NEW
Font size
WorksheetsEyBđQh
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu hỏi 2. Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa mấy? Thông qua tại kỳ họp thứ mấy?
A. Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khoá XIV.
B. Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khoá XIII.
C. Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khoá XIV.
D. Kỳ họp thứ 3, Quốc hội khoá XII.
A
B
C
D
Câu hỏi 3. Cảnh sát biển Việt Nam đã được Đảng, Nhà nước trao tặng danh hiệu đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân thời kỳ đổi mới, đúng hay sai?
A. Sai.
B. Đúng.
A
B
Câu hỏi 4. Luật Cảnh sát biển Việt Nam chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?
A. Ngày 31/12/2018
B. Ngày 01/01/2019
C. Ngày 01/7/2019
D. Ngày 28/8/2019
A
B
C
D
Câu hỏi 5. Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố vào ngày, tháng, năm nào?
A. Ngày 02/12/2018.
B. Ngày 03/12/2018.
C. Ngày 04/12/2018.
D. Ngày 05/12/2018.
A
B
C
D
Câu hỏi 6. Luật Cảnh sát biển Việt Nam thay thế cho văn bản quy phạm pháp luật nào?
A. Luật Biển Việt Nam năm 2012.
B. Pháp lệnh lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam năm 1998.
C. Pháp lệnh lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam năm 2008.
D. Pháp lệnh lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam năm 2018.
A
B
C
D
Câu hỏi 7. Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định loại trang bị nào
cho Cảnh sát biển Việt Nam?
A. Tàu thuyền, máy bay và phương tiện khác.
B. Các loại vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
A
B
C
D
Câu hỏi 8. Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu chức năng?
A. 02 chức năng.
B. 03 chức năng.
C. 04 chức năng.
D. 05 chức năng.
A
B
C
D
Câu hỏi 9. Cấp nào quy định cảnh hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cảnh phục, lễ phục của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam?
A. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. Bộ Quốc phòng.
C. Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.
D. Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3.
A
B
C
D
Câu hỏi 10. Tên giao dịch quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
A. Vietnam Marine Police.
B. Vietnam Border Guard.
C. Vietnam Coast Guard.
D. Vietnam Guard Coast.
A
B
C
D
Câu hỏi 11. Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định mấy nhiệm vụ cho Cảnh sát biển Việt Nam?
A. 06 nhiệm vụ.
B. 07 nhiệm vụ.
C. 08 nhiệm vụ.
D. 09 nhiệm vụ.
A
B
C
D
Câu hỏi 12. Cấp nào có thẩm quyền quy định chi tiết về hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam?
A. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Bộ Quốc phòng.
D. Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.
A
B
C
D
Câu hỏi 13. Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu quyền hạn?
A. 9 quyền hạn.
B. 10 quyền hạn
C. 11 quyền hạn.
D. 12 quyền hạn.
A
B
C
D
Câu hỏi 14. Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu nghĩa vụ, trách nhiệm phải tuân thủ?
A. 05 nghĩa vụ, trách nhiệm.
B. 06 nghĩa vụ, trách nhiệm.
C. 07 nghĩa vụ, trách nhiệm.
D. 08 nghĩa vụ, trách nhiệm.
A
B
C
D
Câu hỏi 15. Trong trường hợp nào dưới đây Cảnh sát biển Việt Nam được hoạt động ngoài vùng biển Việt Nam?
A. Trong trường hợp vì mục đích nhân đạo, hòa bình, đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật.
B. Truy đuổi tàu thuyền nước ngoài trong lãnh hải quốc gia khác.
C. Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.
D. Cả hai đáp án nêu trên đều sai.
A
B
C
D
Câu hỏi 16. Luật cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam được sử dụng mấy biện pháp công tác cảnh sát biển?
A. 06 biện pháp.
B. 07 biện pháp.
C. 08 biện pháp.
D. 09 biện pháp.
A
B
C
D
Câu hỏi 17. Biện pháp công tác Cảnh sát biển nào không được quy định trong Luật Cảnh biển Việt Nam?
