thành tế bào.

(5) Bộ máy Golgi                     (6) Không bào

a)

A. 1, 2 và 3.               

b)

2, 3 và 4.     

c)

1, 3 và 4

d)

D. 1, 2 và 4

33.

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác gọi là quá trình

a)

A. chuyển hóa vật chất.   

b)

tổng hợp ATP.

c)

đồng hóa và dị hóa.

d)

chuyển hóa năng lượng.

34.

Có bao nhiêu thành phần cấu tạo nào sau đây có cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

(1) Màng sinh chất.    (2) Lục lạp.                (3) Ti thể.                  (4) Tế bào chất

(5) Ribosome.                (6) bộ máy Golgi.          (7) Lysosome.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Quang hợp có vai trò

a)

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

b)

phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng.

c)

chuyển hóa năng lượng trong chất hữu cơ thành năng lượng ATP.

d)

giải phóng  giúp cân bằng thành phần khí quyển.

36.

Sự xuất bào ở tuyến tụy giúp tế bào

a)

tuyến tụy tiết enzyme, hormone.    

b)

hấp thụ được nước và ion khoáng.

c)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

d)

thải được khí O2 và CO2

37.

: Enzyme được cấu tạo từ

a)

protein. 

b)

lipit.  

c)

glucose.

d)

polysaccharide.

38.

: Sản phẩm của quá trình lên men có thể là

a)

lactic acid.

b)

oxygen.  

c)

glucose. 

d)

acetyl – CoA.

39.

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ

a)

khoảng 0,5 - 10µm. 

b)

khoảng  15 - 30µm.

c)

khoảng 25 - 100µm. 

d)

khoảng 70  - 100µm.

40.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây? 

a)

Hệ thống nội màng.      

b)

Ribosome và các hạt dự trữ.

c)

Các bào quan có màng bao bọc.  

d)

Bộ khung tế bào.