A. Biện pháp vũ trang.
B. Biện pháp pháp luật.
C. Biện pháp nhân đạo.
D. Biện pháp ngoại giao.
A
B
C
D
Câu hỏi 18. Theo Luật cảnh sát biển Việt Nam, ai là người có quyền quyết định việc sử dụng các biện pháp công tác Cảnh sát biển?
A. Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.
B. Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển Việt Nam.
C. Chỉ huy cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển Việt Nam.
D. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam.
A
B
C
D
Câu hỏi 19. Khi quyết định sử dụng biện pháp công tác Cảnh sát
biển, Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam phải chịu trách nhiệm như thế nào?
A. Chịu trách nhiệm trước cấp trên về quyết định của mình.
B. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về quyết định của mình.
C. Chịu trách nhiệm trước nhân dân về quyết định của mình.
D. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.
A
B
C
D
Câu hỏi 20. Khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển, Cảnh sát biển Việt Nam phải thực hiện những quy định gì về dấu hiệu nhận biết?
A. Tàu thuyền, máy bay và các phương tiện khác của Cảnh sát biển Việt Nam phải có màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu, dấu hiệu nhận biết.
B. Phải treo Quốc kỳ Việt Nam và cờ hiệu Cảnh sát biển Việt Nam.
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
A
B
C
D
Câu hỏi 21. Khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát cán bộ, chiến sĩ, phương tiện, tàu thuyền, máy bay Cảnh sát biển Việt Nam phải thể hiện dấu hiệu nhận biết không?
A. Có.
B. Không.
A
B
Câu hỏi 22. Cán bộ, chiến sĩ cảnh sát biển Việt Nam có được sử dụng vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và được nổ súng quân dụng không?
A. Có.
B. Không.
A
B
Câu hỏi 23. Hình thức hợp tác quốc tế nào dưới đây được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
A. Trao đổi thông tin về an ninh, trật tự, an toàn trên biển.
B. Tổ chức hoặc tham dự hội nghị, hội thảo quốc tế về an ninh, trật tự, an toàn và thực thi pháp luật trên biển.
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
A
B
C
D
Câu hỏi 24. Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định bao nhiêu nội dung hợp tác quốc tế?
A. 03 nội dung.
B. 04 nội dung.
C. 05 nội dung.
D. 06 nội dung.
A
B
C
D
Câu hỏi 25. Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cơ quan nào công
bố, thông báo, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải đối với tàu thuyền đang
hoạt động trong vùng biển Việt Nam?
A. Bộ Quốc phòng.
B. Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.
C. Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.
D. Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3.
A
B
C
D
Câu hỏi 26. Trong trường hợp nào dưới đây, Cảnh sát biển Việt Nam được đề nghị tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động trong vùng biển Việt Nam hỗ trợ, giúp đỡ?
A. Trong mọi trường hợp.
B. Trong trường hợp khẩn cấp.
C. Trong tuần tra, kiểm soát.
D. Trong thực thi pháp luật.
A
B
C
D
Câu hỏi 27. Hiện nay có mấy Vùng cảnh sát biển?
A. 3 vùng.
B. 4 vùng.
C. 5 vùng.
D. 6 vùng.
A
B
C
D
Câu hỏi 28. Theo quy định hiện nay của pháp luật, nước ta quản lý bao nhiêu chất ma túy, tiền chất?
A. Có 557 chất ma túy và 60 tiền chất.
B. Có 235 chất ma túy và 41 tiền chất.
C. Có 516 chất ma túy và 44 tiền chất.
D. Có 555 chất ma túy và 50 tiền chất.
A
B
C
D
Câu hỏi 29. Theo quy định của pháp luật người trồng cây thuốc phiện, cây cô ca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa chất ma túy ngoài hình thức phạt tù còn bị phạt tiền như thế nào?
A. Phạt từ 1 - 30 triệu đồng.
B. Phạt từ 1 - 40 triệu đồng.
C. Phạt từ 5 - 50 triệu đồng.
D. Phạt từ 6 - 60 triệu đồng.
A
B
C
D
Câu hỏi 30. Hãy cho biết Luật Phòng chống ma túy năm 2021 có bao nhiêu chương, điều?
A. 7 chương 56 điều.
B. 8 chương 55 điều.
C. 9 chương 56 điều.
D. 10 chương, 57 điều.
A
B
C
D
Câu hỏi 31. Những người nghiện sử dụng ma túy bằng hình thức nào sau đây?
A. Hút, hít.
B. Tiêm, chích.
C. Uống, nhai.
D. Cả 3 đều đúng
A
B
C
D
Câu hỏi 32. Theo quy định của pháp luật tội cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy ngoài hình thức phạt tù còn bị phạt số tiền là bao nhiêu?
A. Từ 5 - 100 triệu đồng.
B. Từ 6 - 100 triệu đồng.
C. Từ 7 - 100 triệu đồng.
D. Từ 8 - 100 triệu đồng.
A
B
C
D
Câu hỏi 33. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy thì bị phạt tù bao nhiêu năm (Khoản 1, Điều 255 BLHS năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017)?
A. Từ 2 - 6 năm.
B. Từ 2 - 7 năm.
C. Từ 2 - 8 năm.
D. Từ 2 - 9 năm.
A
B
C
D
Câu hỏi 34. Theo quy định của Luật Phòng chống ma túy 2021, trách nhiệm phòng chống ma túy thuộc về ai trong những trường hợp sau?
A. Là trách nhiệm của cá nhân.
B. Là trách nhiệm của gia đình, xã hội.
C. Là trách nhiệm của cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức và toàn xã hội.
D. Không phải là trách nhiệm của ai cả.
A
B
C
D
Câu hỏi 35. Có bao nhiêu hành vi bị nghiêm cấm tại Điều 5 Luật Phòng chống ma túy 2021?
A. 11 hành vi.
B. 12 hành vi.
C. 13 hành vi.
D. 14 hành vi.
A
B
C
D
Câu hỏi 36. Các giai đoạn cai nghiện áp dụng chung cho người nghiện là những giai đoạn nào?
A. Cắt cơn, tái hòa nhập cộng đồng.
B. Cắt cơn, tái hòa nhập cộng đồng, theo dõi.
C. Cắt cơn, đào tạo nghề, tái hòa nhập gia đình.
D. Cắt cơn, đào tạo nghề, tái hòa nhập cộng đồng.
A
B
C
D
Câu hỏi 37. Ngày “toàn dân Phòng chống ma túy” tại Việt Nam là ngày nào?
A. Ngày 25/6
B. Ngày 26/6
C. Ngày 27/6
C. Ngày 28/6
A
B
C
D
Câu hỏi 38. Hành động nào sau đây được coi là hành vi trồng cây thuốc phiện, cây cần sa, cây chứa chất ma túy?
A. Làm đất, gieo hạt, chăm sóc, thu hoạch.
B. Các hành động bất kỳ khác phục vụ mục đích trồng cây có chứa chất ma túy khác.
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
A
B
C
D
Câu hỏi 39. Các hành vi nào được coi là hành vi tàng trữ, mua bán, vận chuyển, chiếm đoạt trái phép chất ma túy?
A. Là hành vi cất giữ, cất dấu bất hợp pháp chất ma túy ở bấy cứ nơi nào. Tiến hành vận chuyển bất hợp pháp các chất ma túy dưới bất kỳ hình thức nào. Mua, bán, xin các chất ma túy nhằm thực hiện hành vi mua, bán cho người khác vì mục đích hưởng tiền công hoặc lợi ích khác.
B. Có hành vi cướp, cưỡng đoạt, lừa đảo, trộm cắp, lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt các chất ma túy.
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
A
B
C
D
Câu hỏi 40. Tác hại chính của ma túy “đá” với người sử dụng là gì?
A. Dùng nhiều sẽ mắc ung thư.
B. Gây ảo giác, kích động thần kinh.
C. Không tác hại nếu dùng đủ liều.
A
B
C
D
Câu hỏi 41. Hành vi được coi là khai thác thủy sản bất hợp pháp bao gồm?
A. Khai thác thủy sản không có giấy phép;
B. Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Danh mục loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm;
C. Không trang bị hoặc trang bị không đầy đủ hoặc không vận hành thiết bị thông tin liên lạc và thiết bị giám sát hành trình theo quy định;
D. Cả 3 phương án trên.
A
B
C
D
Câu hỏi 42. Khai thác thủy sản bất hợp pháp là hoạt động khai thác thủy sản?
A. Được thực hiện bởi tàu cả của Việt Nam, nước ngoài trong vùng biển
thuộc quyền tài phán của một quốc gia mà không được phép.
B. Hoạt động trái với các điều khoản trong luật quốc tế được áp dụng
hoặc tàu cá vi phạm luật quốc gia hay các nghĩa vụ quốc tế, bao gồm cả luật và
nghĩa vụ quốc tế của các quốc gia hợp tác với một tổ chức quản lý nghề cá khu
vực liên quan.
C. Cả A và B
A
B
C
D
Câu hỏi 43. Thuyền viên, người làm việc trên tàu cá có quyền nào sau đây?
A. Được bảo đảm chế độ lao động, quyền và lợi ích hợp pháp khi làm
việc trên tàu cá theo quy định của pháp luật về lao động;
B. Từ chối làm việc trên tàu cá nếu tàu đó không đủ điều kiện bảo đảm an toàn;
C. Được bố trí đảm nhận chức danh phù hợp trên tàu cá.
D. Cả 3 phương án trên.
A
B
C
D
Câu hỏi 44. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quản lý nhà nước về thủy sản đối với cá nhân là:
A. 1.000.000.000 đồng.
B. 2.000.000.000 đồng.
C. 3.000.000.000 đồng.
D. 4.000.000.000 đồng.
A
B
C
D
Câu hỏi 45. Hãy cho biết Luật biển Việt Nam có bao nhiêu chương, điều luật?
A. 5 chương, 50 điều
B. 7 chương, 55 điều
C. 9 chương 58 điều
D. 6 chương 13 điều
A
B
C
D
Câu hỏi 46. Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, vùng nội thủy có chiều rộng là?
A. 12 hải lý.
B. 24 hải lý.
C. 200 hải lý.
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
A
B
C
D
Câu hỏi 47. Bạn hãy cho biết Việt Nam là quốc gia thứ mấy phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982?
A. Quốc gia thứ 61.
B. Quốc gia thứ 62.
C. Quốc gia thứ 63.
D. Quốc gia thứ 64.
A
B
C
D
Câu hỏi 48. Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, quần đảo là gì?
A. Là hệ thống các đảo, kể cả tự nhiên và nhân tạo không liên kết với đất liền bằng cầu, cổng ngần, hay dải đất.
B. Là hệ thống nhiều các vùng đất tự nhiên được xác định là đảo.
C. Là một tổng thể các đào, kể cả bộ phận của các đảo và các thành phần tự nhiên khác có liên quan với nhan đến mức tạo thành về thực chất một thể thống nhất về địa lý, kinh tế, chính trị...
A
B
C
Câu hỏi 49. Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm
1982, một đảo là gì?
A. Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thuỷ triều lên, vùng
đất này vẫn ở trên mặt nước.
B. Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc.
C. Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, vùng đất này ở trên mặt nước khi không có triều cường.
D. Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, không nối với đất liền bằng công trình cầu hay đường dẫn nào.
A
B
C
D
Câu hỏi 50. Bạn hãy cho biết Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã thông qua Nghị quyết về việc phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 vào khóa họp thứ mấy? Kỳ họp thứ mấy và ngày, tháng, năm nào?
A. Khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 6 năm 1994.
B. Khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 13 tháng 6 năm 1994.
C. Khóa IX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 6 năm 1994.
D. Khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 1994.
A
B
C
D
Câu hỏi 1. Cảnh sát biển Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm nào?
A. 28/8/2008
B. 28/8/1998
C. 28/8/1968
D. 18/8/1998
A
B
C
D
